1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cách sử dụng trạng từ pot

8 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 209,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách sử dụng trạng từTrạng từ được dùng để thêm thông tin và được sử dụng bổ nghĩa cho động từ, mệnh đề và cả các trạng từ khác.. Khó khăn khi học là làm cách nào để xác định được trạng

Trang 1

Cách sử dụng trạng từ

Trạng từ được dùng để thêm thông tin và được sử dụng bổ nghĩa cho động từ, mệnh đề và cả các trạng từ khác

Khó khăn khi học là làm cách nào để xác định được trạng từ vì chúng có thể nằm

ở nhiều vị trí khác nhau trong câu

Cách dễ nhất để nhận biết một trạng từ là thông qua hậu tố –ly

Ví dụ: quickly, quietly, fortunately.

Hầu hết các trạng từ đều được tạo ra bằng cách thêm hậu tố –ly vào tính từ

careful > carefully

loud > loudly

slow > slowly

Trang 2

Trạng từ với động từ

Đây là một số các trạng từ chữ béo và động từ chữ nghiêng Trong các câu này,

trạng từ bổ sung thêm thông tin cho động từ

'She slowly entered the room.'

'He carefully drove through the city.'

Trạng từ với tính từ

Đây là một số các trạng từ chữ béo và động từ chữ nghiêng Trong các câu này,

trạng từ bổ sung thêm thông tin cho tính từ

'The test was extremely difficult.'

'I'm incredibly sorry about what I did.'

Trạng từ với trạng từ

Cả hai trạng từ đều chữ béo Trạng từ thứ nhất bổ nghĩa cho trạng từ thứ hai

'The cheetah runs incredibly quickly.'

'He talks exceptionally loudly.'

Trạng từ

Trạng từ có thể được dùng để làm thay đổi toàn bộ nghĩa của câu

'Unfortunately, I will be out of the office for the next 3 days'

'Surprisingly, the team was beaten in the final.'

Trang 3

Trạng từ dễ gây nhầm lẫn

Chúng ta đã thấy rất nhiều trạng từ thêm hậu tố –ly vào sau tính tứ: strong >

strongly

Một số trạng từ hoàn toàn khác với tính từ:

good =adjective / well =adverb

'He's a good golfer.'

'He plays golf well.'

Hãy xem những câu dưới đây, cả hai đều là trạng từ:

'I work hard.' - Tôi làm việc chăm chỉ

'I hardly work.' - Tôi gần như không làm việc

Hard, which is also an adjective, here means 'with a lot of effort.'

Hardly here means 'very little.'

'He's a fast runner.' – Here fast is an adjective

'He runs fast.' – Here fast is an adverb

'It was late at night.' – Here late is an adjective

'We talked late into the night.' – Here late is an adverb

Kết hợp với mệnh đề

Chúng ta có thể nối hai mệnh đề đơn với nhau bằng cách sử dụng trạng ngữ liên

từ Trạng ngữ liên từ biểu thị nguyên nhân và hậu quả, kết quả, tương phản, so sánh và các mối quan hệ khác

Trang 4

Đây là những trạng ngữ phổ biến nhất:

Accordingly

Afterwards

Also

Consequently

However

Indeed

Likewise

Moreover

Nevertheless

Nonetheless

Otherwise

Similarly

Still

Therefore

Khi viết, chúng ta phải dùng dấu chấm phẩy (;) trước trạng ngữ liên từ Sử dụng

dấu phẩy comma (,) sau trạng ngữ liên từ

Hãy xem ví dụ dưới đây:

'I wanted to eat pizza; however, my wife wanted curry.'

'It had snowed all day; therefore, he decided not to drive in the dangerous

conditions.'

Note: Trong câu dưới đây, chúng ta không dùng dấu chấm phẩy bởi vì nó không tách hai mệnh đề Thay vào đó nó chỉ biểu thị một quan điểm

'In my opinion, however, it makes no difference.'

Trang 5

<

Hurry up! You always walk so _

fastly

fast

slow

slowly

You play the guitar very _

nice

well

goodly

good

Sue woke up _ this morning

late

lateness

lateful

Trang 6

lately

I could _ understand anything she said She spoke too fast

no

hardly

hard

well

I've always been a _ worker

well

hard

slowly

hardly

The service in the hotel was _ good

fastly

extremely

well

badly

I have been _ married for 5 years

Trang 7

very

quickly

happily

slightly

_, I don't think this is a good idea

Exceptionally

Tomorrow

Personally

Carefully

I knew that it was broken; , they said it was fine

easily

extremely

exceptionally

eventhough

My brother went to university; _, I started working

well

Trang 8

otherwise indeed whereas

Ngày đăng: 08/08/2014, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w