A-PHẦN LÍ THUYẾT Lựa chọn một phương án đúng nhất, khoanh tròn vào phương án được chọn Câu 1: Trong các chất: N2, Cl2, O2, chất không duy trì sự cháy là: A.. Tất cả đều đúng Câu 2: Muố
Trang 1ĐỀ THI TNKQ – ĐỀ 2
(Gồm 2 chương: Halogen và oxi - lưu huỳnh)
Thời gian làm bài: 45 phút
A-PHẦN LÍ THUYẾT
Lựa chọn một phương án đúng nhất, khoanh tròn vào phương
án được chọn
Câu 1: Trong các chất: N2, Cl2, O2, chất không duy trì sự cháy là:
A N2 B Cl2 C O2 D N2 và Cl2 E Tất cả đều đúng
Câu 2: Muối halogen bạc không tan trong nước là:
A AgCl B AgI C AgBr D AgF E Cả A, B, C
Câu 3: Không được rót nước vào axit H2SO4 đặc vì:
A H2SO4 đặc có tính oxi hoá mạnh sẽ oxi hoá nước tạo ra O2
B H2SO4 đặc tan trong nước và phản ứng với nước
C H2SO4 đặc tan trong nước, toả nhiệt mạnh gây ra hiện tượng nước sôi bắn ra ngoài rất nguy hiểm
D H2SO4 đặc có khả năng bay hơi
E H2SO4 đặc không tan trong nước
Câu 4:Cặp chất nào là dạng thù hình của nhau
A H2O, D2O
B O2, O3
C S dẻo, S tinh thể
D FeO, Fe2O3
E Cả B, C
Câu 5: Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A Cl2 phản ứng với dung dịch kiềm
B Cl2 cháy tạo ra Cl2O7
C Cl2 có tính chất đặc trưng là tính khử mạnh
D Cl2 tham gia phản ứng oxi hoá khử tạo ra chất trong đó số oxi hoá của Clo là: +1, +3, +5, +7, 1
E Cả B và C
Câu 6: Tính axit tăng theo chiều sắp xếp sau:
A HClO < H3PO4 < H2SO4 < HClO4
B H3PO4 < HClO < H2SO4 < HClO4
C H3PO4 < H2SO4 < HClO4 < HClO
D HClO4 < HClO < H3PO4 < H2SO4
E Tất cả đều sai
Câu 7: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 qua dung dịch NaOH dư, người ta thu được hỗn hợp khí có thành phần là:
Trang 2A Cl2, N2, H2
B Cl2, H2
C N2, Cl2, CO2
D N2, Cl2, CO2, H2
E N2, H2
Câu 8: Phản ứng không thể xảy ra được giữa các cặp chất sau:
A KNO3 và Na2SO4
B BaCl2 và Na2SO4
C MgCl2 và NaOH
D Cu và H2SO4 đặc, tO
E Na và nước
Câu 9: Phương án nào có 2 cặp chất đều phản ứng với nhau:
A MgCl2 và NaOH; CuSO4 và NaOH
B CuSO4 và BaCl2; H2SO4 và Ba(OH)2
C CuSO4 và Na2S; BaCl2và CuSO4
D AgNO3 và BaCl2 ; BaCl2 và Na2CO3
E Tất cả đều đúng
Câu 10: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Clo là một phi kim điển hình
B Clo dễ dàng phản ứng với kim loại
C Clo có 7 electron lớp ngoài cùng nên dễ nhận thêm 1 electron
D Clo ở phân nhóm chính nhóm VII, số thứ tự 17
E Tất cả đều sai
Câu 11: Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hoà
Na2SO3
B Sục khí SO2 vào dung dịch Na2CO3 dư tạo ra khí CO2
C SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá
D SO2 làm mất màu dung dịch brom
E Tất cả đều sai
Câu 12: Các cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau:
A MgCl2 và NaOH; CuSO4 và NaOH
B CuSO4 và BaCl2; Cu(NO3)2 và NaOH
C CuSO4 và Na2S; BaCl2 và CuSO4
D AgNO3 và BaCl2; BaCl2 và Na2CO3
E Tất cả đều đúng
Câu 13: Chọn câu sai trong các câu sau:
A HCl phản ứng với AgNO3 tạo ra kết tủa trắng
B BaCl2 phản ứng với Na2SO4 tạo ra kết tủa trắng
C SO3 phản ứng với dung dịch NaOH
D SO2 phản ứng với dung dịch Na2SO4 thấy có khí thoát ra
Trang 3E Tất cả đều sai
Câu 14: SO2 và CO2 có tính chất nào khác nhau?
