1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Lập trình ASP.net doc

17 266 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 247,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn học: Phát triển ứng dụng Web nâng cao với ASP.NET Product Catalog – P2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BỘ MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM --- ---N ộ i dung Giới thi

Trang 1

Môn học:

Phát triển ứng dụng Web nâng cao với ASP.NET

Product Catalog – P2

TRƯỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN

KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN

B MÔN CÔNG NGH PHN MM

-

-Ni dung

 Giới thiệu relational data, relationship giữa các

datatables trong cùng một database

 Sử dụng join table, sub query, triển khai phân trang

tại thành phần Data tier, các kỹ thuật mở rộng trên

SQL

 Xây dựng thành phần Business tier sử dụng store

procedures với input và output parameter

2

Trang 2

Mc lc

1. Xây dựng thành phần Data Tier Code

1 Relational Database

2 Các bước tiền xử lý

3 ADO.NET với Parameterized Store Procedures

2. Xây dưng thành phần Business Tier Code

3. Xây dựng thành phần Presentation Tier Code

3

Relational Database

 Relational Data ?

 Mối liên hệ giữa bảng Product và Category

 Mối liên hệ giữa bảng Category và Department

 Mối liên hệ giữa bảng Orders và Customers

 …

 Relational Database Management Systems

(RDBMS)

 MySQL, PostgreSQL, SQL Server

 Oracle,DB2

 Table Relationship

 One– to– Many

 Many– to–Many

4

Trang 3

Unrelated Table

5

Relational Data và Table Relationships

 Liên quan đến các table

 Product

 Category

 Department

 Các table liên hệ với nhau thông qua các mối quan

hệ:

6

Trang 4

One–to–Many Relationship

 Là mối liên hệ thể hiên:

 Một record trong một bảng có liên hệ với nhiều record

trong một bảng related khác

 Thể hiện qua mối liên hệ Department - Category

7

One–to–Many Relationship

8

Trang 5

Many-to-many Relationship

 Là mối liên hệ thể hiên:

 Nhiều records trong hai bảng có mối liên hệ với nhau

 Thể hiện qua mối liên hệ Product - Category

 Tuy nhiên việc thể hiện mối liên hệ này cần dùng

thông qua một bảng thứ ba gọi là ProductCategory

(ProductID, CategoryID) – thường gọi là Linking

table hoặc Associate table và sử dụng hai mối liên

hệ one-to-many relationship để liên kết 3 bảng lại

9

Many-to-many Relationship

10

Trang 6

Many-to-many Relationship

11

Foreign key contraints

 Cơ chế đảm bảo relationship giữa các data tables

 Referecing table vs referenced table

12

Trang 7

Mc lc

1. Xây dựng thành phần Data Tier Code

1 Relational Database

2 Các bước tiền xử lý

3 ADO.NET với Parameterized Store Procedures

2. Xây dưng thành phần Business Tier Code

3. Xây dựng thành phần Presentation Tier Code

13

Các b ướ c tin x

 Bước 1: Tạo categories table, product table

 Bước 2: Query data

 Lấy thông tin short product description

 Joining data tables

 Implementing paging

 Bước 3: Các kỹ thuật sử dụng Store Procedures

14

Trang 8

Category Table - Foregin Key

15

ALTER TABLE Category ADD CONSTRAINT

FK_Category_Department FOREIGN KEY (DepartmentID)

REFERENCES Department (DepartmentID)

Product Table – ProductCategory Table

16

Trang 9

Relationship diagram

17

Querying the data

 Các nội dung chính:

 Chức năng short product descriptions

 Chức năng joining data tables

 Chức năng phân trang

18

Trang 10

Short product description

 Sử dụng:

SELECT LEFT(Description, 60) + ' ' AS

'Short Description‘ FROM Product

19

Joining data tables

 Ví dụ:

SELECT p ProductID, p.Name

FROM ProductCategory pc INNER JOIN Product p

ON p ProductID = pc.ProductID

WHERE pc CategoryID = 5

20

Trang 11

Show Product Page by Page

 Hai phương pháp paging

 Paging tại Data tier level ?

 Paging tại Presentation tier level ?

 Sử dụng Data tier level

 Better performance

 Áp dụng một số kỹ thuật khá hay:

 Sử dụng DbDataReader hoặc

 Write custom store procedures => best

21

Show Product Page by Page

 Ví dụ:

SELECT ROW_NUMBER () OVER ( ORDER BY ProductID )

AS Row , Name

FROM Product

 Ghi chú: áp dung cho SQL 2005 : ROW_NUMBER()

SELECT Row , Name

FROM (

22

Trang 12

ROW_NUMBER()

23

Show Product Page by Page

 Kỹ thuật Table Variables

declare a new TABLE variable

DECLARE @Products TABLE

(RowNumber INT ,

ProductID INT ,

Name VARCHAR (50),

Description VARCHAR (5000))

populate the table variable with the complete list of products

INSERT INTO @Products

SELECT ROW_NUMBER () OVER ( ORDER BY Product ProductID)

AS Row ,

ProductID, Name , Description

FROM Product

24

Trang 13

Store Procedures

 Syntax

CREATE PROCEDURE < procedure name >

[(

<parameter name > <parameter type > [=<default value>]

[INPUT|OUTPUT],

<parameter name > <parameter type > [=<default value>]

[INPUT|OUTPUT],

)]

AS

<stored procedure body >

25

Store Procedures

 Ví dụ: GetDepartmentDetails

CREATE PROCEDURE GetDepartmentDetails

(@DepartmentID int )

AS

SELECT Name , Description

FROM Department

WHERE DepartmentID = @DepartmentID

26

Trang 14

Store Procedure s dng Output Parameter

 Ví dụ: GetProductsOnCatalogPromotion

27

Store Procedure s dng Output Parameter

 Các Store Procedure khác:

 GetProductsInCategory

 GetProductsOnDepartmentPromotion

28

Trang 15

Mc lc

1. Xây dựng thành phần Data Tier Code

1 Relational Database

2 Các bước tiền xử lý

3 ADO.NET với Parameterized Store Procedures

2. Xây dưng thành phần Business Tier Code

3. Xây dựng thành phần Presentation Tier Code

29

ADO.NET vi Parameterized Store Procedures

 Sử dụng đối tượng DbCommand (tổng quát của

SqlCommand)

30

Trang 16

DbCommand comn = …

DbParameter param = comm CreateParameter();

param ParameterName = "@DepartmentID";

param Value = value;

param DbType = DbType.Int32;

comm Parameters Add(param);

31

DbCommand vi Output Parameter

DbCommand comn = …

DbParameter param= comm.CreateParameter();

comm.Parameters.Add(param);

32

Trang 17

Thành phn Business Tier Code

 Thêm thông tin trong web.config,

BalloonShopConfiguration class, CatalogAccess

class

33

Thành phn Presentation Tier Code

 Xây dựng các thành phần

 CategoriesList.ascx: hiển thị danh sách các Category

thuộc một Department

 Catalog.aspx: hiển thị thông tin về Department hoặc

Category

 ProductList.ascx: hiển thị danh sách các sản phẩm

 Product.aspx: hiển thị thông tin chi tiết về một sản

34

Ngày đăng: 08/08/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN