1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ - ĐỀ 2 pot

5 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin hoặc cos, trong đó A, ,  là những hằng số Câu 2: Chọn câu đúng: Một chất điểm dao động điều hoà trên một quĩ đạo thẳng dài 8cm.. Bi

Trang 1

Trường THPT Hoà Đa

ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 60 phút

ĐỀ 2:

Câu 1: Chọn câu đúng:

Dao động điều hoà là:

A Một dao động tuần hoàn

B Một dao động được mô tả bằng một hàm lượng giác

C Một dao động được mô tả bằng một phương trình vi phân

D Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cos), trong đó A, ,  là những hằng

số

Câu 2: Chọn câu đúng:

Một chất điểm dao động điều hoà trên một quĩ đạo thẳng dài 8cm Biên độ dao động của vật là:

Câu 3: Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà , phát biểu nào sau đây là không đúng

A Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ

B Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ

C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên điều hoà

D Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu

Câu 4: Chọn câu đúng

Một vật có khối lượng 2g dao động điều hoà với biên độ 2cm và tần số 5 Hz Hãy tính cơ năng của vật

A E = 2.10 – 4J B E = 3.10 – 4J C E = 4.10 – 4J D E = 5.10 – 4J

Câu 5: Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng ?

A Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn

C Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn

Câu 6: Chọn câu đúng

Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s Viết phương trình dao động của vật, chọn gốc thời gian là lúc nó đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

C x = 4sin

2

t 

 (cm) D x = 4cos(2t + ) (cm)

Câu 7: Sóng dừng được hình thành bởi :

A Sự giao thoa của hai sóng kết hợp

B Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp

C Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương

D Sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương

Câu 8: Chọn câu đúng

Một sợi dây AB có đầu B gắn chặt, đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa dao động với tần số

f = 10Hz AB = 20cm Cho âm thoa dao động người ta quan sát thấy trên AB có 4 bụng sóng dừng A,

B là hai nút Tìm bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây

Câu 9: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng dao động

Trang 2

A Cùng biên độ và cùng tần số

B Cùng tần số và ngược pha

C Cùng biên độ nhưng khác tần số

D Cùng tần số và cùng pha

Câu 10: Chọn câu đúng

Một đoạn mạch điện gồm R = 10Ω, L = 120

1

200 Fmắc nối tiếp Cho dòng điện xoay chiều

qua mạch có tần số f = 50Hz Tổng trở của đoạn mạch bằng:

Câu 11: Chọn câu đúng

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng:

A Làm hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện một góc /2

B Làm hiệu điện thế cùng pha với dòng điện

C Làm hiệu điện thế trễ pha hơn dòng điện một góc /2

D Độ lệch pha của hiệu điện thế và cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào giá trị điện dung C

Câu 12: Chọn câu đúng

Điện trở thuần R mắc vào nguồn xoay chiều U thì cường độ dòng điện qua R là I1 = 3A, tụ điện C mắc vào nguồn xoay chiều U thì cường độ dòng điện qua C là I2 = 4A Cho R và C mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiều U này thì dòng điện qua mạch là bao nhiêu ?

Câu 13: Chọn câu đúng

Trong mạch điện xoay chiều RLC thì tổng trở Z phụ thuộc:

Câu 14: Chọn câu đúng

Cho đoạn mạch X chỉ gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp và được mắc vào mạch điện xoay chiều có: u = 120 2sin(100t + /2) (V)

i = 12sin(100t + /4) (A)

Đoạn mạch trên là:

C R, C; R = ZC= = 10Ω D R, L; R = ZL = 5 2Ω

Câu 15: Chọn câu đúng

Đặt hiệu điện thế u = Uosint vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua tụ C là:

A i = Iosin(t – /2); Io = Uo/C B i = Iosin(t + /2); Io = UoC

C i = Iosint; Io = UoC D i = Iosin(t + /2); Io = Uo/C

Câu 16: Chọn câu đúng

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R nối tiếp với L Người ta đo được các giá trị hiệu dụng hai đầu

R và L lần lượt là: UR = 30V và UL = 40V Tìm số chỉ U hai đầu đoạn mạch RL trên:

Câu 17: Chọn câu đúng

Trong mạch điện xoay chiều RLC Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu toàn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là:  = u – i = /3

A Mạch có tính dung kháng B Mạch có tính cảm kháng

Câu 18: Chọn câu đúng

Một mạch dao động LC có điện dung C = 50F và độ tự cảm L = 50H Chu kì dao động riêng của mạch là:

Câu 19: Chọn câu sai

Trang 3

A Một mạch kín gồm 1 cuộn dây thuần cảm L và 1 tụ điện C tạo thành mạch dao động

B Hiệu điện thế ở 2 đầu của cuộn cảm của mạch dao động cũng là hiệu điện thế ở 2 đầu của tụ điện

C Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà có tần số phụ thuộc nguồn điện kích thích

D Dao động điện từ của mạch dao động là dao động tự do

Câu 20: Chọn câu đúng

Một mạch dao động có độ tự cảm L Khi tụ điện có điện dung C1 thì tần số riêng của mạch là f1 = 60MHz Khi điện dung là C2 tần số riêng của mạch là f2 = 80MHz Khi ghép các tụ C1, C2 song song thì tần số riêng của mạch là:

Câu 21: Chọn câu đúng

A Từ trường biến thiên theo thời gian sẽ làm phát sinh xung quanh nó 1 điện trường xoáy

B Điện trường xoáy có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng của từ trường

C Điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm phát sinh một từ trường biến thiên có các đường cảm ứng bao quanh các đường sức của điện trường

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 22 : Một thấu kính hộI tụ có tiêu cự f = 25 cm đặt trong khoảng giữa vật và màn Biết ảnh hiện rõ

trên màn và cao gấp 5 lần vật Vật cách thấu kính một khoảng là :

A 30 cm B 20 cm C 10 cm D 25 cm

Câu 23: ĐốI vớI thấu kính mỏng : Nếu biết chiết suất n của thấu kính đốI vớI môi trường đặt thấu kính

và bán kính của các mặt cầu ta có thể tính tiêu cự hay độ tụ bằng công thức :

A D =

f

1

= ( n – 1 ) (

1

1

R -

2

1

R ) B f =

D

1

= ( n – 1 ) (

1

1

R +

2

1

R )

C D =

f

1

= ( n +1 ) (

1

1

R +

2

1

R ) D D =

f

1

= ( n – 1 ) (

1

1

R +

2

1

R )

Câu 24: Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 10 cm Chùm sáng hộI tụ gặp thấu kính sao cho điểm

hộI tụ ảo ở trên trục chính phía sau thấu kính , cách thấu kính một khoảng 10 cm Ảnh cách thấu kính một khoảng là :

A Ảnh thật ở trên trục chính và cách thấu kính 20 cm

B Ảnh thật ở trên trục chính và cách thấu kính 5 cm

C Ảnh ảo ở trên trục chính và cách thấu kính 10 cm

D Ảnh ở vô cực , chùm tia ló song song

Câu 25: Sự điều tiết của mắt là :

A Sự thay đổI độ cong của thuỷ dịch và giác mạc

B Sự thay đổI vị trí của thuỷ tinh thể

C Sự thay đổI độ cong thuỷ tinh thể để ảnh lớn hơn vật xuất hiện ở võng mạc

D Sự thay đổI độ cong thuỷ tinh thể để ảnh của 1 vật nhỏ hơn vật xuất hiện ở võng mạc

Câu 26: Một ngườI có tật viễn thị , điểm cực cận cách mắt 50 cm PhảI đeo thấu kính hộI tụ có

D = 2 dp để nhìn rõ ở vô cực mà không cần điều tiết Kính xem như sát mắt : Khi đeo kính trên , cực cận mớI cách mắt bao nhiêu ?

A 10 cm B 15 cm C 20 cm D 25 cm

Câu 27: Khi góc lệch của tia sáng ló qua lăng kính là cực tiểu thì câu nào sau đây là sai :

A Mặt phẳng phân giác góc chiết quang là mặt phẳng đốI xứng của đường đi tia sáng qua lăng kính

B Tia đi trong lăng kính phảI song song vớI đáy của lăng kính

C Hướng của tia ló lệch về đáy của lăng kính so vớI hướng của tia tớI

D Khi đo được góc lệch cực tiểu và góc chiết quang thì sẽ tính được chiết suất của lăng kính

Câu 28: Một mắt cận thị có điểm cực cận cách mắt 11 cm và điểm cực viễn cách mắt 51 cm Để nhìn

được vật ở vô cực không điều tiết phảI đeo kính ( cách mắt 1 cm ) có độ tụ :

A 2 dp B – 2 dp C – 0,02 dp D – 1,96 dp

Trang 4

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng , nếu dùng ánh sáng trắng thì :

A Không có hiện tượng giao thoa

B Có hiện tượng giao thoa vớI các vân sáng màu trắng

C Chính giữa màn có vạch trắng , hai bên là những khoảng tốI đen

D Có hiện tượng giao thoa vớI 1 vân sáng ở giữa màu trắng , các vân sáng ở 2 bên vân sáng trung tâm có màu cầu vồng , vớI tím ở trong , đỏ ở ngoài

Câu 30: Một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5m đến một khe Young S1,S2 với

S1S2 = 0,5 mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D = 1m Tính khoảng vân:

A 0,5 mm B 0,1 mm C 2 mm D 1mm

Câu 31: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn :

A Đơn sắc B Kết hợp C Cùng màu sắc D Cùng cường độ sáng

Câu 32: Một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5m đến một khe Young S1,S2 với

S1S2 = 0,5 mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D = 1m Tại 1 điểm M trên màn cách giao điểm O của màn và trung trực S1S2 1 khoảng x = 3,5 mm có vân loại gì ? bậc mấy ?

A Vân sáng bậc 3 B Vân tốI bậc 3 C Vân sáng bậc 4 D Vân tối bậc 4

Câu 33: Chọn câu đúng

Khi hiện tượng quang điện xảy ra , nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng , ta có :

A Động năng ban đầu của các quang electron tăng lên

B Cường độ dòng quang điện bão hoà sẽ tăng lên

C Hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên

D Các quang electron đến Anot vớI vận tốc lớn hơn

Câu 34: Biết giớI hạn quang điện của một kim loạI là 0,36m Tính công thoát electron và gọI tên của kim loạI đó Cho h = 6,625.10 – 34 Js ; c = 3.108 m/s

A 5,52.10 – 19 J B 0,552.10 – 19 J C 55,2.10 – 22 J D 552.10 – 24 J s

Câu 35: Pin quang điện là hệ thống biến đổI :

A Hoá năng thành điện năng B Cơ năng thành điện năng

C Nhiệt năng thành điện năng D Quang năng thành điện năng

Câu 36: Rọi vào tế bào quang điện chùm sáng có bước sóng = 0.4 m Biết công thoát của kim loạI catốt là 2eV Tìm hiệu điện thế hãm

A Uh = - 2 V B Uh = 1,1 V C Uh = 2 V D Uh = - 1,1 V

Câu 37: Hạt nhân có độ hụt khốI càng lớn thì :

A Càng dễ phá vỡ B Càng bền C Năng lượng liên kết lớn D B, C đúng

Câu 38: KhốI lượng ban đầu của đồng vị phóng xạ Natri 24

11Na là 12 g Tính khốI lượng còn lạI của

24

11Na sau t = 2T là :

A 3g B 2g C 1g D 4g

Câu 39: Chọn câu sai :

A Hiện tượng một hạt nhân nguyên tử tự động phóng ra các tia phóng xạ và biến đổI thành hạt nhân khác gọI là sự phóng xạ

B Các tia phóng xạ đều mang năng lượng nên sự phóng xạ đều toả ra năng lượng

C MỗI chất phóng xạ có 1 chu kì bán rã T , cứ sau mỗI chu kì ấy thì

2

1

số nguyên tử chất ấy biến đổI thành chất khác

D Trong phóng xạ hạt nhân không biến đổI nhưng chuyển từ mức năng lượng thấp lên mức năng lượng cao

Câu 40: Tính số hạt nhân nguyên tử có trong 100g iốt phóng xạ 131

53I Cho NA= 6,02.1023 ( mol – 1 )

Trang 5

A 4,595.10 23 hạt B 4.10 22 hạt C 45, 95.10 23 D 0,4595.10 26 hạt

ĐÁP ÁN ĐỀ 2:

1D; 2C; 3B; 4C; 5C; 6A; 7C; 8D; 9D; 10A; 11C; 12C; 13C; 14B; 15D; 16D; 17B; 18C; 19C; 20D; 21D; 22A; 23D; 24D; 25D; 26D; 27B; 28B; 29D; 30D; 31B; 32D; 33B; 34A; 35D; 36B; 37D; 38A; 39D; 40A

Ngày đăng: 09/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN