1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ( Lần 2 ) doc

5 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 212,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chia dung dịch thu được sau phản ứng thành 2 phần.. Cho bột đồng kim loại vào phần 2 thấy bột đồng tan, dung dịch có màu xanh.. Fe có thể khử ion Ag+ thành Ag kim loại Câu 16: Nung 9,2g

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HOÁ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ( Lần 2 )

( Đề thi gồm 04 trang 50 cõu ) Mụn: Hoá Học

Thời gian làm bài : 90 phỳt

………

Câu 1: Tính chất hóa học chung của kim loại là :

C Tác dụng với phi kim ,dung dịch axit và dung dịch muối D Tính khử

Câu 2: Hòa tan một lượng oxit sắt trong dung dịch H2SO4 loãng dư Chia dung dịch thu được sau phản ứng thành 2 phần Nhỏ dung dịch KMnO4 vào phần 1 thấy màu tím biến mất Cho bột đồng kim loại vào phần 2 thấy bột đồng tan, dung dịch có màu xanh Suy ra công thức oxit sắt là:

Câu 3: Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch: N2 + 3H2 2NH3 + Q

Khi tăng áp suất, cân bằng phản ứng chuyển dịch mạnh theo chiều :

Câu 4: Điều kiện xảy ra sự ăn mòn điện hóa là:

A Tồn tại cặp kim loại khác nhau và một trong hai kim loại là sắt

B Kim loại tiếp xúc với môi trường bị nhiễm bẩn

C Tồn tại cặp điện cực khác nhau tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li

D Kim loại không nguyên chất

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau :

Các chất A, B, C, E, G, I, M, N lần lượt là:

B SO2 Fe2O3 SO3 H2SO4 K2SO3 BaSO3 BaSO4 HCl

Câu 6: Cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 3p6 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố R ở vị trí :

C Ô thứ 19, chu kì 3, nhóm I A D Ô thứ 19, chu kì 4, nhóm I A

Câu 7: Nhóm các dung dịch nào sau đây đều có môi trường axit, bazơ hoặc trung tính là :

Câu 8: Phát biểu đúng là :

A Axit là những chất có khả năng nhận proton B Dung dịch CH3COOH 0,01M có pH=2

C Chất điện li nguyên chất ở dạng rắn không dẫn điện D Dung dịch muối có môi trường trung tính

Câu 9: Cho FeS2 tác dụng với HNO3 đặc nóng có phản ứng :

Mã đề : 123

Trang 2

FeS2 + HNO3  Fe2(SO4)3 + NO2 +…

Chất được bổ sung sau phản ứng là :

Câu 10: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế Cl2 bằng cách cho axit HCl tác dụng với chất :

Câu 11: Dẫn khí NH3 qua bình đựng khí Cl2 có hiện tượng :

Câu 12: Trong dãy điện hóa của kim loại, ion dễ bị khử nhất và kim loại khó bị oxi hóa nhất là :

Câu 13: Nhóm các chất sau đây đều có phản ứng với dung dịch FeCl3 là :

Câu 14: Fe phản ứng với dung dịch HCl chỉ tạo muối sắt II là do:

Câu 15: Phát biểu không đúng là :

A Al có thể khử ion Fe3+ thành ion Fe2+ B Cu có thể khử ion Fe3+ thành ion Fe2+

C Ion Ag+ không thể oxi hóa Cu thành ion Cu2+ D Fe có thể khử ion Ag+ thành Ag kim loại

Câu 16: Nung 9,2g hỗn hợp kim loại M hóa trị II và muối nitrat của nó đến kết thúc phản ứng Chất rắn còn lại có khối lượng

4,6g cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 0,56 lít H2(đktc) (biết phản ứng nhiệt phân muối nitrat của nó tạo ra oxit kim loại ) M là :

Câu 17: Cho các kim loại và các dung dịch sau: Al, Cu, FeSO4, HNO3 loãng, HCl, AgNO3 Số lượng phản ứng xảy ra giữa từng cặp chất là:

Câu 18: Cho bột Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và Ag NO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y Phát biểu đúng là:

Câu 19: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+, kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối Kết luận đúng là:

Câu 20: Cho p gam Fe vào V ml dung dịch HNO3 1M thấy Fe phản ứng hết thu được 0,672 lít NO (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 7,82 g muối sắt khan Giá trị của p và V là:

Câu 21: Cho 14,6g hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,264 lít khí H2(đktc) Cũng lượng hỗn hợp như vậy cho tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 a mol/lít thu được 14,72 chất rắn Giá trị của a là:

Câu 22: Cho hỗn hợp gồm a mol Zn và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol CuSO4 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X

và chất rắn Y là một hỗm hợp kim loại Kết luận không đúng là:

Câu 23: Cho a gam hỗn hợp bột Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO thu được b gam chất rắn Y

Trang 3

Biết b < a Kết luận đúng là:

A Dung dịch thu được có chứa 2 muối B Trong chất rắn Y có Cu và Zn dư

Câu 24: Dẫn khí CO qua ống đựng 5g Fe2O3 nung nóng thu được 4,2 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và

Fe2O3 Dẫn khí ra khỏi ống qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:

Câu 25: Nhận biết các kim loại Na, Al, Mg, Ca chỉ bằng một chất thử Chất thử đó là:

