1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN VẬT LÝ - Mã đề:155 pdf

5 412 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau: Khi hiện tượng quang điện xảy ra, giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích, nếu tăng cường độ chùm sáng thì: A.. Đặt vào hai đầu đoạn mạch

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN_THÁI NGUYÊN Đề thi …Mã đề:155

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN VẬT LÝ Khối : 12 Nâng cao

Thời gian 60 phút

Câu 1 : Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là:

A 10-10 cm B 10-10 m C 10-13 m D 10-13 cm

Câu 2 : Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 126Cthành 3 hạt α là bao nhiêu? (biết mC = 11, 9967u,

mα = 4,0015u)

Câu 3 : Catốt của tế bào quang điện làm bằng xêdi có giới hạn quang điện là 0,66µm, cho biết hằng số Plăng

h = 6,625.10-34 Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s, khối lượng electron m = 9,1.10

kg Chiếu vào catốt của tế bào quang điện ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện bắn ra khỏi catốt là:

A 0,7 eV B 1,1.10-19J C 0,964.10-19J D 0,75eV

Câu 4 : Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330µm Để

triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là:

Câu 5 : Cho phản ứng hạt nhân3717Cl  p 3718Ar  n, khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u,

m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2 Năng lượng mà ph ứng này toả ra hoặc thu vào là:

A Thu vào 2,562112.10-19J B Toả ra 1,60132MeV

C Toả ra 2,562112.10-19J D Thu vào 1,60132MeV

Câu 6 : Chọn câu đúng Khi một cái thước chuyển động theo phương chiều dài của nó, độ dài của thước

A co lại theo tỉ lệ 2

2

1 c

v

B dãn ra theo tỉ lệ

2

2

1 c

v

C dãn ra phụ thuộc vào vận tốc của thước

D co lại tỉ lệ với vận tốc của thước

Câu 7 : Hai vạch quang phổ có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,1216

và λ2 = 0,1026 µm Bước sóng dài nhất của vạch quang phổ của dãy Banme là:

A 0,6566 µm B 0,7260 µm C 0,6873 µm D 0,5875 µm

Câu 8 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau: Khi hiện tượng quang điện xảy ra, giữ nguyên bước sóng

ánh sáng kích thích, nếu tăng cường độ chùm sáng thì:

A Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện giảm đi

B Hiệu điện thế hãm tăng lên

C Cường độ dòng quang điện bão hòa tăng lên

D Động năng ban đàu cực đại của các electron quang điện tăng lên

Câu 9 : Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

A Trong hiện tượng quang dẫn, khi được giải phóng các electron lien kết thoát khỏi chất bán dẫn v

thành electron dẫn

B Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi được chiếu sáng bởi

ánh sáng thích hợp

Trang 2

C Giới hạn quang điện thường nhỏ hơn giới hạn quang dẫn

D Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện trong

Câu 10 : Hạt nhân 23892U có cấu tạo gồm:

A 92p và 146n B 238p và 146n C 238p và 92n D 92p và 238n

Câu 11 : Công suất bức xạ toàn phần của mặt trời là P = 3,9.1026W Biết phản ứng hạt nhân trong lòng mặt

trời là phản ứng tổng hợp hyđrô thành hêli Biết rằng cứ một hạt nhân hêli tạo thành thì năng lượng giải phóng 4,2.10-12J Lượng hêli tạo thành và lượng hiđrô tiêu thụ hàng năm là:

A 19,46.1018kg và 19,6.1018kg B 19,46.1017kg và 19,6.1017kg

C 19,46.1017kg và 19,6.1018kg D 19,46.1018kg và 19,6 1017kg

Câu 12 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện:

A phụ thuộc vào bản chất của kim loại

B phụ thuộc cường độ của chùm ánh sáng kích thích

C điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích

D phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích

Câu 13 :

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =

 2

và tụ điện C =

100

(µF) Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều có điện trở không đáng kể Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V Tổng trở của đoạn mạch là:

A Z = 200 2 Ω B Z = 200 Ω C Z = 100 2 Ω D Z = 100 Ω

Câu 14 : Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ

10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí

nghiệm là:

A λ = 0,45 µm B λ = 0,68 µm C λ = 0,72 µm D λ = 0,40 µm

Câu 15 : Cho phản ứng hạt nhân 2512Mg  X 2211Na  , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

Câu 16 : Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 122nm, bước sóng của vạch quang phổ

thứ hai của dãy Banme là 0,4860 µm Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Laiman là

A 0,0224 µm B 0,0975 µm C 0,4324 µm D 0,3672 µm

Câu 17 :

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =

 2

và tụ điện C =

100

(µF) Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều có điện trở không đáng kể Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện C là:

A uC = 100 2 cos(100πt -

4

3

) V B uC = 100 2 cos(100πt +

4

3

) V

Trang 3

C uC = 100 2 cos(100πt -

2

) V D uC = 100 2 cos(100πt -

4

) V

Câu 18 : Cho phản ứng hạt nhân 31H 21H    n  17 , 6 MeV, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 Năng lượng

toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là:

A E = 423,808.103J B E = 503,272.103J

C E = 423,808.109J D E = 503,272.109J

Câu 19 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng S1 và S2 là a =1,56 mm

khoảng cách từ S1, S2 đến màn quan sát là D = 1,24 m Đo được khoảng cách giữa 12 vân sáng li tiếp là 5,21 mm Bước sóng ánh sáng đã dùng trong thí nghiệm là:

Câu 20 : Chiếu lần lượt hai bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 1,2.1015 Hz và f2 = 1,0.1015 Hz vào catốt làm bằng

kẽm của một tế bào quang điện Khi đó người ta đo được các hiệu điện thế hãm để cho dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu tương ứng là U1 = 1,43V và U2 = 0,60V

Cho biết e = 1,6.10—19C Công thoát eléctron ra khỏi tấm kẽm là:

Câu 21 : Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện

tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải:

A tăng điện dung của tụ điện B tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C giảm điện trở của mạch D giảm tần số dòng điện xoay chiều

Câu 22 : Chiếu lần lượt hai bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 1,2.1015 Hz và f2 = 1,0.1015 Hz vào catốt làm bằng

kẽm của một tế bào quang điện Khi đó người ta đo được các hiệu điện thế hãm để cho dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu tương ứng là U1 = 1,43V và U2 = 0,60V

Cho biết e = 1,6.10-19C Công thoát eléctron ra khỏi tấm kẽm là:

A A = 3,45 eV B A = 3,55 eV C A = 3,35 eV D A = 3,65 eV

Câu 23 : Nhà máy điện nguyên tử dùng U235 có công suất 600MW, hiệu suất 20%, hoạt động liên tục trong 1

năm Cho biết 1 hạt nhân U235 khi bị phân hạch tỏa ra trung bình năng lượng 200 MeV Lượng nhiên liệu cần cung cấp cho nhà máy trong 1 năm là:

A 1153,7 g B 1153,7 kg C 1153,7 tấn D 1153,7 mg

Câu 24 : Quá trình phóng xạ nào dưới đây không có sự thay đổi cấu tạo hạt nhân?

A Phóng xạ α B Phóng xạ β+ C Phóng xạ γ D Phóng xạ β-

Câu 25 : Kết luận nào dưới đây không đúng?

A Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng x

B Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ

C Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ.

D Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo qui luật hàm số mũ

Câu 26 : Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Banme là 0,656 µm và 0,4860 µm Bư

sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là

A 0,7645 µm B 1,3627 µm C 0,9672 µm D 1,8754 µm

Câu 27 : Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là:

A chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính

B góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn

C bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm không nhẵn

D chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau

Câu 28 : Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18 µm vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn

Trang 4

quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30 µm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:

A 7,56.105m/s B 8,36.106m/s C 6,54.106m/s D 9,85.105m/s

Câu 29 : Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18 µm vào catôt của một tế bào quang điện Vận tốc ban

đầu cực đại của electron quang điện là 9,85.105m/s Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt

là :

A λ0 = 0,35 µm B λ0 = 0,30 µm C λ0 = 0,40 µm D λ0 = 0,25 µm

Câu 30 :

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =

 2

và tụ điện C =

100

(µF) Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều có điện trở không đáng kể Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là:

A uR = 100 2 cos(100πt -

4

)V B uR = 100cos(100πt +

4

)V

C uR = 100 2 cos(100πt +

4

)V D uR = 100cos(100πt -

4

)V

Câu 31 :

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =

 2

và tụ điện C =

100

(µF) Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều có điện trở không đáng kể Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V Số chỉ của ampe kế là:

Câu 32 :

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L =

 2

và tụ điện C =

100

(µF) Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều có điện trở không đáng kể Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V Biểu thứ cường độ dòng điện chạy trong mạch là:

A i = 2 cos(100πt +

4

4

)A

C i = 2 cos(100πt -

4

4

)A

Câu 33 : Chọn đáp án đúng Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự chồng chất của hai sóng ánh sáng thỏa m

điều kiện:

A Cùng biên độ, cùng pha B Cùng tần số, cùng pha

C Cùng biên độ, cùng tần số D Cùng tần số, cùng chu kì

Câu 34 : Một dòng quang điện có cường độ bão hòa là 0,32mA Điện lượng của electron là 1,6.10-19C Số

electron quang điện thoát ra khỏi catốt trong 10s là:

A 0,2.1018 B 2.1015 C 2.1016 D 20.1016

Câu 35 : Hạt nhân đơteri D2

1 có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u; u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân D2

1 là:

Trang 5

A 3,578 10-13 J B 2,24 mJ C 2,24 J D 3,578.10-19 J

Câu 36 : Chọn câu đúng:

A Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ

thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tăng lên

B Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên

hai lần

C Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng l

hai lần

D Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng

lên hai lần

Câu 37 : Một lượng chất phóng xạ 22286Rn ban đầu có khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm

93,75% Chu kỳ bán rã của Rn là:

Câu 38 : Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

phụ thuộc vào

A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B tính chất của mạch điện

C hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch D cách chọn gốc tính thời gian

Câu 39 : Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt X và hạt nơtrôn Cho bi

độ hụt khối của hạt nhân triti là mT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là mD = 0,0024u, của hạt nhân

X là mX = 0,0305u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là bao nhiêu?

A E = 38,7296J B E = 38,7296MeV C E = 18,0614J D E = 18,0614MeV Câu 40 : Chiếu lần lượt hai bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 1,2.1015 Hz và f2 = 1,0.1015 Hz vào catốt làm bằng

kẽm của một tế bào quang điện Khi đó người ta đo được các hiệu điện thế hãm để cho dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu tương ứng là U1 = 1,43V và U2 = 0,60V Cho biết e = 1,6.10-19C

Hãy tính hằng số Plăng h

A h = 6,62.10-34 Js B h = 6,60.10-34 Js

C h = 6,61.10-34 Js D h = 6,64.10-34 Js

Ngày đăng: 08/08/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w