1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình UML - Chương 9: Lược đồ lớp thiết kế ppsx

40 482 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lược đồ lớp thiết kế PPSX
Trường học Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Each line item is the product of the unit price and quantity} PTTKHT bang UML - BM HTTT 7...  Thương la private va protected... PTTKHT bang UML - BM HTTT 21 Check.

Trang 3

L p thi t k ơ ê ê

L p thi t k ơ ê ê

 Trong UML, l p thi t k bao ơ ê ê

g m 2 thanh ph n chinh:ô â

◦ Thu c tinh (attribute)ô

◦ Thao tac (operation)

PTTKHT bang UML - BM HTTT 3

Trang 4

Thao tac (Operation)

 La hanh vi (behavior) liên quan đ n 1 l p.ê ơ

 M t operation có 4 thanh ph n:ô â

◦ T m nhin (visibility)â

◦ Tên thao tac (Operation name)

◦ Cac tham s ngo vao: argument1, argument2 ô

◦ Gia tr tr v (return type) i a ê

 Ký hi u:ệ

Visibility Operation Name(argument1 :

argument1 data type, argument2 :

Trang 5

B n ki u t m nhin (visibility) ô ê â

B n ki u t m nhin (visibility) ô ê â

 Public (+) cho phep t t c cac l p â a ơ

khac bên ngoai đ ươ c xem va s d ng ư u operation nay.

 Private (-) gi i h n vi c truy xu t ch ơ a ệ â i trong ph m vi c a class Vi d ch có a u u i cac operation c a class m i đ u ơ ươ c

truy xu t đ n thu c tinh riêng â ê ô

(private) c a l p đó u ơ

PTTKHT bang UML - BM HTTT 5

Trang 6

B n ki u t m nhin (visibility) ô ê â

B n ki u t m nhin (visibility) ô ê â

 Protected (#) cho phep ch cac l p i ơ

con (subclass) c a l p đó m i đ u ơ ơ ươ c xem va s d ng operation Do tinh k ư u ê

th a cac l p con ph i truy xu t đ ư ơ a â ươ c

đ n cac thu c tinh va thao tac c a ê ô u

l p cha ơ

 Package (~) cho phep cac đ i t ô ươ ng

Trang 7

Vi d v thao tac u ê

Vi d v thao tac u ê

+ totalOrderAmount (order : Order) : Dollar

{The total is the sum of all line items less the

volume discount Each line item is the product

of the unit price and quantity}

PTTKHT bang UML - BM HTTT 7

Trang 9

Implementor Operations

 Th c thi 1 s ch c năng nghi p v ự ô ứ ệ u

 Operation lo i nay tha ương đươc tim th y trong â

lươc đ Interaction vi lô ươc đ nay t p trung ô ậ

ch y u vao ch c năng nghi p v M i message u ê ứ ệ u ỗtrong lươc đ có th anh x thanh 1 ô ê a

implementor operation

 M i implementor operation c ng có th l n ỗ ũ ê â

ngươ ê ac v l i yêu c u ban đ u â â

PTTKHT bang UML - BM HTTT

Trang 10

Implementor Operations

Vi m i operation đỗ ươc suy t message trên lư ươc

đ interaction, ma lô ươc đ nay l i đô a ươc suy t ưflow of events, va flow of event đ n t use case ê ư

va use case thi suy đươ ưc t requirement

 Kh năng l n theo v t nay (trace) b o đ m r ng a â ê a a ằ

m i requirement đ u đu c hi n th c hoa thanh ỗ ê ơ ệ ựcode va m i đo n code đ u có th suy ngỗ a ê ê ươc

v l i requirement.ê a

Trang 11

Manager Operations

 Thông đi p có tên la create trong UML la d ng đ c ệ a ô

l p ngôn ng dung đ ch s kh i đ u Khi chuy n ậ ư ê i ự ơ â ê sang ngôn ng l p trinh, chung thu c lo i Manager ư ậ ô a Operation

 Lo i operation nay qu n lý vi c t o va hu cac đ i a a ệ a ỷ ô

t ươ ng Có hai lo i đi n hinh la constructor va a ê

destructor Th ươ ng thi cac manager operation nay

đ ươ a c t o t đ ng cho m i class ự ô ỗ

 Do có nhi u thông d ch khac nhau tuy theo ngôn ê i

ng va vi s kh i đ u/h y c a 1 l p qua thông d ng ư ự ơ â u u ơ u nên cac operation lo i nay đ u b b qua không xet a ê i o

đ n trong DCD ê

PTTKHT bang UML - BM HTTT

Trang 12

Access Operations

 Thông thương cac attribute đ u thu c lo i ê ô a

private hay protected Tuy nhiên có th 1 l p ê ơnay c n xem hay thay đ i thu c tinh c a 1 l p â ô ô u ơkhac, đi u nay th c hi n đê ự ệ ươc thông qua

access operation

 M t s ngôn ng nh Java thi m i m t thu c ô ô ư ư ỗ ô ôtinh đ u có phê ương th c ứ get va set đ nh n ê ậhay đ t gia tr cho thu c tinh đó ă i ô

Trang 13

Access Operations

 Cac operation get va set thương qua thông

d ng, không c n đ a vao lu â ư ươc đ class đ ô ê

tranh gây rươm ra

 Vi d v i n thu c tinh thi có t i 2n method u ơ ô ơ

lo i nay Vi v y trong la ậ ươc đ class c a h ô u ệ

th ng POS , ta b qua không đ a method ô o ư

getPrice() vao l p Product-Specification.ơ

PTTKHT bang UML - BM HTTT 13

Trang 14

Helper Operations

 La cac operation ma 1 class c n th c thi nhi m â ự ệ

v c a nó ma cac l p khac không c n bi t đ n u u ơ â ê êcac operation nay

 Thương la private va protected

 Tương t nh implementor operation, ự ư helper operation đươc tim t cac reflexive message ưtrong lươc đ interaction ô

Trang 15

Khai bao lo i operation a

Khai bao lo i operation a

 Khai bao lo i (stereotypes) operation giup a

nh n bi t nó thu c lo i nao đ hi u đậ ê ô a ê ê ươc

Trang 16

T o l a ươ c đ l p thi t k ô ơ ê ê

T o l a ươ c đ l p thi t k ô ơ ê ê

Design Class Diagram- DCD

 DCD có th đê ươc th c hi n ti p theo ngay ự ệ ê

sau khi t o la ươc đ tu n t nh ng trong th c ô â ự ư ự

t thi DCD thê ương đươ ac t o song song v i ơ

lươc đ tu n t ô â ự

Trang 17

 Interface ch ch a cac khai bao phi ứ ương th c ứ

(operation signature), không ch a ma th c thi ứ ự

PTTKHT bang UML - BM HTTT 17

Trang 18

Vi d v interface u ê

Vi d v interface u ê

 Xet m t l p chuyên v b o m t, có cac ô ơ ê a ậ

operation nh sau CheckID, CheckPassword, ư

LogSecurityViolation Trong đó:

◦ CheckID có user ID nh tham s va tr v ư ô a êgia tr Boolean bao cho bi t ID có h p l hay i ê ơ ệkhông

◦ CheckPassword có tham s đ u vao la ô â

password, gia tr tr v la ki u Boolean i a ê ê

Trang 20

Vi d v interface u ê

Vi d v interface u ê

 Cach khac: t o l p a ơ SecurityImplementer v i cac ơ

phương th c va ma th c thi T o thêm 1 l p ứ ự a ơ

khac có tên la SecurityInterface ch đ ch a cac i ê ứkhai bao phương th c (operation signatures).ứ

 Cac l p khac s tham chi u đ n l p interface ơ e ê ê ơthay vi tham chi u đ n l p th c thi Nh đó ê ê ơ ự ơ

l p implementor khi b thay đ i s khônglam ơ i ô e

nh h ng cho c h th ng

Trang 21

 Trong Rose, interface đươc mô hinh nh 1 l p ư ơ

v i 1 bi u tơ ê ương vong tron

PTTKHT bang UML - BM HTTT 21

Check

Trang 22

L ươ c đ DCD ô

L ươ c đ DCD ô

Trang 23

Cach t o l a ươ c đ DCD ô

Cach t o l a ươ c đ DCD ô

 Bươc 1: Nh n d ng cac l p ph n m m va mô ậ a ơ â ê

t chung: duy t qua t t c cac la ệ â a ươc đ tô ương

tac va li t kê cac l p đa thi t k Đ i v i h ệ ơ ê ê ô ơ ệ

th ng POS, cac l p nay s la:ô ơ e

Register ProductCatalog

Store Payment Sale

ProductSpecification SalesLineItem

 Bươc 2:  V le ươc đ class t cac l p v a nh n ô ư ơ ư ậ

d ng kem theo cac thu c tinh đa đa ô ươc xac đ nh itrong mô hinh domain

PTTKHT bang UML - BM HTTT 23

Trang 24

Cach t o l a ươ c đ DCD ô

Cach t o l a ươ c đ DCD ô

 Chu ý la m t s l p trong mô hinh domain nh ô ô ơ ưCashier không xu t hi n trong mô hinh thi t â ệ ê

k l n l p nay Tuy nhiên trong cac l n l p sau ê ơ â ă â ă

đó khi có thêm yêu c u m i hay khi x lý cac â ơ ưuse case khac, có th chung l i đê a ươc đ a vao Vi ư

d khi có yêu c u b o m t c n đăng nh p vao u â a ậ â ậ

h th ng, luc nay l p ph n m m Cashier s tr ệ ô ơ â ê e ơnên c n thi t.â ê

Trang 25

Cac l p DC c a h th ng POS ơ u ệ ô Cac l p DC c a h th ng POS ơ u ệ ô

PTTKHT bang UML - BM HTTT 25

Trang 26

Cach t o l a ươ c đ DCD ô

Cach t o l a ươ c đ DCD ô

 Bươc 3: Thêm cac operation vao cac l p d a ơ ự

vao phân tich cac lươc đ tô ương tac.Vi d n u u ê

thông đi p makeLineItem đệ ươ ư êc g i đ n 1 đi n ê

hinh c a l p Sale thi l p Sale ph i ch a method u ơ ơ a ứmakeLineItem

◦ T p h p t t c cac thông đi p g i đ n l p X ậ ơ â a ệ ư ê ơngang qua t t c lâ a ươc đ tô ương tac s la cac eoperation c a l p X u ơ

Trang 27

PTTKHT bang UML - BM HTTT 27

Trang 28

L ươ c đ DC c a h th ng POS ô u ệ ô

L ươ c đ DC c a h th ng POS ô u ệ ô

Trang 29

Thông bao Create()

 Thông bao Create() trong UML la d ng đ c l p a ô ậngôn ng dung đ ch s kh i đ u Khi chuy n ư ê i ự ơ â êthi t k sang ngôn ng l p trinh OO, nó s ê ê ư ậ e

đươc bi u di n sao cho có ngh a la kh i đ u ê ê i ơ â

Nh ng th c s không có method ư ự ự create trong

C++, Java (vi đa có s n constructor)ă

 Do có nhi u thông d ch khac nhau tuy theo ngôn ê i

ng va vi s kh i đ u c a 1 l p qua thông d ng ư ự ơ â u ơ unên nói chung thương cac method va constructor

có liên quan đ n vi c t o l p đ u b b qua ê ệ a ơ ê i o

không xet đ n trong DCD.ê

PTTKHT bang UML - BM HTTT 29

Trang 30

Thông bao Create()

 M t s ngôn ng có cu phap r t khac v i đ nh ô ô ư â ơ i

d ng c b n c a UMLa ơ a u

methodName(parameterList)

 Trong DCD ch nên dung đ nh d ng UML cho i i a

du đa ch n ngôn ng th c thi nao Lý to ư ự ương

nh t la nên đ vi c biên d ch nay th c hi n â ê ệ i ự ệ

trong giai đo n ma hóa (coding) m c du UML a ă

v n ch p nh n dung cac cu phap khac khi đ c â â ậâ ă

t method.a

Trang 31

Thông bao đ n đa đ i t ê ô ươ ng

Thông bao đ n đa đ i t ê ô ươ ng

 M t thông bao đ n đa đ i tô ê ô ương (multiobject)

đươc xem nh m t thông bao g i đ n m t ư ô ư ê ô

t p h p cac đ i tậ ơ ô ương (container/collection)

 Vi d thông bao find g i đ n đa đ i tu ư ê ô ương

đươc xem nh m t thông bao g i đ n m t ư ô ư ê ô

t p h p đ i tậ ơ ô ương, do đó method find không thu c vao l p Productspecification, ma la thanh ô ơ

ph n c a interface c a đa đ i tâ u u ô ương

PTTKHT bang UML - BM HTTT 31

Trang 32

Thông bao đ n đa đ i t ê ô ươ ng

Thông bao đ n đa đ i t ê ô ươ ng

 Cac interface ho c l p lo i container thă ơ a ương la cac ph n t th vi n đa đ nh ngh a s n ( ch ng â ư ư ệ i i ă ă

h n interface ja ava.util.Map), do đó cac l p nay ơ

thương không c n ch ra 1 cach tâ i ương minh

trong DCD, vi chung cho bi t thông tin thi it ê

nh ng gây nhi u cho lư ê ươc đ thi nhi u ô ê

Trang 33

Thông bao đ n đa đ i t ê ô ươ ng

Thông bao đ n đa đ i t ê ô ươ ng

PTTKHT bang UML - BM HTTT 33

Trang 34

Cach t o l a ươ c đ DCD ô

Cach t o l a ươ c đ DCD ô

 Bươc 4:  Thêm m i k t h p gi a cac l p ô ê ơ ư ơ

thi t k : m i đ u c a m i k t h p thê ê ỗ â u ô ê ơ ương

đươ oc g i la role va trong DCD đươc bi u di n ê ê

b ng m i tên có hằ ũ ương Chi u m i tên dung ê ũ

đ ch thu c tinh c a role, có th đi theo 1 ê i ô u ê

chi u duy nh t c a m i k t h p t cac đ i ê â u ô ê ơ ư ô

tương c a l p ngu n đ n l p đich Chi u m i u ơ ô ê ơ ê ũtên ng m đ nh kh năng nhin th y – thâ i a â ương la

kh năng nhin th y ta â ương tr ng (attribute ư

Trang 35

Cach t o l a ươ c đ DCD ô

Cach t o l a ươ c đ DCD ô

 Thương thi m i k t h p v i m i tên có hô ê ơ ơ ũ ương

đươc hi u nh kh năng nhin th y tê ư a â ương tr ng ư

t l p ngu n sang l p đich Khi chuy n sang ngôn ư ơ ô ơ ê

ng l p trinh OO, l p ngu n s có thêm m t ư ậ ơ ô e ô

thu c tinh tham chi u đ n m t đi n hinh c a ô ê ê ô ê u

l p đich Vi d , l p Register đ nh ngh a m t thu c ơ u ơ i i ô ôtinh tham chi u đ n l p Sale ê ê ơ

   Trong DCD, cac m i k t h p đô ê ơ ươc dung đ ch ê i

kh năng nhin th y c a l p Con trong mô hinh a â u ơdomain thi m i k t h p đô ê ơ ươc dung đ nh n ê â

m nh ý ngh a nghi p v a i ệ u

PTTKHT bang UML - BM HTTT 35

Trang 36

Kh năng nhin th y l p khac a â ơ

Kh năng nhin th y l p khac a â ơ

 Kh năng nhin th y va m i k t h p gi a cac a â ô ê ơ ư

l p đơ ươc ch ra trong li ươc đ tô ương tac

Trang 37

Kh năng nhin th y l p khac a â ơ

Kh năng nhin th y l p khac a â ơ

PTTKHT bang UML - BM HTTT 37

Trang 38

Cach t o l a ươ c đ DCD ô

Cach t o l a ươ c đ DCD ô

 Bươc 5: B sung cac quan h ph thu cô ệ u ô

◦ UML con bao ham c m i quan h ph thu c a ô ệ u ô(dependency relationship) đ ch ra 1 ph n t ê i â ưnay có hi u bi t v 1 ph n t khac Nó đê ê ê â ư ươc

bi u di n b ng đê ê ằ ương m i tên đ t net ũ ứ

◦ Trong lươc đ l p, quan h ph thu c nay ô ơ ệ u ô

thương đươc dung đ bi u di n kh năng ê ê ê a

nhin th y không tâ ương minh (non-attribute

visibility) gi a cac l p, nh thông qua tham s , ư ơ ư ô

Trang 39

Quan h ph thu c trong POS ệ u ô

Quan h ph thu c trong POS ệ u ô

 L p ph n m m Register nh n đ i t ơ â ê ậ ô ươ ng tr v a ê

c a lo i ProductSpecification t thông đi p ma nó u a ư ệ

g i đ n ProductCatalog Vi v y Register có 1 t m ư ê ậ â nhin cu b ng n h n t i ProductSpecifications câ ô ă a ơ

 Trong khi đó Sale nh n ProductSpecification nh 1 ậ ư tham s trong thông đi p makeLineItem, nên ch có ô ệ i

1 t m nhin d ng tham s ma thôi â a ô

Cac t m nhin nay đ u không t â ê ươ ng minh, đó

chinh la cac quan h ph thu c ệ u ô

PTTKHT bang UML - BM HTTT 39

Ngày đăng: 02/08/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w