Sự có mặt của nhóm chức –COOH trên nhân benzen gây nên hiện tượng nào sau đây của axit benzoic : A.. Một dung dịch có các tính chất : - Tác dụng làm tan CuOH2 cho phức đồng màu xanh la
Trang 1ÔN TẬP HKI HÓA HỌC – ĐỀ SỐ 9
Hãy đánh dấu vào phương án đúng cho mỗi câu sau đây :
1 Cho các phản ứng sau :
Xác định kim loại X ?
2 Hãy chọn dãy các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo đúng theo chiều thế điện cực chuẩn giảm dần:
A K+/K, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu, Al3+/Al, Zn2+/Zn, Fe2+/Fe
B Zn2+/Zn, K+/K, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu, Al3+/Al, Fe2+/Fe
C Cu2+/Cu, Zn2+/Zn, Al3+/Al, Mg2+/Mg, K+/K
D Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, K+/K, Mg2+/Mg, Al3+/Al, Zn2+/Zn
3 Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa, xảy ra :
4 Sự có mặt của nhóm chức –COOH trên nhân benzen gây nên hiện tượng nào sau đây của axit benzoic :
A Hiệu ứng liên hợp làm giảm mật độ electron trên nhân benzen
B Hiệu ứng liên hợp làm tăng mật độ electron trên nhân benzen
C Định hướng các nhóm thế vào vị trí ortho và para
D B và C đều đúng
5 Axetilen có thể điều chế bằng cách :
E A và C
6 Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn :
7 Hòa tan 5,85g NaCl vào nước để được 0,5 lít dung dịch NaCl Dung dịch này có nồng độ CM là :
8 Một dung dịch có các tính chất :
- Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
- Tác dụng khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng
- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
Dung dịch đó là :
9 Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa, xảy ra :
10 Công thức nào sau đây của C5H8 có đồng phân hình học :
C CH2 = CH – CH2 – CH = CH2 D CH3 – CH = CH – CH = CH2
11 Etilen được điều chế bằng cách nào sau đây :
A Lấy từ sản phẩm crackinh B Cộng hiđro vào axetilen với xúc tác thích hợp
12 Cho dung dịch chứa x mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa x mol Ca(HSO4)2 thì kết luận nào sau đây đúng ?
CH2 = C – CH = CH2
CH3
CH C – CH = CH2
CH3
Trang 2C Sủi bọt khí và dung dịch bị vẩn đục D Dung dịch sau phản ứng có pH < 7
13 Nếu chỉ bằng cách đun nóng thì nhận ra được bao nhiêu dung dịch trong 5 dung dịch riêng biệt sau : NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, Na2SO3
14 Để chuyển FeCl3 thành FeCl2 ngườI ta dùng dung dịch FeCl3 tác dụng với kim loại nào sau đây :
15 Để phân biệt hai bình đựng khí HCl và Cl2 riêng biệt, có thể dùng thuốc thử nào sau đây :
A Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein B Giấy quỳ tím ẩm
16 Dẫn 2,24 lít SO2 (đktc) vào cốc đựng 50ml dung dịch NaOH 2M Sản phẩm nào thu được sau phản ứng :
17 Sản phẩm chính của phản ứng sau là chất nào dưới đây :
18 Xác định sản phẩm chính của phản ứng :
19 Ankađien sau đây có bao nhiêu đồng phân hình học : CH3 – CH = CH – CH = CH – CH3 ?
20 Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau :
CH3-CH-CH3
+ Br2 as
(1:1) ?
A
CH3-CH-CH3
Br
B Br CH3-CH-CH3
C
Br CH3-C-CH3
D
CH3-CH-CH2Br
21 Axit 2-brombenzoic có thể điều chế theo phương pháp nào sau đây ?
A
COOH COOH
B
CHO
Br [O]
KMnO4
C
COOH Br [O]
KMnO4
D
Br2
COOH Br [O]
KMnO4
22 X và Y là 2 nguyên tố nằm kế tiếp nhau trong một phân nhóm chính của bảng tuần hoàn (dạng ngắn) Tổng số proton trong hai hạt nhân của chúng bằng 58 Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y?
H2O
Br
Mg ete
CH3CH2CH – CHCH2CH3
CH3 CH3
CH3CH2CHCH3
OH
CH3CH2CHMgBr
CH3
CH3C = CHCH3
CH3
CH3CHCH = CH2
CH3
Br
CH3
KOH/C 2 H 5 OH
to
CH2 = CCH2CH3
CH3
OH
CH3CCH2CH3
CH3
Trang 323 Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH X + NaBr + H2O
X có thể là :
24 Dựa vào cấu tạo hai phân tử NH3 và NF3 có thể kết luận về nhiệt độ sôi :
A tos (NH3) = tos (NF3) B tos (NH3) < tos (NF3)
C tos (NH3) > tos (NF3) D Không kết luận được
25 Khái niệm “mol” là :
A Số nguyên tử của chất
B Số phân tử của chất
C Lượng chất chứa 6,023.1023 hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ion …)
D Khối lượng phân tử của chất
26 Ion Ba2+ có cấu hình electron là :
27 Phương trình hóa học nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử :
C BaO + 2HCl BaCl2 + H2O D Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
28 Chất nào sau đây không phải là este ?
29 Rượu và amin nào sau đây cùng bậc :
A (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 B (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
C (CH3)2CHOH và CH3CH2NHCH3 D Cả A và B
30 Cho 3 hợp chất hữu cơ sau :
(I) CH3CH2OH ; (II)
OH
; (III)
OH O2N
Khẳng định nào sau đây không đúng ?
A Cả 3 chất đều có hiđro linh động
B Cả 3 chất đều phản ứng được với bazơ ở điều kiện thường
C Chất (III) có hiđro linh động nhất
D Thứ tự linh động của hiđro được sắp xếp theo chiều tăng dần I < II < III
31 Trong nhóm A (phân nhóm chính) theo chiều từ trên xuống, tính chất nào của nguyên tử các nguyên tố tăng dần ?
32 Trong một chu kì, theo chiều từ trái qua phải :
A Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần
B Kích thước nguyên tử của các nguyên tố tăng dần
C Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của nguyên tử các nguyên tố giảm dần
D Ái lực electron tăng dần
33 Đun nóng rượu isobutylic ở 170oC có mặt H2SO4 đậm đặc thì sản phẩm chính là chất gì ?
34 Đốt cháy một amin no đơn chức ta thu được CO2 và H2O có tỷ lệ số mol nCO2 : nH2O = 2 : 3 Amin đó là :
35 Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất :
36 Chất nào sau đây có tính axit yếu nhất ?
CH3 – C = CH2
CH3
Trang 437 Rượu nào cho phản ứng este với axit CH3COOH dễ nhất ?
38 Hòa tan hoàn toàn 11,2g CaO vào H2O thu được dung dịch A Cho V lít CO2 (đktc) lộI qua dung dịch A thu được 2,5g kết tủa Tính V ?
39 Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ vớI dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được sản phẩm Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ X là :
40 Khi brom hóa 1 ankan A chỉ thu được 1 sản phẩm hữu cơ B duy nhất có tỷ khối hơi đối với không khí là 5,207 Xác định A ?
41 Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho 3 anken ?
42 Xà phòng hóa 1 este A no đơn chức bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, chỉ thu được 1 sản phẩm duy nhất B Nung chất B với vôi tôi xút ta thu được rượu D và muối vô cơ Đốt cháy hoàn toàn rượu D thu được CO2 và H2O có tỉ lệ thể tích 3:4 Xác định CTCT của A, biết A có mạch cacbon không phân nhánh
E B, C, D đều đúng
43 Cho phản ứng : M2Ox + HNO3 M(NO3)3 + …
Khi x có giá trị bao nhiêu thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử ?
44 Phản ứng : Fe(r) + 2Ag+ (dd) Fe2+ (dd) + 2Ag (r)
Xảy ra trong pin điện hóa, biết Eo Fe2+/Fe = -0,44V và Eo Ag+/Ag = +0,80V
Tính suất điện động chuẩn của pin điện hóa này ?
45 Ion nào sau đây có bán kính nhỏ nhất ?
47 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Ba – Na vào nước thu được dung dịch A và 6,72 lít H2 (đktc) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hòa hoàn toàn 1/10 dung dịch A ?
48 Có 3 dung dịch : NaOH, HCl và H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là :
49 Cho 2 phản ứng hạt nhân :
Na + He X + H
Be + He Y + n
23 11 4 9
4 2 4 2
1 1 1 0
X, Y lần lượt là :
25
Mg và 126 C
CH2 – CH2
CH2 – O C = O
CH3 – CH2 – CH
O C = O
CH3 – CH – CH2
O C = O
- CH2 – CH – CH – CH2 -
CH3 C6H5 n
Trang 5C 12
26
Mg và 126 C D 2613 Al và 115B
50 Chất nào sau đây có thể oxi hóa Zn thành Zn2+ ?