Đề thi dự bị môn toán khối A 2006
Trang 1ĐỀà DỰ BỊ 2 –TOÁN KHỐI A –năm 2006 Phần Chung Cho Tất Cả Các Thí Sinh
Câu I (2 đ)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
y = x4 − (x2− )
2
2) Viết phương trình các đường thẳng đi qua điểm A(0, 2) và tiếp xúc với (C)
Câu II (2 đ)
1) Giải phương trình: 2sin 2x - ⎛ π
⎜
⎞
⎟ + 4sinx + 1 = 0
x y R
⎨
⎪⎩
Câu III (2 đ)
Trong không gian với hệ trục Oxyz Cho mp
(α): 3x + 2y – z + 4 = 0 và hai điểm A(4, 0, 0) ; B(0, 4, 0) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB 1) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với mp (α)
2) Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc với mp (α) đồng thời K cách đều gốc tọa độ O và mp (α)
Câu IV (2 đ)
1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x2 – x + 3 và
đường thẳng d: y = 2x + 1 2) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn điều kiện: 3−x+3−y+3−z=1 Chứng minh rằng:
x y z+ y z+x z x+y
z
3
Phần tự chọn: Thí sinh chọn câu Va hoặc câu Vb
Câu Va (2đ)
1) Trong mp với hệ trục Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng d: x – 4y – 2 = 0, cạnh BC song song với d Phương trình đường cao BH: x + y + 3 = 0 và trung điểm của cạnh AC là M(1, 1) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C
2) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau? Tính tổng của tất cả các số tự nhiên đó
Câu Vb (2 đ)
1) Giải phương trình: logx log x log
x
2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với
AB = a, AD = 2a, cạnh SA vuông góc với đáy, cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho
AM = a 3
3 Mặt phẳng (BCM) cắt cạnh SD tại N
Trang 2Tính thể tích khối chóp S.BCNM
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu I
1/ KS: y= x4 − x2+
2
y’=2x3-4x=2x(x2-2); y’= 0⇔ x=0 hay x=± 2
x −∞ − 2 0 2 +∞
y' − 0 + 0 − 0 +
y +∞ 2 +∞
0 CĐ 0
CT CT
y”=6x2-4;
y”=0=>x= ± 2± 6
Đồ thị hàm số: Học sinh tự vẽ
2/ pt tiếp tuyến d qua A(0,2) có dạng d:y=kx+2
d là tiếp tuyến của (C)
có nghiệm
( )
( )
x x k
⎧
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
⎩
⇔
− =
4
2
3
Thay (2) vào (1) ta có phương trình hòanh độ tiếp điểm là
3x4-8x2=0 ⇔x=0 hay x=± 8
3
• x=0 thì k=0 ta có tiếp tuyến d1: y=2
3 thì k= ±8 2
3 3 ta có hai tiếp tuyến d2,3:y= ±8 2
3 3x+2
Câu II 1/ Giải phương trình: sin⎛ x π⎞ sinx
(1) ⇔ 3 sin2x-cos2x+4sinx+1=0 <=>2 3 sinxcosx+4sinx+2sin2x=0
⇔ sinx( 3 cosx+sinx+2)=0
⇔
⇔
7
2/ Giải hệ phương trình
y
x
x
− = +
⎧⎪
⎨
⎩
(I)
Trang 3(I)
( )
y
x
x
⎪
⇔ ⎨
⎩
3 3
2 2
)
) Thế (2) vào (1) ta có: ( x3−y3)= ( x+y)=( x2− y3)( x+y
3
x= 0 ⇒ -3y2 = 6 vô nghiệm
x=3y thay vào (2) có hai nghiệm (3,1) và (-3,-1)
x=-4y thay vào (2)có nghiệm ⎛ , ⎞hay⎛ ,
⎞
⎟⎟
⎠
Câu III 1/ Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng AB với mp(α)
pt AB: x y Toạ độ giao điểm của đường thẳng AB với mp(
z
