Thặng dư
Trang 1Chương IV: Lý thuyết thặng dư và ứng dụng Định nghĩa :
Điểm zạ gọi là điểm bất thường cô lập của
#(z) nếu hàm ƒ(z) không có đạo hàm tại
Zọ nhưng có đạo hàm trong lân cận của zọ
Trang 3Sin Z e~ —]
Trang 4Nếu zạ là điểm bất thường cô lập của f(z) thi ƒ(z) có đạo hàm trong lân cận 0<| Z—Z0 <£
Trang 5Phan loai :
Nếu trong chuỗi Laurent có vô hạn các số hạng
với lăy thừa âm của (z - zọ) thì zo gọi là điểm
Trang 6Nếu chuỗi Laurent của #(z) chỉ chứa một số hữu
han các số hạng với lấy thừa âm của (z - zọ) thì Zo_ gọ1 là một cực điểm của ƒ(z)
Trang 7Nếu trong chuỗi Laurent không có các số hạng
với lũy thừa âm của (z - zọ) thì zo gọi là điểm
bất thường khử được
/Œ)=
ay +a(z—zạ)] +a2(z—z0)ˆ +
Trang 8Cách nhận biết các loại điểm bất thường qua
9101 han
Trang 10Cực điểm khử được
ƒ(z)= aạ + đ(Z- Z0)+ a2(Z-— zy)? +
lim f(z)=aqg Hữu hạn
Z—Z()
Trang 12|
z(z-l)
Trang 13(1 P
Ví dụ :Hàm f(z) =sin{ * nhan diém
Z
Trang 14Định nghĩa : Hệ số à_q của số hang
(Z—Z0) | trong khai triển Laurent của hàm
ƒ(2) tại điểm zạ_ trên miễn| 0< |z— zọ | <e| gọi là
thặng dư của hàm f(z) tai zg va
ký hiệu là a_¡ = Res(ƒ/(Z).Z0 )
Trang 16
z—
ay + ay (
Trang 17Ví dụ : Tính thặng dư của hàm f(z) = :
z(z—2)*
tại Z= 2 và tại z=0
Trang 18` 4 7A a’ `
Tại z = 2 hàm có cực điềm cap 4 vì lim (#(zXz-2)` )= 5 +0
Z—> 2
Trang 21Nếu dùng công thức tính thặng dư theo giới hạn:
Ll d? Zz
2!z_»0 gp*|z-sinz
Trang 22Z—SInz
Trang 23Ví dụ : Tính thặng dư của hàm f(z) = l‡Z
l—-cosz
tai z=0
Trang 24Chú ý : Trong trường hợp Zp là cực điểm cấp 1
giới hạn khi kiểm tra cực điểm cấp 1 chính là giá
tri thang du’ cua ham tai Z¢
Trang 25Chú ý : Trong trường hợp zo là cực điểm cấp 1
P(Z)
QŒ)
zọ thỏa điều kiện @(zog)#0.@'(zo)#0 P(zo)#0
Trang 26Ví dụ : Tinh thang du ham ƒ(z) = fø z = tan z tại
Trang 28Dinh l¥ Thang dư : Nếu C là một đường cong kín, lấy theo chiều dương quy ước
(2z) là một hàm giải tích trong miễn D giới hạn bởi C, ƒ(z) liên tục trên C trừ ra tại một số hữu hạn các điểm bất thudng zp (k =1,2.n) nằm
trong D
Trang 29Giả sử có một điểm bất thường z¡ trong miễn D
[ ƒ(z)& = Ị ƒ(z)& (Cy :/z-q\=¢ )
JO
Trang 31⁄⁄
Ï —4=2zi[Res(/(z).i)+ Res(/(z).—0]
Cz +i
Trang 32l Vidu :Tinhtich phan | dz véiCla
Cz7(z+2)
đường tròn Zz =4, lấy theo chiều dương
Trang 33r Z7(z+2) dz = 2xi[Re s( ƒ(z),0) +
+ Re s( f(z),-2)]
Trang 34Vidu :Tinhtich phan | dz với
ao 2(z* +62 +4)
C là đường tròn | z| = 4, lấy theo chiều dương
Trang 35dz
Œ Z(Z“ +6z+4)
= 2zi Re s(ƒ(z).0) + Re s(ƒ(z).—3+ ^/5)|=
Trang 37Ung dung thang du
Trang 39Chi ¥ : Néu dat z=(cos@+isin @) thi
z" =(cosnm+t+isin ng) ;
Trang 4121 d
Ví dụ : Tính tích phân +
0 cos @m+2sin p+ 3
:
Nhận Loại
Trang 43Hàm lấy tích phân có 3 cực điểm là Z¡ =0 (cực
điểm cấp 2) ,Z2 = = ( cực điểm cấp l),Z43 = —2
( cực điểm cấp 1 nằm ngoài hình tròn đơn vị )
Trang 44271 do
Vidu:
0 2 cos @ +3sIn ( + 7
Trang 4527
Ví dụ :Tính Í ap
0 1-2asnop+a
Trang 46—i dz
Œ aiz +(a2 +1)z-ai
Trang 47Ung dung thane dư tính tích phân suy rộng
POX) và
x)dx =
1 f(x) 1 Ou)
Trang 49Dùng công thức tính tích phân bằng thặng dư
-œ X +
—|+i +Res/().4| 5 )
Trang 50I (x)= > f=
Trang 51+o dx
Ví dụ : Tính tíchphân | z
0 x +]
Trang 53Ung dung thặng dư tính tích phân suy rộng có chứa hàm lượng giác :
Trang 57Ung dung thang du dé tim phép bién déi
Laplace ngược :
ƒŒ)=E `‡ƑF()}= —— [| F(se*' ds=
27tỉ |
q—ïœo
Trang 58l
(s + ])(s + 3)
Ví dụ : Tìm hàm ƒ() nếu #(s)=