1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài 3 - Truy vấn cơ sở dữ liệu potx

25 433 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Truy vấn cơ sở dữ liệu Các đặt điểm của mô hình client – server  Xác định dữ liệu vào của câu truy vấn  Lên kế hoạch và tạo định dạng cho kết quả của câu truy vấn  Dùng câu lệnh Sele

Trang 1

Truy vấn cơ sở dữ liệu

 Các đặt điểm của mô hình client – server

 Xác định dữ liệu vào của câu truy vấn

 Lên kế hoạch và tạo định dạng cho kết quả của câu truy vấn

 Dùng câu lệnh Select với tóan tử quan hệ

 Dùng câu lệnh Select với tóan tử luận lý

 Dùng câu lệnh Select với toán tử so sánh phần tử trong miền trị

 Dùng câu lệnh Select với toán tử so sánh phần tử với danh sách

 Dùng các hàm nhóm

 Dùng mệnh đề group by

Trang 2

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

2 of 25

©NIIT

Đặt điểm của mô hình client – server

 Trong mô hình Client – Server (Mô hình khách – chủ) chức

năng của ứng dụng được chia làm 2 quá trình: quá trình client và quá trình server.

 Quá trình client xử lý dữ liệu nhập và giao diện người dùng

 Quá trình server thực hiện tất cả những tác vụ liên quan về

dữ liệu như lưu trữ, truy vấn dữ liệu.

Trang 3

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

3 of 25

©NIIT

Ưu điểm của mô hình client – server

 Chia sẽ dữ liệu: Dữ liệu được lưu trữ tập trung tại một máy

chủ và được dùng chung cho toàn bộ người dùng của hệ thống này.

 Giảm thiểu được sự dư thừa dữ liệu và thời gian bảo trì: Vì

dữ liệu được lưu trữ tập trung nên việc bảo trì rất dễ dàng

và không có dư thừa dữ liệu nên hạn chế tối đa việc không nhất quán của cơ sở dữ liệu được lưu trữ.

Trang 4

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

4 of 25

©NIIT

Giới thiệu Microsoft SQL Server

 MS SQL Server được Microsoft hiện thực dựa trên mô hình

client – server.

 MS SQL Server cung cấp rất nhiều đặt điểm cần thiết để

quản lý dữ liệu Các đặt điểm nổi bậc là:

• Hỗ trợ cơ chế truy xuất dữ liệu từ web

• Dễ dàng mở rộng và nâng cấp khi dữ liệu cần lưu trữ lớn

• Có độ tin cậy cao

• Dễ dùng do đó thời gian phát triển ứng dụng sẽ được rút ngắn

Trang 5

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

5 of 25

©NIIT

Giới thiệu về SQL Server (tiếp theo)

 SQL Server cung cấp ngôn ngữ để truy xuất và quản lý dữ

liệu được lưu trữ trong SQL Server Ngôn ngữ này được gọi là Ngôn Ngữ truy vấn có cấu trúc (Structured Query Language - SQL)

 MS SQL Server còn cung cấp thêm các chức năng mở rộng

của ngôn ngữ SQL gọi là ngôn ngữ T-SQL (Transact SQL).

 Các kiểu dữ liệu trong SQL Server: SQL Server lưu giữ dữ

liệu thuộc nhiều kiểu khác nhau: kiểu ký tự, kiểu số, kiểu tiền tệ, kiểu ngày tháng…

Trang 6

Truy vấn cơ sở dữ liệu

vị trí công việc cần tuyển dụng, và các thông tin khác được yêu cầu bởi nhân viên tuyển dụng

Hãy tạo ra một báo cáo bao gồm tên, thành phố, và số điện thoại của các ứng viên bên ngòai công ty

 Chú ý: cơ sở dữ liệu này có thể download trên trang www.niit-vn.com

Trang 7

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

7 of 25

©NIIT

Các bước để truy vấn dữ liệu

 Xác định cấu trúc của kết quả câu lệnh truy vấn

 Viết câu truy vấn

 Thực thi câu truy vấn

 Kiểm tra kết quả câu truy vấn

Trang 8

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

8 of 25

©NIIT

Các bước để truy vấn dữ liệu (tiếp theo)

 Xác định cấu trúc của kết quả câu lệnh truy vấn

Trang 9

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

9 of 25

©NIIT

Các bước để truy vấn dữ liệu (tiếp theo)

 Viết câu truy vấn: Câu lệnh SQL để truy vấn dữ liệu có cú pháp như sau:

SELECT [ALL | DISTINCT] select_column_list

[INTO [new_table_name]]

[FROM {table_name | view_name}[(optimizer_hints)]

[[,{table_name2 | view_name2}[(optimizer_hints)][WHERE clause]

[GROUP BY clause]

[HAVING clause]

[ORDER BY clause]

[COMPUTE clause]

Trang 10

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

10 of 25

©NIIT

Các bước để truy vấn dữ liệu (tiếp theo)

 Viết câu truy vấn:

SELECT vFirstName, vLastName, cCity, cPhone

FROM ExternalCandidate

 Chạy câu lệnh truy vấn: demo trên SQL Server.

 Kiểm tra lại kết quả.

Trang 11

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

11 of 25

©NIIT

Hiển thị tên cột thân thiện

 Ví dụ minh họa: Viết câu query hiển thị tên của

nhà tuyển dụng và mức phí để thuê nhà tuyển dụng này làm việc.

 Kết quả của câu truy vấn này như sau:

Trang 12

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

12 of 25

©NIIT

Hiển thị tên cột thân thiện

 Trong yêu cầu trên, kết quả của câu truy vấn dữ liệu có

hiển thị tên cột của bảng ở dạng thân thiện với người dùng.

 Có hai cách để hiển thị dữ liệu ở dạng thân thiện:

Trang 13

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

13 of 25

©NIIT

Hiển thị tên cột thân thiện

 Viết câu truy vấn yêu cầu theo hai cách đã học:

Trang 14

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Trang 15

Truy vấn cơ sở dữ liệu

 Trong đó chỉ có những dòng thỏa mãn điều kiện search_condition

thì mới được trả về

 Câu truy vấn được viết:

SELECT * FROM CollegeWHERE cState = 'California'

 Demo câu truy vấn

Trang 16

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

16 of 25

©NIIT

Các toán tử dùng trong mệnh đề Where

 Trong SQL Server, điều kiện tìm kiếm trong mệnh đề WHERE có thể dùng các toán tử như sau:

• Toán tử quan hệ: >, <, >=, <= …

• Toán tử luận lý: and, or, not

• Toán tử trong so sánh trong miền trị: between … and

• Toán tử so sách phần tử với danh sách: in, exists, not in…

Trang 17

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

17 of 25

©NIIT

Hiển thị các dòng thỏa mãn nhiều điều kiện

 Viết câu truy vấn hiển thị danh sách các ứng viên có điểm thi nằm trong khỏang 80 -100

 Kết quả của câu query có dạng:

Trang 18

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

18 of 25

©NIIT

Hiển thị các dòng thỏa mãn nhiều điều kiện

 Cú pháp của câu lệnh truy vấn có dùng tóan luận lý:

SELECT column_list

FROM table_name

WHERE conditional_expression{AND/OR} [NOT]

conditional_expression

 Câu truy vấn theo yêu cầu được viết như sau:

SELECT vFirstName, vLastName, siTestScore

FROM ExternalCandidate

WHERE siTestScore >=80 AND siTestScore <=100

 Demo câu query

Trang 19

Truy vấn cơ sở dữ liệu

SELECT column_list FROM table_name

WHERE expression1 comparison_operator expression2

 Ví dụ hiển thị mã các nhân viên có thu nhập hàng năm lớn hơn 40.000

select cEmployeeCode

from AnnualSalary

where mAnnualSalary >40000

Trang 20

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

20 of 25

©NIIT

Toán tử trong so sánh trong miền trị

 Toán tử so sánh trong miền trị có hai toán tử: BETWEEN và NOT BETWEEN

 Toán tử trong so sánh trong miền trị được dùng trong mệnh đề Where theo cú pháp như sau:

SELECT column_list FROM table_name

WHERE expression1 range_operator expression2 AND expression3

 Ví dụ hiển thị mã các nhân viên có thu nhập hàng năm trong khỏang 30.000 đến 40.000

select cEmployeeCode

from AnnualSalary

where mAnnualSalary between 30000 and 40000

Trang 21

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

21 of 25

©NIIT

Toán tử trong so sánh phần tử với danh sách

 Toán tử so sánh phần tử với danh sách có hai toán tử: IN và NOT IN

 Toán tử so sánh phần tử với danh sách có cú pháp như sau:

SELECT column_list FROM table_name

WHERE expression list_operator (‘value_list‘)

 Ví dụ: Hãy hiển thị thông tin các trường Đại học thuộc 2 bang New York và Texas:

select * from college where cState in ('New York', 'Texas')

Trang 22

Truy vấn cơ sở dữ liệu

 Câu truy vấn dùng hàm count:

SELECT 'No.Of Newspapers' = COUNT (cNewspaperCode)

FROM Newspaper

Trang 23

Truy vấn cơ sở dữ liệu

 Mệnh đề group by được sử dụng như sau:

SELECT 'Newspaper Code' = cNewspaperCode, 'No Of Advts Placed' = COUNT(cNewspaperCode) FROM NewsAd

GROUP BY cNewspaperCode

Trang 24

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

24 of 25

©NIIT

Tóm tắt

Trong bài này bạn đã được học:

 Các đặt điểm của mô hình client – server

 Xác định dữ liệu vào của câu truy vấn

 Lên kế hoạch và tạo định dạng cho kết quả của câu truy vấn

 Dùng câu lệnh Select với tóan tử quan hệ

 Dùng câu lệnh Select với tóan tử luận lý

 Dùng câu lệnh Select với toán tử so sánh phần tử trong miền trị

 Dùng câu lệnh Select với toán tử so sánh phần tử với danh sách

 Dùng các hàm nhóm

 Dùng mệnh đề group by

Trang 25

Truy vấn cơ sở dữ liệu

Bài 3 / Slide

25 of 25

©NIIT

Bài tập

1 Kết nối vào database GlobalToyz

2 Hiển thị thông tin chi tiết của tất cả các đồ chơi trong bảng toys

3 Hiển thị thông tin chi tiết của tất cả những người mua hàng

4 Hiển thị tên, họ, và e-mail ID của tất cả người đi mua hàng

5 Hiển thị tên và giá của tất cả các đồ chơi

6 Hiển thị tên, địa chỉ, và mã vùng của tất cả những người nhận

đồ chơi

7 Hiển thị họ và tên của những người mua hàng sống ở

California

8 Hiển thị chi tiết các hóa đơn có giá trị lớn hơn 75$

9 Hiển thị tên của đồ chơi thuộc thể loại dolls và có giá < 20$ (HD:

Dolls có mã là 002)

Ngày đăng: 08/08/2014, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w