Hệ quản trị CSDL SQL ServerChương 3 Concepts of RDBMS and SQL Server 2000 /Session 3/ 2 of 31 Mục tiêu của chương 1 nTìm hiểu các đặc điểm của SQL Server nHiểu được các chức năng mở rộng
Trang 1Hệ quản trị CSDL SQL Server
Chương 3
Concepts of RDBMS and SQL Server 2000 /Session 3/ 2 of 31
Mục tiêu của chương (1)
nTìm hiểu các đặc điểm của SQL Server
nHiểu được các chức năng mở rộng, các đặc điểm và ưu
điểm của SQL Server
nHiểu rõ khái niệm SQL Server services
nLàm việc với hệ quản lý (Enterprise Manager), bộ phân
tích truy vấn (Query Analyzer)
nHiểu rõ cách sử dụng tệp cơ sở dữ liệu (database file) và
tệp tin nhật ký (log file)
Mục tiêu của chương(2)
n Phân biệt giữa bộ lưu trữ vật lý được đưa ra trong
SQL Server và MS Access
n Hiểu rõ cách làm thế nào để tạo lập và xoá cơ sở dữ
liệu trong SQL Server
n Nắm được các thao tác bảo trì
Trang 2Concepts of RDBMS and SQL Server 2000 /Session 3/ 4 of 31
Giới thiệu SQL Server 2000
SQL Server 2000 bao gồm các
đặc tính để tạo hệ quản trị
CSDL quan hệ ở cấp độ cao
Concepts of RDBMS and SQL Server 2000 /Session 3/ 5 of 31
Editions of SQL Server
2000
nSQL Server 2000 Enterprise Edition
nSQL Server 2000 Standard Edition
nSQL Server 2000 Personal Edition
nSQL Server 2000 Developer Edition
nSQL Server 2000 Desktop Engine
nSQL Server 2000 Windows CE Edition
SQL Server 2000 có các phiên bản khác nhau:
Các đặc điểm của SQL
Server 2000(1)
Dễ cài đặt
Tích hợp với internet
Hỗ trợ mô hình máy trạm/máy chủ
Tính tương thích với hệ điều hành
Trang 3Concepts of RDBMS and SQL Server 2000 /Session 3/ 7 of 31
Các đặc điểm của SQL
Server 2000(2)
Concepts of RDBMS and SQL Server 2000 /Session 3/ 8 of 31
Cài đặt SQL Server -1
Yêu cầu phần cứng đặt tối thiểu:
Đĩa cài SQL Server 2000 đầy đủ
Bộ xử lý Intel compatible 32-bit CPU
Không gian đĩa Cài đặt tối thiểu cần 95
MB; cài đặt đầy đủ 270 MB NICard Cần thiết nếu máy trạm kết nối
tới máy chủ
CD-ROM Cần thiết để cài đặt từ đĩa CD
Cài đặt SQL Server -2
Yêu cầu phần mềm
ØWindows 98, Windows NT Server
4.0 với Service Pack 5 hoặc cao hơn,
Windows NT Workstation 4.0 với
Service Pack 5 hoặc cao hơn hoặc
Windows 2000 (tất cả các phiên
bản)
ØInternet Explorer 5.0 hoặc cao hơn
Trang 4Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 10 of 31
Trình quản lý SQL Server Enterprise
n Là công cụ quản trị chính của SQL Server 2000
n Cung cấp một giao diện cho phép người sử dụng
n Định nghĩa các nhóm máy chủ chạy SQL Server
n Đăng ký các máy chủ một cách riêng lẻ trong một nhóm
n Thiết lập cấu hình tất cả các lựa chọn của SQL Server 2000 cho
mỗi máy chủ đã đăng ký
n Tạo và quản trị tất cả các CSDL SQL Server 2000, các đối
tượng, đăng nhập, người sử dụng, và quyền trên mỗi máy chủ
đã đăng ký.
n SQL Server Enterprise Manager có thể được thi
hành bằng cách lựa chọn biểu tượng ‘Enterprise
Manager’ trong nhóm chương trình Microsoft SQL
Server
Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 11 of 31
Đăng nhập vào SQL Server-1
nChúng ta có thể đăng nhập vào một thể hiện của SQL
Server 2000 bằng bất kỳ công cụ quản trị nào hoặc từ
dấu nhắc dòng lệnh
nKhi chúng ta đăng nhập vào một thể hiện của SQL
Server 2000 sử dụng một công cụ quản trị dạng đồ hoạ
như SQL Server Enterprise Manager hoặc SQL Query
Analyzer, chúng ta được yêu cầu nhập tên máy chủ,
định danh đăng nhập, và mật khẩu nếu cần
Đăng nhập vào SQL Server-2
Trang 5Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 13 of 31
Cơ sở dữ liệu SQL Server
Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 14 of 31
CSDL mẫu NorthWind
Transact SQL
nLà một tập hợp các lệnh SQL mở rộng của Microsoft
nMột số tính năng thêm vào SQL bao gồm kiểm soát
giao dịch, xử lý lỗi, xử lý các bản ghi
nCho phép bạn khai báo và sử dụng các biến và hằng bên
trong một đối tượng Transact-SQL
Trang 6Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 16 of 31
Bộ truy vấn SQL Server -1
n SQL Server 2000 cung cấp hai công cụ để làm việc là:
nEnterprise Manager
nQuery Analyzer
n Query Analyzer là một giao diện cho phép người phát
triển hoặc người quản trị có thể thực hiện các tác vụ hàng
ngày như vấn tin các bảng, thao tác với dữ liệu trong các
bảng trở nên dễ dàng
n SQL Server Query Analyzer có thể được gọi bằng cách
chọn biểu tượng ‘Query Analyzer’ trong nhóm chương
trình Microsoft SQL Server
Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 17 of 31
Bộ truy vấn SQL Server -2
Sách trực tuyến
Sách trực tuyến là tiện ích trợ giúp của
SQL Server và cung cấp các tài liệu kéo dài thành
các chủ đề bên phải từ cài đặt SQL Server đến sự
trợ giúp việc tạo bảng và quản lý CSDL, sử dụng
Enterprise Manager và Query Analyzer
Trang 7Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 19 of 31
Các tệp CSDL và tệp tin
nhật ký Các CSLD SQL Server 2000 có ba loại tệp
như:
Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 20 of 31
Tạo lập CSDL trong
SQL Server
Chúng ta tuân theo các bước dưới đây để
tạo lập CSDL bằng cách sử dụng tiện ích
Enterprise Manager:
nKhởi động Enterprise Manager và lựa chọn
CSDL
nChọn menu Action trên thanh menu và chọn
New Database từ menu sổ xuống
Đặt tên cho CSDL mới
Trang 8Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 22 of 31
Cửa sổ Enterprise Manager
Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 23 of 31
Tạo lập CSDL bằng cách sử
dụng Wizards-1
Tạo lập CSDL bằng cách sử
dụng Wizards-2
Trang 9Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 25 of 31
Xoá CSDL bằng cách sử dụng
Enterprise Manager
Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 26 of 31
Tạo lập CSDL bằng cách sử
dụng T-SQL
Lệnh T-SQL để tạo lập CSDL là:
CREATE DATABASE
Xoá CSDL bằng cách sử
dụng T SQL
Lệnh DROP DATABASE xoá một hoặc nhiều CSDL
từ Microsoft SQL Server
Trang 10Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 28 of 31
Cấu hình CSDL SQL Server
EXEC sp_dboption ‘pubs’, ‘read only’, ‘True’
Tuỳ chọn này thiết lập CSDL ‘pubs’ ở chế độ chỉ
đọc
EXEC sp_dboption ‘pubs’ autoshrink true
Tuỳ chọn trong câu lệnh này thiết lập các tệp tin
của CSDL ‘pubs’ được thu nhỏ một cách tự động
EXEC sp_dboption ‘pubs’ single user
Lệnh này cho phép tại một thời điểm chỉ một người
sử dụng truy cập vào CSDL
Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 29 of 31
Thu nhỏ CSDL
Lệnh DBCC có thể sử dụng để thu nhỏ kích
thước các tệp dữ liệu trong CSDL
Ví dụ,
DBCC SHRINKDATABASE(PUBS, 10)
Câu lệnh này sẽ thu nhỏ kích thước các tệp
tin trong CSDL ‘Pubs’ 10% khoảng trống.
Lựa chọn Copy Database
Wizard
Trang 11Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/Session 3/ 31 of 31
Copy Database Wizard