Câu 26: Công thức chung của phenol đơn chức là:

Câu 27: CTTQ của axit no mạch hở đơn chức là :

Câu 28: A là một axit no 2 chức mạch hở , B là một rượu đơn chức mạch hở chứa một mối đôi C=C E là este không chứa

nhóm chức khác tạo bởi A và B E có công thức là :

Câu 29: E là este của glixerin với axit no đơn chức mạch hở Công thức của E là:

C CnH2n-1(OH)3-x(OCOCmH2m+1)x D C3H5(OH)3-x(OCOCnH2n+1)x

Câu 30: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là:

Câu 31: Ứng với CTPT C3H9O2N hợp chất tác dụng được với dung dịch NaOH tạo ra khí NH3 là:

Câu 32: E là este của một -aminoaxit, có công thức phân tử C4H9O2N Công thức cấu tạo của E là :

C CH3-CH(NH2)-COOCH3 hoặc CH2(NH2)-COOC2H5 D.Chưa rõ công thức phân tử

Câu 33: Khi phân tích este E đơn chức mạch hở thấy cứ 1 phần khối lượng H thì có 7,2 phần khối lượng C và 3,2 phần khối

lượng O Thủy phân E thu được axit A và rượu R bậc 3 CTCT của E là :

Câu 34: Cho các chất: etanol, phenol, axit acrylic, phenylamonisunfat, anilin, kaliphenolat, etylaxetat Bao nhiêu chất phản ứng

với dung dịch NaOH, bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch HCl

A Phản ứng với HCl: 4 chất, NaOH: 3 chất B Phản ứng với HCl: 4 chất, NaOH: 4 chất

Câu 35: Trong số các chất sau đây : rượu etylic (1), andehit fomic (2), metylamin (3), glucozơ (4), alanin (5), este của glyxin

với rượu metylic (6), glyxerin (7), chất rắn ở điều kiện thường là :

Câu 36: Dung dịch của các chất : C2H5ONa, CH3COONa, C6H5ONa theo chiều tăng tính bazo là :

A C2H5ONa < CH3COONa < C6H5ONa B C6H5ONa < CH3COONa < C2H5ONa

C CH3COONa < C6H5ONa < C2H5ONa D Tính bazo của các chất tương đương

Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng sau :

Trang 4

B  H2SO4đ,t

Ag + …

Các chất A, B, C lần lượt là:

C CH2(COONa)2; C2H5OH; C2H5CHO D CH(COONa)3; C2H5OH; C2H5CHO

Câu 38: A là p-erezol; B là rượu benzylic Phát biểu không đúng là :

A Công thức cấu tạo của A là: B là :

B A và B đều phản ứng với dung dịch NaOH

C A là phenol và B là rượu thơm

D A và B là đồng phân

Câu 39: Ete X mạch hở có công thức phân tử C4H8O X được tạo thành khi tách nước từ hỗn hợp gồm :

Câu 40: Từ andehit đơn chức X có thể điều chế cao su buna qua 3 phản ứng công thức cấu tạo của X là:

Câu 41: Este tạo bởi axit no đơn chức mạch hở và rượu no 2 chức mạch hở có công thức tổng quát là :

Câu 42: Các dung dịch natri etylat (1); natriaxetat (2); natriphenolat (3); Natrifomiat (4); natriclorua (5) theo chiều tăng tính

bazơ là :

A (1) < (3) < (4) < (2) < (5) B (1) < (3) < (2) < (4) < (5)

C (5) < (4) < (2) < (3) < (1) D (5) < (1) < (3) < (2) < (4)

Câu 43: Cho các chất với công thức thu gọn như sau : C2H5OH (A); C4H7OH (B); C3H5OCH3 (C); C2H5COCH3 (D); C3H7CHO (E) Kết luận đúng nhất là :

A A và B là đồng đẳng; B,C,D,E là đồng phân B D,E là đông phân

Câu 44: C6H14O có số đồng phân ancol và số ancol bậc III là :

Câu 45: Thủy phân một loại lipit X thu được glixerin và axit oleic Phát biểu không đúng là :

A Cấu tạo thu gọn của X : (C17H33COO)3C3H5 B X là chất béo ở điều kiện thường

Câu 46: Monome có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là :

Câu 47: A là -aminoaxit không chứa chức khác có tỉ lệ C : H : O : N trong A là 2:4:2:1 CTCT của A có thể là :

Câu 48: Công thức C2H5O cho biết :

Câu 49: Đốt chấy hoàn toàn a gam hydrocacbon X cần 2,912 lít O2 (đktc) thu được 3,52g CO2 Giá trị của a và công thức phân

tử của X là :

Câu 50: Đốt cháy a gam hợp chất hữu cơ X chứa C,H,N bằng lượng không khí (chứa 20% O2 và 80% N2 về thể tích) vừa đủ thu được 2,64g CO2; 2,16g H2O và 11,424 lít N2 (đktc) Giá trị của a là:

CH3- - OH -CH2OH

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ( lần 2 )

Mụn: Hoỏ Học

( Thời gian: 90 phỳt )

Mã đề: 123

Đáp

Đáp

Đáp

Đáp

án

Ngày đăng: 09/08/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w