1 Vào chế độ DataSheet View : Chế độ này cho phép xem và cập nhật dữ liệu của table a Vào chế độ DataSheet View o Nếu đang ở cửa sổ database : Đánh dấu tên Table Nhắp nút open.. o
Trang 11) XỬ LÝ DỮ LIỆU TRONG TABLE (Chế độ
datasheetview ) trong access
II
1) Vào chế độ DataSheet View : Chế độ này cho
phép xem và cập nhật dữ liệu của table
a) Vào chế độ DataSheet View
o Nếu đang ở cửa sổ database :
Đánh dấu tên Table
Nhắp nút open
o Nếu đang ở chế độ Design View : nhắp (hay Menu View, chọn DataSheet View)
Trang 2b) Ra khỏi chế độ DataSheet View
Chuyển sang chế độ design View : nhắp ( hay Menu View, chọn Design View)
Đóng cửa sổ Table hay vào menu File, chọn Close
Nhắp chuột để thêm record mới
Nhắp chuột về record kế tiếp
Nhắp chuột để về
Record cuối
Nhắp chuột để về
Record đầu
Nhắp chuột để chọn record
Nhắp chuột về Record trước
Nhắp chuột để chọn Font chữ
Trang 32) Các thao tác cập nhật dữ liệu
a) Thêm Record : Chỉ được thêm vào cuối
Table
Nhắp mouse vào dòng cuối
Nhập dữ liệu vào
Nếu muốn hủy bỏ ô đang nhập : Ấn phím Esc hay vào Menu Edit chọn Undo Current Field/Record)
Nếu muốn lưu Record này ngay : ấn Shift + Enter ( hay vào menu Record Chọn Save Record)
b) Sửa chữa record
Nhắp Mouse tại vị trí dữ liệu cần sửa (hay
dùng phím mũi tên đưa con trỏ đến ô chọn và nhấn phím F2)
Sửa dữ liệu
Trang 4 Nếu muốn hủy bỏ lệnh sửa ô đang sửa : ấn
ESC
Nếu muốn hủy bỏ lệnh sửa toàn bộ Record : ấn ESC
c) Xóa Record
Nhắp Mouse tại ô xám bên trái cột đầu tiên của Record xóa
Ấn phím Delete
d) Tìm kiếm
Bước 1 : Nhắp tại cột chứa giá trị muốn tìm và tại dòng bắt đầu tìm
Bước 2 : Chọn menu Edit chọn Find sẽ hiện hộp thoại
Trang 5 Bước 3 : Khai báo giá trị tìm và cách tìm
Find what : Gõ trị tìm
Search : Hướng tìm
Up : Tìm lên trên
Down : Tìm xuống dưới
All : tím trên toàn bộ
Match : chọn cách so sánh giá trị tìm với
giá trị trong ô
Trang 6 Start of Field : giá trị tìm là phần đầu của ô
Any Part of Field : giá trị tìm 1 phần (bất kỳ) trong ô
Whole Field : giá trị tìm bằng giá trị trong ô
Match case : tìm có phân biệt chữ hoa,
chữ thường (nếu chọn)
Search Field as Formatted : Tìm theo dạng hiện của cột (nếu chọn)
Bước 4 : thi hành lệnh
Nhắp Find Next để tìm
Chọn Close khi chấm dứt
e) Thay thế
Bước 1 : nhắp Mouse tại cột chứa giá trị tìm
và tại dòng bắt đầu tìm
Bước 2 : chọn menu Edit, chọn Replace
Trang 7 Khai báo giá trị tìm và cách thay thế
Find what : Gõ trị tìm
Replace with : Gõ giá trị thay thế
Search : Hướng tìm
Up : Tìm lên trên
Down : Tìm xuống dưới
All : tím trên toàn bộ
Match : chọn cách so sánh giá trị tìm với
giá trị trong ô
Trang 8 Start of Field : giá trị tìm là phần đầu của ô
Any Part of Field : giá trị tìm 1 phần (bất kỳ) trong ô
Whole Field : giá trị tìm bằng giá trị trong ô
Match case : tìm có phân biệt chữ hoa,
chữ thường (nếu chọn)
Search Field as Formatted : Tìm theo
dạng hiện của cột (nếu chọn)
Look in : Chọn field hay bảng
Bước 4 : thi hành lệnh
Nhắp Find Next để tìm Chọn
Replace : Thay thế tại vị trí báo và tìm
tiếp
Replace all : thay thế tất cả
Chọn Close khi chấm dứt
Trang 9 Lưu ý : Có thể dùng dấu * hay ? trong
lệnh find và Replace ở ô Find What
f) Sao chép và di chuyển dữ liệu
Sao chép :
o Đánh dấu dữ liệu cần sao chép, chọn
menu Edit Chọn copy
o Đưa con trỏ đến vị trí đích, chọn Menu Edit Chọn Paste
Di chuyển
o Đánh dấu dữ liệu cần di chuyển, chọn menu Edit Chọn cut
o Đưa con trỏ đến vị trí mới, chọn Menu Edit Chọn Paste
g) Nhập và sửa chữa dữ liệu kiểu OLE Object
Bước 1 : nhắp ở ô nhập
Bước 2 :Chọn Menu Insert Chọn Object, hiện hộp thoại
Trang 10 Bước 3 : Chọn
Create New : tạo mới đối tượng và chọn phần
mềm tạo đối tượng OK
Create from File : chọn đối tượng là một file
và gõ tên tập tin hay nhắp nút lệnh Browse để chọn File
Bước 4 : nếu xem/sửa đối tượng nhắp đúp tại
ô chứa đối tượng