1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trinh biên mục mô tả part 10 docx

22 215 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 231,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yêu cầu cơ bẩn làm bản khai / Thư viện Quấc gia Việt Nam Tài liệu đánh máy.. Công tác thư viện khoa học kỹ thuật: Bài giảng tóm tat cho lớp thực hành công tác thư viện.. Format và nh

Trang 1

TÀI LIỆU THAM KHẢO Tiếng Việt:

Các yêu cầu cơ bẩn làm bản khai / Thư viện Quấc gia Việt Nam (Tài liệu đánh máy)

Công tác thư viện khoa học kỹ thuật: Bài giảng tóm tat cho lớp thực hành công tác thư viện - H,: TVKHKTTƯ,

1990 - 127tr

Điều hành thư viện y dược PW Brennen M.B Blackwelder: Ng.d.: Định Đức Tiến Nguyễn Xuân Thu - H: Viện TTTV Y hoc TU 1995 - 1V.138tr

Format và những mỗi quan hệ trong họat động thông tin thư viện tự động hoá // Vũ Văn Sơn - Tạp chí thông tìn &

tư liệu.- 1992.- No 1.- tr.2-5

Giáo trình biên mục: lưu hành nội bộ / Vũ Văn Sơn - H: Trung tâm Thông tin Tư liệu KHƠNGG - 1998

M6 tả các trường và hướng dần điển phiếu nhập tin cho

các Cơ sở dữ liệu từ liệu sử dụng chương trình CDS/ISIS / B.s Cao Minh Kiểm - H: Trung Tâm TTTTLKHCNGQG

Nghề thư viện / Trần Mai Trần Tat Thang - TP Hé Chi Minh, 1989 - 205 tr

Trang 2

10 Qui tắc mô.tả thư mục xuất bản phẩm: dùng cho các

TVKHKT - H.: TVKHKTTU 1987 - T.1.-102 tr

11 Quy tắc mô tả ấn phẩm: dùng cho mục lục thư viện - H.: TVQG., 1976

13 TCVN 4743-89 Xử lý thông tìn Mô tả thư mục tư liệu

13 TCVN 4523-88 An pham thông tin Phân loại cấu trúc

Bản thảo qui tắc biên mục những năm 1960-1970 của các

tác giả Nguyễn Kim Anh (nguyên tổ trưởng biên mục TVKHKTTU) và Hoàng Đình Dương (nguyên tổ trưởng biên mục TVQGVN),

Tiếng Nga:

16 Edinye Pravila opisanija proizvedenij pechati dlja bibliotechnykh katalogov Ch.4: Opisanie not i zvukozapisi - 1963 - 168s

17 Knigoopisanie i organizacija alfavitnogo kataloga: Uchebnik /Firsov G.G - M.: Kniga, 1971 - 224s

18 Osnovy informatiki/ A.1 Mikhailov - M.: Nauka 1964 - 786s

19 Pravila sostavlenija bibliograficheskogo opisanija Ch.4: Normativno-tekhnicheskle ¡ tekhnicheskie dokumenty i nepublikovannye dokumenty - M.: GPNTB - 1989 - 236

8

20 Pravila sostavlenija bibliograficheskogo opisanija

267

Trang 3

Ch.1: Knigi ¡ seriaFnye izđamija - M.: Kniga 1986 - [5O0]s,

31 5T SEV 4283-84 Format dlja obmena bibliograficheskoj informacii na magnitnoj lente Soderzhanie/ MCNTI -

1984

Tiếng Anh và Pháp

22 Anglo-American Cataloguing Rules / Ed by M Gorman

P.W Winkler - 2nd ed 1988 revision - Ottawa: Canada

Lib Assoc.: Lond.: Lib.Assoc Publ.;Chicago:American Lib Assoc.: 1988 - XV, 677p

23 BABINAT: Manuel de référence pour les bases de

données bibliographiques nationales/ CIRAD ORSTOM,

IBISCUS,- [Montpelier] 1989 - [80]p

24 Bibliographic record input manual for use with Micro

CDSASIS 2.3 / Sein Mya, H.AVespry - Bangkok: LRDC/AIT 1990 - 52p

25 Catalogage des ressources électroniques / par Antoine

Provansal // Bull d'information de I Assoc.des bibliothéques fr - 1997.- Vol.177, no 4.- tr.67-68

26 Le Catalogage: Méthode et pratiques - Paris: Ed du

Cercle de la librairie, 1994 Vol.1 (493p.) + Vol.2 (607p.)