A Tính oxi hoá khử
B Tính axit
C Tan trong nước
D Sự hoá lỏng
E Tất cả đều đúng
Câu 15: Những chất làm khô khí SO2 là:
A H2SO4 (đặc) B P2O5 C CaO D KOH E Cả
A, B
Câu 16: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra?
A CuO + H2 t
o
Cu + H2O
B SO2 + NaOH = NaHSO3
C SO3 + Ba(OH)2 = BaSO4 + H2O
D H2S + 2NaOH = Na2S + H2O
E Cả A, B, C, D
Câu 17: Trong các oxit sau, oxit nào phản ứng với dung dịch
NaOH: A CO2, CaO, CuO, BaO
B ZnO, P2O5, CO2, MgO
C Na2O, SO2, CO2,
SO3
D CO2, SO2, SiO2
Câu 18: Khí làm mất màu dung dịch nước brom là:
A H2 B CO2 C SO2 D H2S E Cả C,D
Câu 19: Nước Javen được điều chế bằng cách:
A Cho Clo tác dụng với nước
B Cho Clo tác dụng với Ca(OH)2
C Cho Clo sục vào dung dịch KOH
D Cho Clo sục vào dung dịch NaOH
E Cả 2 cách C và D
Câu 20: Từ các chất MnO2, KClO3, H2SO4, HCl, NaBr, NaOH
ta có thể điều chế được số lượng các khí và hơi là:
Câu 21: Thu khí O2 trong phòng thí nghiệm người ta có cách sau:
A Rời chỗ không khí và ngửa bình
B Rời chỗ nước
C Rời chỗ không khí, úp bình
D Cả A,B
E Tất cả đều sai
Câu 22: Chọn cách điều chế oxi thông dụng
A Nhiệt phân KClO3 có MnO2 xúc tác
B Điện phân nước
C Nhiệt phân HgO
D Nhiệt phân KMnO4
E A, B, C, D đều đúng
Trang 4Câu 23: Chọn phản ứng không xảy ra trong các phản ứng cho
sau:
A H2S + 4Br2 + 4H2O = 8HBr + H2SO4
B CuS + 2HCl = CuCl2 + H2S
C Fe + H2SO4 (loãng) = FeSO4 + H2
D H2SO4 + BaCl2 = BaSO4 + 2HCl
E Cu + H2SO4(đặc,nóng) = CuSO4 + SO2 + 2H2O
Câu 24: Trong số các chất sau (O2, N2, Cl2, N2O) chất thường dùng để diệt khuẩn và tẩy màu là:
A O2 B N2 C Cl2 D N2O E Không có chất nào
Câu 25: Cho những chất sau, chất không có tính tẩy màu là:
A SO2
B Dung dịch Clo
C SO2 và dung dịch Clo
D Dung dịch Ca(OH)2
E Cả 3 chất đã cho
Câu 26: Loại bỏ SO2 ra khỏi hỗn hợp SO2 và CO2 ta có cách nào trong các cách sau:
A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 vừa đủ
B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước brom dư
C Cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong
D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH
E Cả A, B
Câu 27: Trong các chất khí sau, khí nào được làm khô được
làm khô bằng H2SO4 đặc nóng:
A SO2 B H2S C CO2 D NH3 E A
và C
Câu 28: Thuốc thử thường dùng để nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat là:
A NaOH B Kim loại C Ba(OH)2 D BaCl2 E Cả C, D
Câu 29: Những khí làm mất màu dung dịch nước brom trong
các khí đã cho H2S, SO2, C2H4, SO3:
A H2S B SO2 C C2H4 D SO3 E Cả A, B, C
Câu 30: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
A Zn B Al C CaCO3(đá vôi) D Na2CO3 E Quì tím
Câu 31: Thuốc thử có thể dùng để phân biệt được cả 3 lọ axit
HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng) là:
A Fe B NaOH C Quì tím D Cu E Phenoltalein
Trang 5Câu 32: Chọn một hoá chất trong các hoá chất cho dưới đây để
phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3
A NaOH B KOH C Mg(OH)2 D Ba(OH)2 E Be(OH)2
Câu 33: Cho các dung dịch riêng biệt Na2CO3, Na2SO4, BaCl2, NaOH Không dùng thêm hoá chất nào khác có thể nhận biết được:
A Na2CO3, Na2SO4, BaCl2
B Na2CO3, BaCl2
C BaCl2, Na2SO4
D NaOH, BaCl2
E Tất cả các chất trên
Câu 34: Loại Mg ra khỏi hỗn hợp Mg, Fe ta dùng:
A H2SO4 loãng
B H2SO4 đặc, nóng
C H2SO4đặc, nguội
D HCl loãng
E Một chất khác
Câu 35: Trong các cặp hoá chất sau đây, cặp nào có thể phản
ứng được với nhau:
A NaCl + KNO3
B Na2S + HCl
C BaCl2 + HNO3
D CuS + HCl
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng sau:
to X1 Ca(OH)2 Cu(OH)2 dung dịch màu xanh
X
D CaCO3 Y1 CO2
X là chất nào trong số các chất sau:
A CaCO3 B Ba(NO3)2 C BaSO3 D MgCO3 E CaO
Câu 37: Cho các phản ứng sau:
X + HCl B + H2 (1) C + KOH dung dịch A + (3)
B + NaOH C + (2) Dung dịch A + HCl vừa đủ C (4)
Vậy X là kim loại sau:
A Zn B Al C Fe D Zn, Al E Kim loại khác
Câu 38: Cho các phản ứng sau:
BaCl2 + ? BaSO4 + HCl
Trang 6Ba(OH)2 + ? BaSO4 + H2O
Ba + ? BaSO4 + H2
Ba(NO3)2 + ? BaSO4 + 2HNO3
Chất điền vào dẩu “?” là:
A SO3 B H2SO4 C Na2SO4 D K2SO4 E A, B, C,
D
Câu 39: Giải thích hiện tượng quì tím tẩm ướt dung dịch KI gặp
khí O3 hoá xanh như sau:
A Do O3 phản ứng với dung dịch KI tạo ra bazơ
B Do O3có tính bazơ
C Do KI + H2O HI + KOH
D Cả A, C
E Tất cả đều sai
B Phần bài tập tính toán
Câu 40: Sục hết một lượng khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI,
ta thu được 1,17 g NaCl Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là(mol):
A 0,10 B 0,15 C 1,50 D 0,02 E Kết quả khác
Câu 41: Cho hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 0,2 mol khí
Số mol hỗn hợp 2 muối phản ứng là:
A 0,20 B 0,15 C 0,25 D 0,40 E Kết quả khác
Câu 42: Cho 1,53 (g) hỗn hợp Mg, Zn vào dung dịch HCl dư
thấy thoát ra 448 ml khi (đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng và nung trong chân không đến khối lượng không đổi thì thu được một chất rắn có khối lượng không đổi là (g):
A 2,95 B 3,90 C 2,24 D 1,85 E Kết quả khác
Câu 43: Đốt cháy 0,8 (g) đơn chất R cần 5,6 (l) O2 (đktc) Chất
R là:
A Cacbon B Lưu huỳnh C Natri D Silic E Photpho
Câu 44: Cho 0,8 (g) hỗn hợp Mg và Fe tác dụng hết với dung
dịch H2SO4 0,5 M giải phóng ra 0,448 (l) khí ở điều kiện tiêu chuẩn Đầu bài trên khối lượng muối sunfat thu được là (g):
A 2,72 B 2,76 C 5,7 D 5,6 E Kết quả khác
Câu 45: Đốt cháy 6,8 (g) một chất khí thu được 12,8 (g) SO2 và 3,6(g) H2O Công thức của phân tử đó là:
Trang 7A NaHS B H2S C NaHSO4 D NaHSO3 E HS
Trang 8ĐÁP ÁN
1-D 2-E 3-C 4-E 5-E 6-A 7-E 8-A 9-E 10-E 11-E 12-E 13-E 14-A 15-E 16-E 17-D 18-E 19-E 20-B 21-D 22-E 23-B 24-C 25-D 26-E 27-E 28-E 29-E 30-C 31-D 32-D 33-D 34-C 35-B 36-A 37-D 38-B 39-A 40-D 41-A 42-A 43-B 44-A 45-B