vận tải bảo hiểm quốc tế
Trang 1Chương 2: RỦI RO TRONG BẢO
HIEM VAN TAI QUOC TE
l Khái niệm
II Phân loại
Trang 2
| Khai niém Rủi ro là những tai nạn, sự cô bắt ngờ xảy ra
trong hành trình và làm cho hàng hóa bị thiệt
hại
=> Rui ro mang tinh ngau nhiên và bất ngờ
Trang 3
Il Phan loai
1 Phân loại theo nguôn gốc
B No di) 0(00:-08/0(c8n- Bien dong, bao, gidloc
° Sâm sét, sóng thân,thời tiêt xâu
Rủi ro do tai nạn bât
ngờ ngoài biên (Accidents of the Sea)
Mắc cạn, chìm đắm lật tau,
Cháy nô, đâm va
Do lỗi của người đóng hàng
Bản bản thân hàng hóa
Do chiên tranh, đình công, nôi loạn
ủi ro do nguyên nhân
khác
Trang 4
Il Phan loai
2 Phan loai theo cac diéu kién bao hiém
Rui ro duoc phan lam 3 nhóm:
Nhóm rủi ro loai tru (Excluded Risks)
Trang 5
A Nhom rui ro hang hai
Thien tai
Tai nan bat ngờ
ngoài biên
Thời tiết khắc
nghiét
Mac can, chim
tau, chay, dam va
Mat tich, song cuon, vut hang hóa xuông biên,
cướp biên
Trang 6
A Nhom rui ro hang hai
Rui ro mac can:
“* Mac can
» Năm cạn
Trang 7
A Nhom rui ro hang hai
Rui ro chim dam
Trang 8
A Nhom rui ro hang hai
se | oe
Trang 9
A Nhom rui ro hang hai
Rui ro dam va
>
Con tau huyén thoai Titanic _=%à 7 2 ur Betts
_— Se
Retin
Trang 10
A Nhom rui ro hang hai
Rui ro dam va
Cân phân biệt:
Ruiro dam Trách nhiệm
dam va
va etait oer
Trang 11Cả 2 bên đều có lỗi
Trước đây, giải quyết theo TRACH NHIỆM DON Hiện nay, giải quyêt theo TRÁCH NHIẸM CHEO
Ví dụ:
TH s4
Tốn thất vê tàu 100.000 USD 200.000 USD
TOn that vé hang 300.000 USD 100.000 USD hoa
Chủ tàu A bôi thường cho chủ tàu B: 240.000 Chủ lầu A bôi thường cho chủ tàu B: 80.000
Trang 12B Nhom rui ro dac biét (Extraneous Risks)
¢ Mat cap trom và không giao hàng
(T.P.N.D)
¢ Ton hại do mưa và nước ngọt (Rain Fresh
water Damage)
¢ RO ri hodc giao thiêu hàng
¢ Rui ro chién tranh, đình công, nồi loan
(War and strikes riots civil commotions
Trang 13
C Nhom rui ro loai tru (Excluded risks)
° Do bản thân hàng hóa: dễ cháy, dễ bốc
hơiI,
° Do sự cÔ ý của chủ hàng
¢ Do bao bì không đúng quy cách
° Do phóng xạ, nhiễu xa