Những nguyên tố thuộc cùng một cột trong bảng tuần hoàn là: Câu 2: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố R thuộc nhóm VA là 46 hạt.. Câu 4: Nguyên tử của nguyên t
Trang 1TRƯỜNG THPT
HỒNG NGỰ I
Mã đề: 209
ĐỀ KIỂM TRA CHUNG MÔN HÓA HỌC 10CB - THÁNG
10\2010
(CHÚ Ý: HS KHÔNG ĐƯỢC DÙNG BẢNG TUẦN
HOÀN)
Câu 1: Cho các nguyên tố sau: A (Z = 2 ), B (Z = 6 ), M (Z
= 4 ), N ( Z = 14) Những nguyên tố thuộc cùng một cột trong bảng tuần hoàn là:
Câu 2: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử
nguyên tố R thuộc nhóm VA là 46 hạt Nguyên tử khối của
R là:
Câu 3: Cho kim loại Al tác dụng vừa đủ với 30 ml dung
dịch HCl 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được
m gam muối khan Tìm giá trị m? ( Biết MAl = 27, MCl=35,5,
MH=1)
A 8,01 gam B 26,7 gam C 80,1 gam D 2,67 gam
Trang 2Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây sẽ nhận 1
electron khi tham gia phản ứng hóa học?
Câu 5: Chọn câu phát biểu sai
A Nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm có 8 electron ở
lớp ngoài cùng (Trừ Heli) đó là cấu hình electron bền vững
B Nguyên tố nhóm halogen là những phi kim điển hình,
có khuynh hướng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình
electron bền vững
C Nguyên tử của kim loại kiềm dễ nhường đi 2 electron
để đạt cấu hình bền vững giống khí hiếm
D Trong nhóm A, những electron ở lớp ngoài cùng cũng
chính là những electron hóa trị
Câu 6: Cho các nguyên tố sau: X (Z = 10), Y(Z=11), Z
(Z=12), H (Z=18) Những nguyên tố thuộc cùng một hàng trong bảng tuần hoàn là:
Câu 7: Dãy chu kì nào dưới đây được gọi là chu kì nhỏ?
Trang 3Câu 8: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm IIA trong bảng
tuần hoàn Hãy chọn câu phát biểu đúng
C R là nguyên tố kim loại có khuynh hướng nhận thêm 2
electron để đạt cấu hình electron bền vững
D Nguyên tử R có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3
electron
Câu 9: Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo
chiều tăng dần của điện tích hạt nhân?
cao nhất với oxi
cùng
Câu 10: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố
sau:
X (1s2 2s2 2p6 3s2 3p3); Y (1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 )
Z (1s2 2s2 2p6 ) ; A (1s2 2s2) B ( 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d34s2)
Những nguyên tố mang tính kim loại là:
Trang 4A Y, A B A, B C X, Y, B D X, A, B
Câu 11: Nguyên tố X có công thức hợp chất khí với hidro là
XH3 Công thức oxit cao nhất của X là:
Câu 12: Chọn câu phát biểu đúng
A Độ âm điện của nguyên tử là đại lượng đặc trưng cho
khả năng nhường electron của nguyên tử đó
B Trong một nhóm A, đi từ trên xuống dưới tính kim loại
tăng, bán kính nguyên tử giảm
C Những nguyên tử của nguyên tố kim loại dễ nhường
electron ở lớp ngoài cùng để trở thành ion âm
D Trong một chu kì, đi từ trái sang phải tính kim loại
giảm, tính phi kim tăng
Al(OH)3 và Ca(OH)2 Cho biết Mg (Z=12), Al (Z=13), Ca (Z=20)
Trang 5Câu 14: Trong nhóm VIIA, xét các nguyên tố sau: 9F, 17Cl,
35Br, 53I Dãy được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần là:
A 9F, 53I, 17Cl, 35Br, B 53I, 35Br, 9F, 17Cl
Hãy xác định vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn
A Ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IA B Ô thứ 19, chu kì 4,
nhóm IB
C Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA D Ô thứ 18, chu kì 3,
nhóm VIIIA
Công thức hợp chất với Hidro và công thức oxit cao nhất của
R là:
Câu 17: Nguyên tố Y có hợp chất khí với hidro là YH
Trong oxit cao nhất của Y, Y chiếm 58,82% về khối lượng Tìm nguyên tử khối của Y
Trang 6Câu 18: Cho cấu hình electron của ion X2- có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Tổng số electron trong nguyên tử X là:
Câu 19: Cho các nguyên tố N (Z=7), P (Z=15), S (Z=16)
Hãy so sánh tính axit của H3PO4 so với HNO3 và H2SO4
A H3PO4 > HNO3 và H3PO4 > H2SO4 B H3PO4 > HNO3
và H3PO4 < H2SO4
C H3PO4 < HNO3 và H3PO4 < H2SO4 D H3PO4 < HNO3
và H3PO4 < H2SO4
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron lớp
ngoài cùng là 3d104s2 Hãy xác định vị trí của R trong bảng tuần hoàn
A Ô thứ 30, chu kì 4, nhóm IIA B Ô thứ 20, chu kì 3,
nhóm IIA
4, nhóm IIB
Câu 21: Chọn câu phát biểu sai khi nói về các nguyên tố
nhóm khí hiếm
A Không tham gia các phản ứng hóa học ở điều kiện
thường
Trang 7B Ở điều kiện thường, tồn tại ở trạng thái khí
Trừ Heli: 1s2)
D Phân tử gồm 2 nguyên tử liên kết lại với nhau
Câu 22: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất
hóa học tương tự nhau là vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố có:
A có điện tích hạt nhân giống nhau B số electron như
nhau
C số electron ở lớp ngoài cùng như nhau D số lớp
electron như nhau
Câu 23: Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức
RO3 Nguyên tố R là:
A S (Z=16) B Si (Z=14) C Al (Z=13) D N (Z=7)
Câu 24: Hãy so sánh tính phi kim của nguyên tố N (Z=7) so
với C (Z=6) và P (Z=15)
và N < P D N < C và N > P
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 0,56 gam một kim loại nhóm IA
vào nước thì thu được 896 ml khí H2 (đktc) Xác định kim
Trang 8loại trên Cho biết: Li (M=7), Na (M=23), K (M=39), Rb (M=85,5)
-
- HẾT -