B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muois và nước, các... - Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO sản phẩm khử duy nhất.. Dung dịch A cho tác dụng với du
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HÓA HỌC - ĐỀ 4 Câu 1: Hoà tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch
HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là:
A 31,45 gam B 33,99 gam C 19,025 gam D 56, 3 gam
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là:
A 13,5 gam B 1,35 gam C 0,81 gam D 8,1 gam
Câu 3: Hợp chất hữu cơ X, mạch hở (chứa C, H, N), trong đó nitơ chiếm 23,73%
về khối lượng Biết X tác dụng với HCl với tỉ lệ số mol nX : nHCl = 1 : 1 Công thức phân
tử của X là:
A C2H7N B C3H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 4: Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O X có công thức phân tử nào dưới đây ?
A C5H5O10 B C4H8O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Câu 5: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:
A X + Y không xảy ra phản ứng C Y + Cu không xảy ra phản ứng
B X + Cu không xảy ra phản ứng D X + Y + Cu xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây ?
A NaNO3 và NaHCO3 C Fe(NO3)3 và NaHSO4
B NaNO3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 6: Cho hỗn hợp Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít
hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là:
A 40% và 60% B 50% và 50% C 35% và 65% D 45% và 55%
Câu 7: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có khối lượng là:
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện
cực trong khi điện phân ?
A Anion nhường electron ở anot C Sự oxi hoá xảy ra ở anot
B Cation nhận electron ở catôt D Sự oxi hoá xảy ra ở catôt
Câu 9: Hai este A, B là dẫn xuất của bezen có công thức phân tử là C9H8O2 A
và B đều cộng hợp với Brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1 A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muois và nước, các
Trang 2muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COOONa Công thức cấu tạo của
A và B lần lượt là các chất nào dưới đây ?
A HOOC – C6H4- CH = CH2 và CH2=CH- COOC6H5
B C6H5COOH = CH2 và C6H5- CH = CH – COOH
C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH = CH – C6H5
D C6H5COOCH = CH2 và CH2 =CH – COOC6H5
Câu 10: Hỗn hợp X gồm A và B đứng trước H trong dãy điện hoá và có hoá trị
không đổi trong các hợp chất Chia m gam X thành hai phần bằng hau:
- Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2
- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất)
Biết các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của V là:
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch A và khí B không màu, hoá nâu trong không khí Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Lấy toàn
bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
A 23,0 gam B 32,0 gam C 16,0 gam D 48,0 gam
Câu 12: Thuỷ phân C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp hai chất đều
có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của C4H6O2 là:
A H3C – C – O – CH = CH2
O
B H – C – O – CH2 - CH = CH2
O
C H – C – O – CH = CH – CH3
O
D H2C = HC – C – O – CH3
O
Trang 3Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3, toàn bộ lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là giá trị nào dưới đây ?
A 1,68 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 14: Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4
đặc, nóng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, lượng muối khan thu được là:
Câu 15: Thuỷ phân C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp hai chất đều
có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của C4H6O2 là:
A H3C – C – O – CH = CH2 C H – C – O – CH = CH – CH3
B H – C – O – CH2 - CH = CH2 D H2C = HC – C – O –
CH3
Câu 16: Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl2 Có thẻ dùng kim loại nào dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên (không được sử dụng thêm thuốc thử khác) ?
Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, khí CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí hiđro clorua và hơi nước Để đun được CO2 gần như tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây
A NaOH, H2SO4
đặc
B NaHCO3, H2SO4
đặc
C Na2CO3, NaCl D H2SO4 đặc,
Na2CO3
Câu 18: Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4
đặc nóng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, lượng muối khan thu được là:
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Toluen
1 : 1
,
2
Cl as X NaOH,t0 Y CuO,t0Z ddAgNO3/ NH3
T
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính Công thức cấu tạo đúng nhất của T là:
Trang 4B CH3-C6H4-COONH4 D.p – HOOC – C6H4 – COONH4
Câu 20: Theo định nghĩa axit – bazơs của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào
dưới đây là lưỡng tính ?
A CO2
3 , CH3COO- C NH4, HCO3, CH3COO
-B ZnO, Al2O3, HSO4, NH4 D ZbO, Al2O3, HCO3, H2O
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế
tiếp thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Số mol của mỗi axit lần lượt là:
A 0,05 mool và 0,05mol C 0,04 mool và 0,06mol
B 0,045 mool và 0,055mol D 0,06 mool và 0,04mol
Câu 22: Cho các ion kim loại sau: Fe3+, Fe2+, Zn2+, Ni2+, H+, Ag+ Chiều tăng dần
tính oxi hoá của các ion là:
A Zn2+, Fe2+, H+, Fe3+, Ag+ C Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Ag+, Fe3+
B Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Fe3+, Ag+ D Fe2+, Zn2+, Ni2+, H+, Fe3+, Ag+
Câu 23: Hoà tan 25 gam CuSO4.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A
Giá trị gần đúng pH và nồng độ mol của dung dịch A là:
A pH = 7; [CuSO4] = 0,20M C pH < 7; [CuSO4] = 0,20M
B pH > 7; [CuSO4] = 0,3125M D pH > 7; [CuSO4] = 0,20M
Câu 24: Tỷ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên
tố X là 27 : 23 Trong đó đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron, đồng vị B có nhều hơn
đồng vị A là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là giá trị nào dưới đây
?
Câu 25: Chất hữu cơ X mạch hở, tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử
C4H8O, X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2 X ứng với
công thức phân tử nào sau đây ?
A CH2 = CH – CH2 – CH2 - OH C CH2 = C(CH3) – CH2 – OH
B CH3 – CH = CH - CH2 - OH D CH3 – CH2 – CH = CH – OH
Câu 26: Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH
0,5M thì:
A Độ điện ly tăng B Độ điện ly giảm C Độ điện ly không đổi D Độ điện ly tăng 2 lần Câu 27: Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 1s23p6 Tổng số
electron ở lớp vỏ của X2- là bao nhiêu ?
Câu 28: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau
phản ứng thu được 2,912 lít khí H2 ở 27,30C; 1,1 atm M là kim loại nào dưới đây ?
Trang 5Câu 29: Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol
tương ứng là 1 : 1 X là polime nào dưới đây ?
A Polipropilen (PP) B Tinh bột C Poli(vinyl clorua) (PVC) D Polistiren (PS) Câu 30: Ancol X mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Cho 9,3
gam ancol X tác dung với Na dư thu được 3,36 lít khí Công thức cấu tạo của X là:
A CH3OH B CH2OHCHOHCH2OH C CH2OHCH2OH D C2H5OH
Câu 31: Trong một chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A Bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần
B Bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần
C Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần
D Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần
Câu 32: Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được
6,43 gam nước và 9,8 gam CO2 Công thức phan tử của hai hiđrocacbon đó là:
A C2H4 và C3H6 B CH4 và C2H6 C C2H6 và C3H8 D Tất cả đều sai
Câu 33: Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit
axetic), propan- 2 – on (axeton) và pent – 1 – in (pentin-1)?
B Dung dịch AgNO3/NH3 dư D H2(Ni, t0)
Câu 34: Cho phản ứng sau: FeS + H2SO4 Fe2 (SO4)3 + SO2 + H2O
Hệ số cân bằng của H2SO4 trong phương trình hoá học là:
Câu 35: Trong các phương pháp làm mềm nước, phương pháp chỉ khử được độ
cứng tạm thời của nước là:
A Phương pháp hoá học (sử dụng Na2CO3, Na3PO4 )
B Đun nóng nước cứng
C Phương pháp lọc
D Phương pháp trao đổi ion
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc một, mạch hở, no, đơn chức,
kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol
2 : 1
:
2
CO n
n Hai amin có công thức phân tử lần lượt là:
A CH3NH2 và C2H5NH2 C C3H7NH2 và C4H9NH2
B C2H5NH2 và C3H7NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 37: Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trở, màng ngăn xốp tới
khi dung dịch thu được có pH = 12 (coi lượng Cl2 tan và tác dụng với H2O không đáng
Trang 6kể, thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể), thì thể tích khsi thoát ra ở anot (đktc) là
bao nhiêu ?
A 1,12 lít B 0,224 lít C 0,112 lít D 0,336 lít
Câu 38: Khi đốt cháy hoàn toàn một este X cho n CO n H O
2
2 Thuỷ phân hoàn toàn 6,0 gam este cần vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol NaOH Công thức phân tử của este
là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 39: Đun nóng 27,40 gam CH3 CHBrCH2CH3 với KOH dư trong C2H5OH,
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản
phẩm chính chiếm 20% Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít (đktc)?
A 4,48 lít B 8,96 lít C 11,20 lít D 17,92 lít
Câu 40: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C3H9N?
Câu 41: Cho dãy chuyển hoá sau:
CH3CH2CHOHCH3 H2SO4dd,1700CEBr2(dd)F
Biết E, F là sản phẩm chính, các chất phản ứng với nhau theo tỷ lệ 1: 1 về số mol
Công thức cấu tạo của E và F lần lượt là cặp chất trong dãy nào sau đây?
A CH3CH 2CH = CH2, CH3CH 2BrCH2Br C CH3CH= CHCH3, CH3CH 2CBr2CH3
B CH3CH= CHCH3, CH3CHBrCHBrCH3 D CH3CH2 = CH2, CH2BrCCH2CH =
CH2
Câu 42: Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000 Hệ số polime hoá của PVC
là:
Câu 43: Oxi hoá 2,2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương
ứng (hiệu suất phản ứng bằng 100%) X có công thức cấu tạo nào dưới đây ?
A CH3CHO B C2H5CHO C CH3CH(CH3)CHO D CH3CH2CH2CHO
Câu 44: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol
Ca(HSO4)2 Hiện tượng quan sát được
Câu 45: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn
hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:
Câu 46: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít SO2 (đktc) bằng 0,3 mol NaOH Khối lượng
muối khan thu được là:
A 20,8 gam B 23,0 gam C 31,2 gam D 18,9 gam
Trang 7Câu 47: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là:
A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D 11,2 gam
Câu 48: Cho hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với
H2 dư (Ni, t0) thu được hỗn hợp hai ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam H2O Công thức của hai anđehit là:
A C2H3CHO, C3H5CHO C C2H5CHO, C4H7CHO
B C2H5CHO, C3H7CHO D CH3CHO, C2H5CHO
Câu 49: Etilen có lẫn các tạp chất SO2, CO2, hơi nước Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào dưới đây ?
A Dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch Brom dư
B Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch natrri clorua dư
C Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng CaO
D Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch Brom dư và bình đựng dung dịch
H2SO4 đặc
Câu 50: Cho 2,84 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp
nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc) V có giá trị là:
A 2,24 lít B 1,12 lít C 1,792 lít D 0,896 lít