Extreme AdjectivesExtreme adjectives là những tính từ nhấn mạnh thêm cho chủ ngữ mà chúng miêu tả.. Ví dụ: "funny" là một tính từ thông thường diễn tả điều gì đó làm chúng ta cười, nhưng
Trang 1Extreme Adjectives
Extreme adjectives là những tính từ nhấn mạnh thêm cho chủ ngữ mà chúng miêu
tả
Ví dụ: "funny" là một tính từ thông thường diễn tả điều gì đó làm chúng ta cười,
nhưng "hilarious" là một tính từ cực độ diễn tả điều gì đó làm chúng ta cười cực nhiều Nói cách khác, "hilarious" nghĩa "very funny" - cực vui
Trong phần lớn trường hợp, không nhất thiết phải dùng từ "very" với tính từ cực
độ, ví dụ:
"This movie's very hilarious"
Câu trên nghe hơi buồn cười bởi vì "hilarious" là một từ diễn tả đủ mạnh mà không cần phải thêm từ "very" để tăng thêm độ mạnh nữa Dưới đây là một số những tính từ cực độ và nghĩa của chúng
Trang 2Extreme Adjectives
Boiling - very hot
Freezing - very cold
Huge - Very big
Tiny - very small
Filthy - very dirty
Spotless - very clean
Furious - very angry
Exhausted - very tired
Packed - very crowded
Ancient - very old
Bây giờ bạn hãy điền tính từ cực độ vào những câu dưới đây nhé.
• 1 - When was the last time you cleaned up in here? This place is
!There's dirt everywhere
• 2 - The runner felt at the end of the marathon All she wanted was
a long rest
• 3 - The roads were this morning There's too much traffic on the roads
• 4 - You've got to buy some new shoes Those ones look How
Trang 3many years have you had them?
• 5 - You won't need a jacket today, it's outside
• 6 - Dad was with me for crashing his car!
• 7 - Russia in winter is I hope you like the cold!
• 8 - Her apartment is It's much bigger than mine
• 9 - I sweep the floor every day because I want to keep it
• 10 - Susan's baby was when I first saw her She's really growen since then She's big now
Trang 4Đáp án
1 filthy
2 exhausted
3 packed
4 ancient
5 boiling
6 furious
7 freezing
8 huge
9 spotless
10 tiny