27 Cataloging and classification: an iutroduction/ Lois Mai

Chan - N.Y.: McGraw-Hill 1994 - 519p

28 Cataloguer les cédéroms et autres documents électroniques / par Dominique Lachary /f Bull d'information de l' Assoc des bibliothéques fr.- 1997.- Vol.177, no 4.- tr.102-105

29 Cataloguing / E.J Hunter and K.G.B Bakewell - 3rd ed

- Lond:: LAP, 1991

268

Trang 4

30 CERES Cataloguing and indexing manual/ Council of Europe Retrieval] System - Strasbourg: CEP 1994 - Gấp

31 Descriptive cataloging for the AACR2 and US MARC: a how-te-do-il workbook/ L.Millsap T.Ellen Ferl - NY.: Lond.: Neal - Schuman Publ 1991 - 227p

32 Electronic Library / Jennifer Rowley - 4 ed -Lond.: LA Publ., 1998 - 396p 33.General introduction to the techniques of information and documentation work/ Claire Guinchat, Michel Menou

- P.: UNESCO, 1983 - 340p

34 Guidelines for the application of the ISBDs to the description of component parts - Lond.: IFLA UBCIM: BLBS, 1988 - 22p

35.ISBD (M): Description bibliographique intern normalisee des monographies - Ed revisee - Paris: B-theque Nat 1990 - 99p,

36 ISBD (S): Intern Standard Bibliographic Description for Serials, - Rev ed -Paris:I[FLA UBCIM: BLBS, 1988 - 76p

37 ISDS Manual - Paris: ISDS Intern Centre - 1988 - 250p

38 Introduction to cataloguing and classification/ B.S Wynar - 8 ed/ A.G Taylor Englewood: Libraries Unhint.Inc,.1992 - XIII, 632p

39 Introduction to cataloguing and classification: Rev and enl in accordance with AACR2 and the 19th of DDC/ by D.M Harlow - 5th ed - Jefferson: McFarland & Co Publ 1981 - X, 230p

40 Manuel du bibliothécaire documentaliste dans les pays

269

Trang 5

en déve-loppement - P.: 1977 - 459p

41 Manuel UNIMARG: version francais/ IFLA, Programme

CBU-MI.: Trad.par M Chauveine .Munchen : Ed.Saue,

et réclamations) dans quelques pays anglo-saxons/ par

F Bouffez et A Grousseaud - Paris: Cercle de Ja Librarie

1977 - 387p,

44 Le traitement des cartes et plans â ta bibliothéque

national/ Duchemin Pierre-Yves // Docuimentaliste

sciences de l'information - 1990 - Vol.27 - N.2 - p.57-62

45 UNIMARC: Universal MARC format - 2nd ed rev -

Lond.: IFLA Intern Office for UBC 1980 - XI 131p

46, World encyclopedia of library and information service -

3rd - Chicago 1993 - 905p

Trang 6

PHỤ LỤC

MỘT SỐ MẪU PHIẾU MÔ TẢ CỦA

THƯ VIỆN KHOA HỌC KỸ THUẬT TƯ

1 Sách

MVb Đào Ngọc Phong

317 1985 Một số vấn đề sinh khí tượng / Đào Ngọc

Phong H.: Khoa học và Kỹ thuật, 1984 - 120 tr -

(Mật sé van dé sinh hoe hién nay)