+ =
⎧
⎩
4
)
2 16 0
2/Vì I là trung điểm của AB ⇒ I(2,2,0) Gọi K (x; y; z )
cùng phương
KI
uur
( )
nuur α và KO = d(K,(α))
K
x y z
x y z
14
Câu IV
1/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi P:y=x2-x+3 và d:y=2x+1
Phương trình hoành độ giao điểm của P và d là: x2-x+3 = 2x+1
x=1 hay x=2
⇔
S =∫2⎡⎣ x+ − x2− +x dx=
1
1
6
⎤⎦ ( vì 2x + 1 ≥x2− + ∀ ∈x , x [ ;2])
2/ Chứng minh bất đẳng thức x
y z
x + 9 +
z x + +
9
x y
z+9 +
≥ 3 x + 3 y + 3 z
4
với 3-x + 3-y + 3-z = 1 Đặt a =3x, b =3y, c =3z
Theo giả thiết ta có:a,b,c > 0 và ab + bc + ca= abc (1)
+ +
4
+ +
4 c (2)
Thay abc vào (2) ta có:
+ +
4 Áp dụng BĐT côsi cho 3 số dương ta có:
Trang 43 3
4
3 3
4
c a c b
3 3
4 Cộng ba bất đẳng thức cùng chiều trên ta có ĐPCM
Câu Va
1/ Tìm toạ độ A,B,C
Vì AC BH có hệ số góc bằng -1 suy ra hệ số góc của AC là 1 ⊥
Vì M(1,1)∈AC ⇒pt AC:y-1=1(x-1) ⇔ y = x Tọa độ A là nghiệm của hệ:
,
x y
y x
⎧
⎪⎩
− − =
=
2 3
0
Vì M(1,1) là trung điểm của AC ⇒C⎛ , ⎞
8 8
3 3 Cạnh BC//d và qua C
⇒ pt BC: (x-8
3) – 4( y-8
3) = 0 hay x−4y− =8 0.Tọa độ B là nghiệm của hệ : x y B( , )
+ + =
⎧
⎨ − − =
⎩
4 1
2/ Gọi n a a a a a= =a 4+a 3+a 2+a 1+a
4 3 2 1 0 4 10 3 10 2 10 110 0 100 là số cần lập
Ta có 4 cách chọn a4
4 cách chọn a3
3 cách chọn a2
2 cách chon a1
1 cách chọn a0
Vậy có 4.4.3.2.1=96 số n
Cách 2 : Ta có 4 cách chọn a4 và 4! cách xếp 4 số còn lại
Vậy có 4.4!= 96 số n
* Tính tổng 96 số n lập được
Có 24 số n a a a a= 4 3 2 10;
Có 18 số n a a a a= 4 3 2 11;Có 18 số n a a a a= 4 3 2 12;
Có 18 số n= n a a a a= 4 3 2 13;Có 18 số n a a a a= 4 3 2 14
Tổng các chữ số hàng đơn vị là: 18(1+2+3+4)=180 Tương tự ; tổng các chữ số hàng chục là: 1800;tổng các chữ số hàng trăm là: 18000;tổng các chữ số hàng ngàn là: 180000
Có 24 số n a a a a=1 3 2 1 0; Có 24 số n=2a a a a3 2 1 0;Có 24 số n=3a a a a3 2 1 0; Có 24 số n=4a a a a3 2 1 0
Tổng các chữ số hàng chục ngàn 24(1+2+3+4)10000=2400000
Vậy tổng 96 số n là 180+1800+18000+180000+2400000=2599980
Cách 2 : Có 24 số với số k ( k = 1, 2, 3, 4 ) đứng ở vị trí a4
Có 18 số với số k ( k = 1, 2, 3, 4 ) đứng ở vị trí ai với i = 0, 1, 2, 3
Vậy tổng 96 số n là ( 1+2+3+4 ) [ 4+ ( 3+ 2 + 1+ ]
Câu Vb
Trang 51/ Giải pt:logx + log x =log
x (1) ( )
log
2
1
2
2/ Tính thể tích hình chóp SBCMN
(BCM)//AD nên nó cắt (SAD) theo giao tuyến MN//AD
BC SA
⎨
⎪⎩
⊥
⊥
Tứ giác BCMN là hình thang vuông có BM là đường cao
Ta có SA=ABtg600= a 3
a a
−
3 3
2 3
⇒ MN =4a
3 ,
BM = a2+a2 = 2a
Diện tích hình thang BCMN là
a
S
+
=
2
2
4
3
SBCMN
3 MN Hạ SH BM.Ta có SH⊥ ⊥ BM và BC ⊥ (SAB) ≡ (SBM) ⇒BC SH ⊥
Vậy SH (BMCN) SH là đường cao của khối chóp SBCNM
Trong tam giác SBA ta có
Vậy BM là phân giác của góc SBH ⇒ SBH = 0
30
⇒ SH=SB.sin300=2a.1
2= a V=1
3a a =2 10 3a3
27
3 3
10
Hà Văn Chương - Phạm Hồng Danh - Lưu Nam Phát
(Trung Tâm Luyện Thi Vĩnh Viễn)