1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

1_qd_ban_ve_8483 (1) pdf

22 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 424,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình dáng Tên Bề rộng Ứng dụngNét cơ bản nét liền đậm 0,3-1,5mmb Đường bao, cạnh thấy; khung tên, khung bản vẽ đường kích thước Nét cắt 1,5b Để chỉ vị trí mặt phẳng cắt, vẽ nét cắtNét đứ

Trang 1

BẢN VẼ XÂY DỰNG

Huỳnh Hữu Hiệp

Trang 2

TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ

Trang 3

KHỔ GIẤY

 Là khích thước tờ giấy vẽ sau khi xén Ký hiệu khổ giấy A0, A1,…, A4

 Khích thước khổ giấy:

Trang 6

Hình dáng Tên Bề rộng Ứng dụng

Nét cơ bản (nét liền đậm) (0,3-1,5mm)b Đường bao, cạnh thấy; khung tên, khung bản vẽ

đường kích thước

Nét cắt 1,5b Để chỉ vị trí mặt phẳng cắt,

vẽ nét cắtNét đứt b/2 Đường khuất, cạnh bao khuấtNét chấm gạch b/2 Trục đối xứng, tâm tròn

Nét lượn sóng b/3 Hình giới hạn, biểu diễn vật

thể có tiết diện trònNét ngắt b/3 Đường cắt lìa, vật thể còn

tiếp diễn

Trang 7

Quy tắc vẽ

 Khi hai nét vẽ trùng nhau, thứ tự ưu tiên :

hợp khác nếu các nét vẽ cắt nhau thì chạm nhau

Trang 10

Khung bản vẽ - khung tên

cách mép ngoài khổ giấy là 5mm Trường hợp cần đóng thành tập thì phía bên trái kẻ cách mép khổ giấy là 25mm Khung tên đặt ở phía dưới gốc bên phải của bản vẽ.

Giấy vẽ

Khung bản vẽ

Trang 11

Khung bản vẽ

Khung tên

Trang 12

Tỷ lệ

 Tỷ lệ là tỷ số giữa kích thước đo được trên bản vẽ và kích thước tương ứng đo trên vật thật Tỷ lệ có thể tỷ lệ phóng

to hay thu nhỏ

Trang 13

Ghi khích thước

 Thể hiện độ lớn của vật thể

Số kích thước thật của vật thể không phụ thuộc tỉ lệ hình vẽ, độ chính xác

của bản vẽ

Mỗi kích thước được ghi một lần.

 Đơn vị kích thước nếu không có ghi chú nào khác trên bản vẽ:

- Chỉ độ dài là mm

- Chỉ góc là độ, phút, giây

Trang 14

Các thành phần của khích thước

 Đường dóng:

 Đường dóng kẻ vuông góc với đoạn cần ghi kích thước và

vượt qua đường ghi kích thước một đoạn 2-3mm.

 Vẽ bằng nét mảnh.

 Đường kích thước

 Đường kích thước kẻ song song với đoạn cần ghi kích thước,

cách đoạn cần ghi kích thước từ 5-10mm.

 Vẽ bằng nét mảnh.

Các đường dóng không được cắt qua đường kích thước.

Trang 15

Các thành phần của khích thước

dóng

Nếu đường kích thước quá ngắn thì thay thế mũi tên bằng nét gạch xiên hay dấu chấm

Trang 16

Các thành phần của khích thước

 Con số ghi kích thước

 Con số kích thước ghi ở phía trên, ở khoảng giữa đường kích thước, chiều cao không nhỏ hơn 3.5mm

 Đối với kích thước độ dài

 Chữ số kích thước xếp thành hàng song song với đường ghi kích thước Hướng của con số kích thước phụ thuộc vào phương của đường ghi

kích thước:

 Đường kích thước nằm ngang: con số kích thước ghi ở phía trên

 Đường kích thước thẳng đứng hay nghiêng bên phải: con số kích thước nằm ở bên trái

 Đường kích thước nghiêng bên trái: con số kích thước nằm ở bên phải

 Đường kích thước nằm trong vùng gạch: con số kích thước được dóng

ra ngoài

Trang 17

Các thành phần của khích thước

 Đối với con số kích thước

góc

Trang 18

2000 4200

3000 2200

4100 1300

3500 700

2800 500

1700 200

600 3300

200 800 400

3500 100

400 200 900 1000

900 200

700 300 200

800 200

Trang 19

Ghi chú diễn tả các chi tiết cấu tạo

XÂY GẠCH TẠO BẬC BẢNG SÀN BTCT BẢNG SÀN BTCT LỚP VỮA TẠO MẶT ỐP ĐÁ GRANITE

SƠN NƯƠC TRÁT MACTIS

ỐP ĐÁ GRANITE LỚP HỒ DẦU MAC # 75 SÀN BTCT

LỚP VỮA TAO MẶT SƠN NƯỚC TRÁT MASTIC

TAY VIN GỖ SƠN PU SẮT VUÔNG 25x25 GỖ THÔ

Trang 20

Qui định khi ghi khích thước

nhỏ trước, lớn sau

nhau

Trang 21

Qui định khi ghi khích thước

 Ghi kích thước tròn

 Ghi kích thước cung tròn

 Ghi kích thước hình vuông

Ngày đăng: 08/08/2014, 09:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng Tên Bề rộng Ứng dụng - 1_qd_ban_ve_8483 (1) pdf
Hình d áng Tên Bề rộng Ứng dụng (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w