Trang 7

ách mạng khoa học-kỹ thuậi và công cuộc

879 ây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam : HTP H

1987 'TPOHIT€JIbCTBO COLHANM3Ma Bo BbeTHaMe / B.t

u G.|Đôprưnin: Ng.d Nguyễn Trọng Chuẩn - M.: Tến Hộ, C.1986 - 287tr

.m.: cuối bài

Phiếu chính

94 Đơn vị của các đại lượng vật lý và thứ

1985 nguyện / L.A Xêna; Đặng Quang Khang Nguyễn

Công| Hậu d từ bản tiếng Nga - H.: Đại học và

trung học chuy&b/WØK (ẨM, Mir, [1984 2] -

Trang 8

Oechmichen J.P

lên tử bọc ? không có gì đơn giản hơn !

1985 J.P Oechmichen: Ng d Mai Phanh Thụ.-H.:

Trang 9

hoạcH hoá thực nghiệm / Tô Cẩm Tú, Trần Văn Diễn Nguyễn Đình Hiển Phạm Chí Thành; Ch.b [Tô Cẩm Tú - H.: Khoa học và Kỹ thuật,

Trang 11

Hội nkhị khoa học, công nghệ và môi trường các

ảnh miền Đông Nam bộ, lần thứ 4 Tây Ninh,

1998

Ky

trường các tỉnh miền Đóng Nam hộ lần thứ 4, 1998 -

Tây Ninh : Sở KHCNMT, 1998 - 160tr, : minh họa

T.m.: cuối bài Tóm tắt bằng tiếng Anh

Trang 12

Cong

Publ

Doin

Đền

es Írancais durologie, 53e Paris, 1959

|Procès-verbaux, memoircs et điscussions / sous Ja direction de Piérre Delinotte - P.; G,

IT-2 : Động học / Ngô Văn Thảo - 1960 -

|T.3 : Động lực học / Ngô Văn Thảo - 1961, -

F T.m.: tr 100

O

Trang 13

Focusing of charged particles / Hd by Albert

Sep-tipr - NvY.5 Lond.: Acad Pr., 1967 - 2t

Vol.L - XIH, tr 3 - 509

Vol.2 - XI,471r

Phiếu chính Phiếu “lệ

Trang 14

Vol.1: General data : Fatigue (general) -

Trang 15

ol.[: National standards = Normes nationales - 1965 - 219 tr

01.2: Miscellaneous sources = Sources diverses -1959- 146 tr

Trang 17

1967-

huy lợi - Thủy điệu / Bộ thuỷ lợi - H, : BTL,

1976 - 26cm

cũ: Kỹ thuật thủy lợi (1961-1966),

Tên mới từ 1977: Thủy lợi

I2 số Tên cũ: Kỹ thuật thủy lợi (1961-1966);

ợi - Thuỷ điện (1967-1976)

Trang 18

chem

27cm

The Soviet journal of glass physics and

stry - N.Y.: Consultants Bureau, 1975- -

6 no Tap chi dich ty: Dusnka 4 xumMus Erexa „ — JŠSN 0360-5043

Assod Kement tevhnology / Cemem and Concrete fation ~ Lond.: CCA, 1970- - 30 cm

6 no Tên cd: Cement and lime manufacture

ISSN 0008-8854

Trang 19

TeoQawdeckuli #ypHan : Hayw.-TeOpeT

xyph./AH YCCP OTn-HWe€ reonOoTMH,

T€OxhMIWM, reoQM3wKH - KHeB : HaykoBa lym:

a, 1979- - 25 cm

6no ISSN 0203-3100

284

Trang 20

Chịu trách nhiệm xuất bản:

Giám đốc NGUYÊN VĂN THỎA

Tổng biên tập NGUYEN THIEN GIAP

Người nhộn xét: PG8 PHAN VĂN

PGS PHAN VAN RINH Biên tập va sửa bản ín: PHAM NGQC TRAM

Trang 21

GIAO TRINH BIEN MUC MO TA

Trang 22

ve

Gia: 20.500°

Ngày đăng: 08/08/2014, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN