1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN – ĐỀ SỐ 7 pps

6 628 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 179,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số dung dịch có thể làm quỳ tím hoá xanh là : Câu 7: Trong các chất dưới đây, dãy chất nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với clo?. Hai kim loại này là : Câu 15 : So sánh 1 thể tích k

Trang 1

dpdd

ĐỀ ÔN TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN – ĐỀ SỐ 7 Câu 1 : Trường hợp nào dưới đây có sự phù hợp giữa kí hiệu nguyên tử và số hạt cơ bản

?

Prôton Nơtron Electron

Cl

35

Ca

42

Cu

63

Câu 2 : Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hựp chứa 0.01 mol HCl và 0.01 mol AlCl3 Kết

tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lượt là

A 0.01 mol và  0.02 mol B 0.02 mol và  0.03 mol

C 0.03 mol và  0.04 mol D 0.04 mol và  0.05 mol

Câu 3 : Trong phản ứng nào dưới đây, nước chỉ đóng vai trò chất oxi hoá ?

A 2Na + 2H2O  2 NaOH + H2 B 2Cl2 + 2H2O  4HCl + O2

C 2H2O 2H2 + O2 D 2H2O = H3O+ + OH-

Câu 4 : Phản ứng sau đây đang ở trạng thái cân bằng :

H2 (k) + ½ O2 (k) H2O (h) H = - 285,83 kJ

Trong các tác động dưới đây, tác động nào làm thay đổi hằng số cân bằng ?

Câu 5 : Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dich ?

A Na+, Ca2+, Cl-, CO32 C Cu2+, SO42, Ba2+, NO3

B Mg+, NO3, SO42, Al3+

D Zn2+, S2-, Fe3+, Cl-

Câu 6 : Lần lượt cho quỳ tím vào các dung dịch Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl,

NaHSO4, AlCl3, Na2SO4, K2S, Cu(SO4)2 Số dung dịch có thể làm quỳ tím hoá xanh là :

Câu 7: Trong các chất dưới đây, dãy chất nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với clo ?

NaI(dd)

C KOH (dd), H2O, KF (dd) D Fe, K, O2

Câu 8 : Cho dd có chứa 0,25 mol KOH vào dd có chứa 0,1 mol H3PO4 Muối thu được

sau phản ứng là :

A K2HPO4 B K3PO4, KH2PO4 C K2HPO4, K3PO4 D K2HPO4,

KH2PO4, K3PO4

Câu 9 : Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4 Cho

dd CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu Qua các phản ứng xảy ra ta thấy

tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy nào sau đây

A Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+ Cu2+ Fe2+ C Cu2+ Fe2+ Fe3+ D Fe2+ Cu2+

Fe3+

Câu 10 : Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng

vừa đủ với dung dịch Hcl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31.68g hỗn hợp muối

Thể tích dung dịch HCl đã dùng là :

Trang 2

CH 3

AlCl 3 AlCl 3

H 2 , Ni / t 0 AlCl 3

320ml

Câu 11 : Phương trình điện phân nào sau đây là sai :

A 2Acln ( điện phân nóng chảy )  2A + nCl2 B 4MOH (điện phân nóng chảy )  4M + 2 H2O

C 4 AgNO3 + 2H2O  4Ag + O2 + 4HNO3 D 2NaCl + 2H2O  H2 + Cl2 + 2NaOH (có vách ngăn )

Câu 12 : Dung dịch nào dưới đây không thể làm đổi màu quỳ tím ?

Câu 13 : So sánh (1) thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hỗn hựp gồm 1 mol Be, 1 mol

Ca và (2) thể tích khí Hidro sinh ra khi hoà cùng một lượng trên vào nước

A (1) = (2) B (1) = 2 lần (2) C (1) = ½ lần (2) D.(1) = 1/3 lần (2)

Câu 14 : Hoà tan hết 7.6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ liên tiếp

bằng lượng dư dung dịch HCl thì thu được 5.6 lít khí (đktc) Hai kim loại này là :

Câu 15 : So sánh (1) thể tích khí hidro thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung

dịch NaOH và (2) thể tích khí Nitơ duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al nói trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư :

A (1) = 5 lần(2) B (2) = 5 lần(1) C (1) = (2)

D D (1) = 2.5 lần (2)

Câu 16 : Có ba chất Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là :

A dung dịch HCl B dung dịch HNO3 C dung dịch NaOH D dung dịch CuSO4

Câu 17 : Nhận xét nào dưới đây về đặc điểm của hợp chất hữu cơ là không đúng ?

A Liên kết hoá học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị

B Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, ben với nhiệt và khó chảy

C Phần lớn các hợp chất hữu cơ thường không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ

D Các phản ứng hoá học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra một hỗn hợp các sản phẩm

Câu 18 : Phản ứng nào dưới đây không tạo thành êtylbenzen ?

A toluen + CH3Cl B Benzen + CH3 – CH2Cl

Câu 19 : Anken nào sau đây là sản phẩm loại nước của rượu nào dưới đây ?

CH3—CH=C—CH3

A 2_mêtylbutanol_1 B 2, 2_đimêtylpropanol_1

Câu 20 : Đốt cháy hoàn toàn 1,8g một hợp chất hữu cơ X thu được 3,96g CO2 và 2,16g

H2O Tỉ khối hơi của X so với không khí bằng 2,069 X tác dụng được với Na, bị oxi hoá bởi oxi khi có Cu xúc tác tạo ra anđêhit Công thức cấu tạo của X là công thức nào ?

Trang 3

C HO—CH2—CH2—CH2OH D CH3CH2CH2OH

Câu 21 : Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen tác dụng được với dung dịch naOH tạo thành muối và nước ?

Câu 22 : Khi oxi hoá có xúc tác m gam hỗn hợp Y gồm H – CH = O và CH3 – CH = O bằng oxi ta thu được (m + 1,6) g hỗn hợp Z Giả thiết hiệu suất 100% Còn nếu cho m gam hỗn hợp Y tác dụng với AgNO3 dư trong amôniac thì thu được 25,92g Ag Thành phần % khối lượng 2 axit trong hỗn hợp Z là ?

A A 25% và 75% B B 40% và 60% C 16% và 84% D 14% và 86%

Câu 23 : Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A Na, Cu, Br2, dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3 , CH3OH(H2SO4)

B Mg, H2, Br2, dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3 , CH3OH(H2SO4)

C Ca, H2, Cl2, dung dịch NH3, dung dịch NaCl , CH3OH(H2SO4)

D Ba, H2, Br2, dung dịch NH3, dung dịch NaHSO4 , CH3OH(H2SO4)

Câu 24 : Cho 10,9 g hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với

Na thoát ra 1,68 l (đktc) Nếu cho hỗn hợp tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm cuối cùng là bao nhiêu ?

A 7,4 gam B 14,8 gam C 11,1 gam D 22,2 gam

Câu 25 : Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và rượu tương ứng là :

A CH2=CH-COO-CH3, CH3COO-CH=CH2, H-COO-CH2-CH=CH2, H-COO-CH=CH-CH3 và H-COO-C(CH3)=CH2

B CH2=CH-COO-CH3, CH3COO-CH=CH2, H-COO-CH2-CH=CH2, H-COO-CH=CH-CH3

C H-COO-CH2-CH=CH2, CH2=CH-COO-CH3

D H-COO-CH2-CH=CH2, CH2=CH-COO-CH3, CH3COO-CH=CH2

Câu 26 : Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ

khối hơi đối với H2 bằng 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu được, ta thu được 44,6g chất rắn B Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là công thức nào ?

A H – COO – C2H5 và CH3COO – CH3 B C2H5COO – CH3 và CH3COO –

C2H5

C H – COO – C3H7 và CH3COO – C2H5 D H – COO – C3H7 và

CH3COO – CH3

Câu 27 : Giữa lipit và este của rượu và axit no đơn chức khác nhau về :

A gốc axit trong phân tử B gốc rượu của lipit cố định là của glixerol

C gốc axit trong lipit phải là gốc axit béo D bản chất liên kết trong phân tử

Câu 28 : Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính bazơ của amin ?

A CH3NH2 + H2O  CH3NH3+ + OH- B C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl

C Fe3+ + 3CH3NH3 + 3H2O  Fe(OH)3 + 3 CH3NH3+ D

Câu 29 : Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%; 7,86%;

15,73% còn lại là oxi Khối lượng mol phân tử của X < 100g/mol X tác dụng được NaOH và HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên X có CTCT như thế nào ?

A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – (CH2)2 - COOH

Trang 4

CU(OH) 2 / OH- t0

t0

H 2 O [O] +A Trùng hợp +NaOH

C H2N – CH2 - COOH D H2N – (CH2)3 - COOH

Câu 30 : Cacbohidrat tham gia chuyển hoá :

Z dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch

Vậy Z không thể là chất nào trong các chất sau ?

Câu 31 : Tính thể tích dung dịch HNO3 96% (D= 1.52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulôzơ tạo 29.7 g xenlulôzơ trinitrat

A 24.39 l B 15.00 l C 14.39l D 1.439 l

Câu 32 : Chỉ rõ mônome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi polipropilen (PP)

A ( – CH2 – CH2 –)n B ( – CH2 – CH(CH3) –)n

Câu 33 : Cho 30 ml dung dịch H2SO4 0.002M vào 20 ml dung dịch Ba(OH)2 0.008 M sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X pH của X là :

A 7 B 10.33 C 1.39 D 11.6

Câu 34 : Cho các dung dịch : KNO3, CuSO4, NH4NO3, KOH, HCl, Na2CO3 Dung dịch Ba(OH)2 tác dụng được với các dung dịch sau :

A KNO3, NH4NO3 ,HCl, KCl B CuSO4, NH4NO3, Na2CO3, KOH

C CuSO4, KNO3, NH4NO3, HCl D CuSO3, NH4NO3, Na2CO3, HCl

Câu 35 : Có 4 dung dịch : NaCl, H2SO4, Na2CO3, HCl Hoá chất duy nhất làm thuốc thử

để phân biệt được 4 dung dịch trên bằng một phản ứng là :

A dung dịch AgNO3 B dung dịch BaCl2

C dung dịch quỳ tím D dung dịch Ba(HCO3)2

Câu 36 : Nung một lượng muối Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, thấy khối lượng giảm đi 5.4g Khí thoát ra hấp thụ hoàn tàn vào 100 ml H2O thu được dung dịch X (thể tích coi như không đổi) Nồng độ mol của dung dịch X là

Câu 37 : Có 3 bình đựng riêng biệt các khí : N2, O2, NH3 Làm thế nào để nhận ra bình chứa khí NH3

A dùng giấy quỳ ẩm B dẫn vào nước vôi trong

C dùng mẩu than đang cháy dở D dẫn vào dung dịch H2SO4

Câu 38 : Trong các phản ứng sau, phản ứng không xảy ra là

A Ba(NO3)2 Ba(NO2)2 + O2

B Cu(NO3)2 + 2NaOH  Cu(OH)2 + 2NaNO3

C 5Cu + 12 HNO3 5 Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O

D Al + 4 HNO3  Al(NO3)3 + NO + 2H2O

Câu 39 : X, Y, Z, T có công thức thu gọn CxHy , CxH2y , CyH2y , C2xH2y , tổng khối lượng của các phân tử là 286 đvC Công thức phân tử của chúng là

A C4H4, C4H8 , C5H10 , C8H10 B C3H3 , C3H6 , C4H8 , C6H8

C C5H5 , C5H10 , C6H12 , C10H12 D C6H6 , C6H8 , C4H8 , C12H8

Câu 40 : Chất nào dưới đây tạo ra phản ứng trùng ngưng ?

A axit olêic và glixêrin B axit  - aminoenantoic

C axit stearic và etilenglicol D.rượu etylic và hexanmetylenđiamin

Câu 41 : Cho sơ đồ :

Trang 5

CH  CH X Y Z E F + G F

A poli (metyl vinyl) B poli (vinyl axêtat)

C rượu polivinylic D poli (mêtyl vinylat)

Câu 42 : Phenol và anilin đều cho phản ứng thế ưu tiên tại các vị trí ortho – para – vì

A Nguyên tử oxi và nitơ còn cặp electron tự do

B Nhóm – OH và nhóm – NH2 là nhóm đẩy electron ảnh hưởng đến vị trí o – p trên nhân benzen

C Có liên kết đôi tại các vị trí phản ứng xảy ra

D Nhóm – OH và nhóm – NH2 là nhóm hút electron ảnh hưởng đến vị trí o – p trên nhân benzen

Câu 43 : Khi đốt cháy 0.3 mol hỗn hợp X chứa 2 hiđrocacbon (thuộc loại ankan, anken,

ankin) có tỉ lệ khối lượng phân tử là 22 : 13 thu được 0.75 mol CO2 và 0.75 mol hơi nước Vậy X gồm :

A CH  CH và CH3 – CH2 – CH3 B CH3 – CH3 và CH3 – CH2 – CH2 – CH3

C CH2 = CH2 và CH3 – CH = CH2 D CH3 – CH3 và CH3 – CH = CH2

Câu 44 : Đun nóng hỗn hợp X và Y có công thức C5H8O2 trong dung dịch NaOH, thu sản phẩm 2 muối C3H5O2Na, C3H3O2Na và 2 sản phẩm khác Công thức cấu tạo của X và

Y

A O=HC-CH2, CH2-CH2-CH=O và O=CH-CH(OH)-CH2-CH=CH2

B CH3-CH(OH)-CH(OH)-CH=CH2 và CH2=CH-CH2-CH2-COOH

C CH3-CH2-COO-CH=CH2 và CH2=CH-COO-CH2-CH3

D CH2=CH-CH2-CH2-COOH và CH3-CH2-CH=CH-COOH

Câu 45 : Hai chất hữu cơ mạch hở X, Y đều có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với hiđro (xúc tác ni, t0) đều tạo ra cùng một sản phẩm là C4H10O Chất X tác dụng được với

Na giải phóng hiđro và lmà mât màu nước brôm Chất Y không tác dụng được với na và không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 Công thức cấu tạo thu gon của X, Y là :

A CH2=CH-CH2-CH2OH và CH3CH2CH2-CH=O

B CH3 –CH=CH-CH2OH và CH2=CH-O-CH2-CH3

C CH2=CH-CH(OH)-CH3 và CH3-CH2-CO-CH3

D CH2=C(CH3)-CH2OH và CH2=C(CH3)-O-CH3

Câu 46 : Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat có chứa 4.48g ion kim loại điện

tích 2+ Sau phản ứng, khối lượng lá kẽm tăng thêm 1.88g Công thức hoá học của muối sunfat là

Câu 47 : Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom dưới đây, cấu hình

electron nào đúng ?

A 24Cr (Ar)3d44s2 B 24Cr (Ar) 3d34s1

C 24Cr (Ar) 3d24s2 D 24Cr (Ar) 3d3

Câu 48 : Hoà tan 19.2 g Cu vào dung dịch HNO3 loãng thoát ra khí NO Trộn No thu được với oxi rồi sục vào nước để chuyển hết thành Hno3 Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là

Trang 6

Câu 49 : Có một số chất thải ở dạng dung dịch, chứa các ion : Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+,

Hg2+ Dùng các chất nào sau đây để xử lý sơ bộ các chất thải nói trên ?

Câu 50 : Hoà tan 27.2g hỗn hợp bột Fe và FeO trong dung dịch axit sunfuric loãng, sau

đó làm bay hơi dung dịch thu được 111,2 g FeSO4.7H2O Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là

A 29.4% Fe và 70.6% FeO B 20.6% Fe và 79.4% FeO

C 24.9% Fe và 75.1% FeO D 26.0% Fe và 74.0% FeO

Ngày đăng: 09/08/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN