1 Kiểu dữ liệu do người dùng định nghĩa Chúng ta tạo một kiểu dữ liệu do người dung địh nghĩa bằng câu lệnh Type, câu lênh phải được ghi tại phần khai báo trong bộ mã lệnh chuẩn Cú pháp
Trang 11) Kiểu dữ liệu do người dùng định nghĩa
Chúng ta tạo một kiểu dữ liệu do người dung địh nghĩa bằng câu lệnh Type, câu lênh phải được ghi tại phần khai báo trong bộ mã lệnh chuẩn
Cú pháp
Type Tên kiểu dữ liệu mới
Thành phần 1 As Kiểu dữ liệu Thành phần 2 As Kiểu dữ liệu
… End Type
Ví dụ : Tạo ra một kiểu dữ liệu dung để lưu trữ thông tin về máy tính
Public Type SystemInfo
varCPU as Variant IngMemory As Long IntVideoColor As Integer
Trang 2curCost as Currency
End Type
Khai báo biến có kiểu vừa định nghĩa
Dim sysMine As SystemInfo
2) Hằng số
Bên trong các đoạn lệnh của chúng ta có thể chứa các giá trị không thay đổi và các giá trị này xuất hiện nhiều nơi trong các thủ tục hay phụ thuộc vào các số nào đó rất khó nhớ
Cú pháp định nghĩa một hằng số :
[Public / Private] Const Tên hằng [As kiểu dữ liệu] = biểu thức
Ví dụ : Const Conpi =3.14
3) Mảng
Cú pháp khai báo
Dim TenMang(số phần tử) As Kiểu dữ liệu
‘Mảng một chiều
Trang 3Static Tênmảng(sốpt, sốphần tử,…) ‘Mảng nhiều chiều
Ví dụ :
Dim intCount(14) As Integer Dim Intcount(1 to 15) As Integer Static dblMatric(1 to 10, 1 to 5) As Double Static dblMa(9,9) As Integer
Tham chiếu các phần tử trong mảng
Tênmảng(chỉ số)
Ví dụ :
Static intcount(1 to 15) as Integer
Dim intX as Integer For intX = 1 to 15
Intcount(intX)=5 Next intX