MỤC TIÊU Tạo và ñịnh dạng ñược bảng tính Trực quan hóa dữ liệu bằng biểu ñô Tính toán tự ñộng theo công thức và sử dụng ñược các hàm nhằm mục ñích xử lý dữ liệu: tìm kiếm, thống kê, sắp
Trang 1X Ử LÝ D Ữ LI Ệ U TRONG MICROSOFT EXCEL
Gi ả ng viên: ð oàn Th ị Qu ế
Khoa Công ngh ệ thông tin
ðạ i h ọ c S ư Ph ạ m Hà N ộ i
Trang 2MỤC TIÊU
Tạo và ñịnh dạng ñược bảng tính
Trực quan hóa dữ liệu bằng biểu ñô
Tính toán tự ñộng theo công thức và sử dụng
ñược các hàm nhằm mục ñích xử lý dữ liệu: tìm
kiếm, thống kê, sắp xếp, lọc
Trang 3Ch ươ ng 6: X ử lý d ữ li ệ u trên b ả ng tính Excel
1 C ơ s ơ d ư li ệ u trên bả ng tí nh Excel
3 S ắ p x ế p và l ọ c d ữ li ệ u
4 M ộ t s ố k ị ch b ả n v ề x ử lý d ữ li ệ u
Trang 4Chương 5: Cơ bản về bảng tính Excel
Trang 65.1 Một số khái niệm và thao tác cơ bản
2 Một số khái niệm cơ bản
Trang 85.1 Một số khái niệm và thao tác cơ bản
Trang 105.1 Một số khái niệm và thao tác cơ bản
2 Các thao tác cơ bản
Các dạng căn biên: trái, giữa, phải, hướng chư, hòa
nhập các ô
C ă n theo chi ề u ngang
C ă n theo chi ề u d ọ c
Hòa nh ậ p ô
Trang 125.1 Một số khái niệm và thao tác cơ bản
2 Các thao tác cơ bản
Màu nền của ô:
Ch ọ n màu n ề n
Trang 145.1 Một số khái niệm và thao tác cơ bản
Trang 1503/05/2012 15 FIT.HNUE
5.2 Phân loại và nhập dữ liệu
Trang 1703/05/2012 17 FIT.HNUE
a) Dạng chuỗi (Text)
Bao gồm: các ký tự a-z, A-Z, các số 0-9, các ký tự
ñặc biệt như: (, ), [, {, …
Không tham gia tính toán
Nếu là số hết: phải bắt ñầu bằng dấu nháy ñơn (‘)
và không có giá trị tính toán
Theo mặc ñịnh, dữ liệu dạng chuỗi ñược căn sang
trái ô.b) Dạng số (Number)
ðầu tiên là các số từ 0 ñến 9, các dấu : +,-,.,/,$
Có khả năng tính toán
Căn sang bên phải ô
1.Các kiểu dữ liệu
Trang 18c) D ạ ng công th ứ c (Formula)
B ắ t ñầ u là d ấ u = ho ặ c + , sau ñế n bi ể u th ứ c tính toán hay hàm vi ế t
theo quy ñị nh c ủ a excel
Thà nh ph ầ n củ a m ộ t công th ứ c có thê g ồ m: sô @ , chu ỗ i ( phả i ñượ c
ñặ t trong c ặ p ngo ặ c ké p), tọ a ñ ô ' ô, tên vù ng, cá c toá n t ư , cá c loạ i
N ố i chu ỗ i = “L ị ch” & “s ử ” = L ị ch s ử
Toán t ử so sánh:
G ồ m : = , <> (không b ằ ng), > , >= , < , <=
1.Các kiểu dữ liệu
Trang 1903/05/2012 19 FIT.HNUE
d) Dạng Ngày (Date), thời gian (Time)
Là một dạng ñặc biệt của dữ liệu số
Có 2 dạng chính:
Ki ể u Anh, M ỹ : mm/dd/yyyy Ví d ụ : 08/25/2002
Ki ể u Pháp, Vi ệ t: dd/mm/yyyy Ví d ụ : 25/08/2002
Dữ liệu sau khi nhập nếu hợp lệ thì ñược căn phải,
ngược lại thì canh trái và trả về dữ liệu kiểu chuỗi
1.Các kiểu dữ liệu
Trang 20a) Cách nhập dữ liệu:
ðưa con trỏ về ô cần thiết
Nhập dữ liệu theo loại dạng thức
ðể kết thúc việc nhập dữ liệu, làm theo một trong các
Trang 21Data\Validation B3: Chọn Settings → Chọn kiểu dư liệu, vùng gia@ trị
2.Nhập dữ liệu
Trang 22b) ðiền dãy số có quy luật:
*Cách 1:
Gõ giá tr ị ñầ u vào ô th ứ nh ấ t
Gõ giá tr ị th ứ hai vào ô th ứ hai
ð ánh d ấ u kh ố i ô g ồ m 2 ô trên,sau ñ ó di chuy ể n chu ộ t ñế n góc
d ướ i bên ph ả i c ủ a ô khi con tr ỏ thành d ấ u + thì rê chu ộ t ñ i ñế n các
ô ti ế p theo
*Cách 2:
Gõ giá tr ị ñầ u vào ô ñầ u tiên và 1 tay gi ữ phím Ctrl m ộ t tay di
chuy ể n chu ộ t ở ch ỗ ñ i ề n làm xu ấ t hi ệ n d ấ u + thì kéo th ả chu ộ t
Trang 2303/05/2012 23 FIT.HNUE
c) Sửa dữ liệu: F2, Double click, on Formula
d) Nhập chu@ thích cho một ô:
Chọn ô→ nháy phải chuột→ chọn Insert comment →nhập
chu@ thích
2.Nhập dữ liệu
Trang 242.Nhập dữ liệu
Ví d ụ
Trang 261 Các khái niệm
a) ðị a ch ỉ t ươ ng ñố i:
Bảng nhập liệu như sau:
Kết quả
Trang 27Khi công thức sao chép ñến vùng ñích, ñịa chỉ tham
chiếu của vùng ñích sẽ thay ñổi theo hướng va khoảng cách sao chép
b) ðị a chỉ tuy ệ t ñố i:
ðịa chỉ tuyệt ñối có dạng: $<cột>$<hàng>
Ví dụ: $E$8
Khi công thức sao chép ñến vùng ñích, ñịa chỉ tham
chiếu của vùng ñích sẽ không thay ñổi
Cá ch gõ ñị a ch ỉ tuy ệ t ñố i: ð ánh ñị a ch ỉ bình th ườ ng
sau ñ ó ấ n F4
Trang 2903/05/2012 29 FIT.HNUE
2 Quy tắc sử dụng hàm
Dạng tổng quát: = Tên hàm(danh sách ñối số)
Tên hàm: do Excel quy ñịnh và không phân biệt chữhoa, chữ thường Ví dụ: SUM, AVERAGE
ðối số: Trị số, dãy các ô, ñịa chỉ ô, tên vùng, công
Trang 303 Cách nhập hàm
a) Nhập trực tiếp
b) Dùng nút fx trên thanh fomula
c) Dùng lệnh Insert\function
Most Recently Used: Các hàm thườ ng dùng
Date & Time: Ngày và giờ
Finacial: Hàm tài chính Math & Trig: Toán họ c và l ượ ng giác
Nút g ọ i hàm
Trang 323 PI() cho trị là sô@ Pi (3.141593)
4 FACT(N): Tính N giai thừa
Trang 338 SUM(danh sách ñối sô@): tính tổng các gia@ trị có trong
danh sách ñối sô@
Ví dụ : d ư li ệ u trong cá c ô B 1, B3, B5 là 6, 5, 7
Công th ứ c = SUM(B1,B3,B5) cho gia @ trị 18
9 AVERAGE(danh sách ñối sô@): Tính trung bình cộng các
gia@ trị có trong danh sách
Ví dụ : d ư li ệ u trong cá c ô B 1, B3, B5 là 6, 5, 7 Công th ứ c ở B7 là
= AVERAGE(B1,B3,B5) cho gia @ trị là 6
Trang 34a) Nhóm hàm số học và
thống kê
10 MAX(danh sách ñối sô@): cho gia@ trị lớn nhất của các gia@
trị có trong danh sách
Ví dụ : d ư li ệ u trong cá c ô B 1, B2, B3, B5 là 4, 8, 6, 2 Công th ứ c
=Max(B1:B3,B5) cho gia @ trị là 8
11 MIN(danh sách ñối sô@): cho gia@ trị nho nhất của các gia@
trị có trong danh sách
Ví dụ : d ư li ệ u trong cá c ô B 1, B2, B3, B5 là 4, 8, 6, 2 Công th ứ c
=Min(B1:B3,B5) cho gia @ trị là 2
Trang 3503/05/2012 35 FIT.HNUE
a) Nhóm hàm số học và
thống kê
12 COUNTA(danh sá ch ñố i sô @ ): cho sô @ cá c ô
chứa dư liệu trong danh sá ch (tr ừ ô tr ố ng)
13 COUNT(danh sá ch ñố i sô @ ): cho sô @ cá c ô chứa
gia@ trị sô@ trong danh sá ch
Trang 36a) Nhóm hàm số học và
thống kê
14 RANK(số cần xếp,danh sách sô,@kiểu xếp): trả lại thứ
hạng của số cần xếp theo các gia@ trị trong danh sách
Trang 3703/05/2012 37 FIT.HNUE
a) Nhóm hàm số học và
thống kê
15 SUMIF (Vùng tiêu chuẩn, Tiêu chuẩn, Vùng lấy tổng@)
C ộ ng cá c ô trong Vù ng l ấ y t ổ ng t ươ ng ứ ng v ớ i cá c ô thu ộ c
Vù ng tiêu chu ẩ n thỏ a mã n Tiêu chu ẩ n ñ a cho
N ế u không có Vù ng l ấ y t ổ ng thi t ổ ng ñượ c l ấ y trong Vù ng tiêu
chu ẩ n
Ví dụ :
a) T ổ ng sô @ ti ề n ủ ng hô ' củ a nh ữ ng ng ườ i có l ươ ng >=1300000
=SUMIF(C2:C7,">=1300000",D2:D7) cho k ế t quả 160000
b) T ổ ng sô @ ti ề n l ươ ng củ a nh ữ ng ng ườ i có l ươ ng >=1300000
=SUMIF(C2:C7,">=1300000") cho k ế t quả 6600000
Trang 38a) Nhóm hàm số học và
thống kê
16 COUNTIF (Vùng cần ñếm, Tiêu chuẩn)
ðế m cá c ô trong Vù ng c ầ n ñế m thỏ a mã n tiêu chu ẩ n
Ví dụ : ðế m sô @ ng ườ i có l ươ ng <=1000000
=COUNTIF(C2:C7,“<=1000000“) cho k ế t quả 2
Trang 3903/05/2012 39 FIT.HNUE
b) Nhóm hàm thời gian
1 DAY(dư liệu kiểu ngày): cho gia@ trị ngày
2 MONTH(dư liệu kiểu ngày): cho gia@ tháng
3 YEAR(dư liệu kiểu ngày): cho gia@ trị năm
4 NOW(): tra vê ngày va giơ hiện hành của máy tính
5 TODAY(): tra vê ngày hiện hành của máy tính
6 date(yyyy,mm,dd): trả về dữ liệu kiểu date
Trang 40c) Nhóm hàm văn bản
1 LEFT(TEXT,n) : cho n ky @ t ư' tí nh t ư trá i sang phả i củ a chu ỗ i TEXT
Ví dụ : = LEFT(“ABCDE”,2) cho AB
2 RIGHT(TEXT,n) : cho n ky @ t ư' tí nh t ư phả i sang trá i củ a chu ỗ i TEXT
Ví dụ : = RIGHT(“ABCDE”,3) cho CDE
3 MID(TEXT,m,n) : l ấ y n ky @ t ư' củ a chu ỗ i TEXT b ắ t ñầ u t ư vị trí th ư@ m
Ví dụ : = MID(“Hanoi Vietnam”,7,4) cho Viet
4 LEN(TEXT) : Cho ñ ô ' dà i củ a chu ỗ i TEXT
Ví dụ : = LEN(“Hanoi Vietnam”) cho 13
5 LOWER(TEXT) : Chuy ể n chu ỗ i TEXT thà nh chu ỗ i ch ư th ườ ng
6 UPPER(TEXT) : Chuy ể n chu ỗ i TEXT thà nh chu ỗ i ch ư hoa
7 PROPER(TEXT) : Chuy ể n ky @ t ư' ñầ u củ a cá c ti ế ng củ a chu ỗ i TEXT
thà nh ch ư hoa
Ví dụ : =PROPER(“trung tam”) cho chu ỗ i “Trung Tam”
Trang 4103/05/2012 41 FIT.HNUE
d) Nhóm hàm logic
1 NOT(biểu thức logic): cho gia@ trị TRUE nếu biểu thức
logic sai, cho gia@ trị FALSE nếu biểu thức ñúng
2 AND(BT logic1, BT logic 2,….): cho giá trị TRUE khi tất
cả các biểu thức logic bên trong ñúng, còn lại cho giá trị
FALSE
3 OR(BT logic1, BT logic 2,….): cho giá trị FALSE khi tất
cả các ñiều kiện bên trong sai, còn lại cho giá trị TRUE
Ví dụ : Ví dụ ô H4 chứa số 5
=NOT(H4>7) cho TRUE
=NOT(H4>3) cho FALSE
=AND(H4>3,H4<7) k ế t qu ả cho TRUE
=AND(H4>7,H4<8) k ế t qu ả cho FALSE
=OR(H4>6,H4<3) k ế t qu ả cho FALSE
=OR(H4>10,H4<8) k ế t qu ả cho TRUE
Trang 42d) Nhóm hàm logic
4 IF(BT logic,Giá tr ị 1,Giá tr ị 2): hà m cho Gia @ trị 1
sai
Trang 4303/05/2012 43 FIT.HNUE
d) Nhóm hàm logic
Ví dụ 1: hà m IF
Trang 44d) Nhóm hàm logic
Ví dụ 2: hà m IF l ồ ng nhau
Trang 4503/05/2012 45 FIT.HNUE
d) Nhóm hàm logic
Ví dụ 3: hà m IF
Trang 46Ví dụ tổng hợp
Trang 481) Tổng quan về biểu ñồ
Trang 502) Các bước chèn biểu ñồ
B3: Chọn vùng dữ liệu
Ch ọ n vùng d ữ li ệ u (N ế u ñ ã ch ọ n vùng d ữ
li ệ u ở B1 thì không c ầ n
ch ọ n n ữ a, nh ấ n luôn
Next)
Trang 5103/05/2012 51 FIT.HNUE
2) Các bước chèn biểu ựồ
B4: đánh tiêu ựề
Trang 522) Các bước chèn biểu ñồ
Trang 5303/05/2012 53 FIT.HNUE
3) Chỉnh sửa biểu ñồ
Thay ñổi Chart Type:
Trang 543) Chỉnh sửa biểu ñồ
Thay ñổi màu sắc nền:
Trang 5503/05/2012 55 FIT.HNUE
3) Chỉnh sửa biểu ñồ
Mô ta lại ñường, cột biểu diễn:
Trang 563) Chỉnh sửa biểu ñồ
Thay ñổi font chư:
Trang 58Hết chương 5
Trang 60TỔNG QUAN
Xử lý dữ liệu là gì?
Gồm các tình huống tìm kiếm, thống kê và tính toán tự
ñộng trong ñó có cần sử dụng ñến các hàm làm việc với
Trang 6103/05/2012 61 FIT.HNUE
6.1 Cơ sở dữ liệu trên bảng tính
Excel
1) Khái niệm cơ sở dữ liệu:
Cơ sơ dư liệu (Database) là tập hợp thông tin, dư liệu
ñược tô chức theo kiểu danh sách ñê có thê tìm kiếm,
lọc, xóa những dòng dư liệu thỏa mãn một tiêu chuẩn
nào ño@ một cách nhanh chóng
Mỗi danh sách gồm:
Field (trường):
Hàng ñầu tiên của danh sách chứa tên trường
Tên của các trường phải là dạng chuỗi va khác nhau
Record (bản ghi):
Các hàng còn lại chứa thông tin vê một ñối tượng
trong danh sách
Trang 626.1 Cơ sở dữ liệu trên bảng tính
Excel
2) Các hàm vê cơ sơ2 dư# liệu
Cấu trúc tổng quát
Dfunction(Database,Field, Criteria)
Database: Là một CSDL dạng danh sách của Excel
Field: là tên của trường
Criteria: là vùng ñiều kiện cần thiết mà hàm phải
thỏa mãn ñê tác ñộng lên trường dư liệu ña chỉ rabởi Field
Hàm CSDL sẽ tra lại kết quả tính toán phu hợp với
những ràng buộc ñược chỉ ra ở vùng ñiều kiện
Trang 6303/05/2012 63 FIT.HNUE
6.1 Cơ sở dữ liệu trên bảng tính
Excel
2) Các hàm vê cơ sơ2 dư# liệu
Criteria: Dòng ñầu tiên chứa tiêu ñê, các dòng còn lại
chứa các ñiều kiện
Trang 646.1 Cơ sở dữ liệu trên bảng tính
Trang 6503/05/2012 65 FIT.HNUE
Ví dụ
Trang 666.2 Tìm kiếm thông tin:
Vlookup và Hlookup
1 VLOOKUP(Gia@ trị tìm,vùng cần tìm, cột cần lấy, kiểu tìm):
tra lại gia@ trị ở “cột cần lấy” của “Gia@ trị tìm” trong “vùngcần tìm”
Gia trị tì m : mộ t trong nh ữ ng gia @ trị ở c ộ t ñầ u tiên củ a vù ng c ầ n
tì m
Vù ng c ầ n tì m : nằ m ở bả ng phu ' ngoà i vù ng CSDL
C ộ t c ầ n l ấ y : là th ư@ t ư' c ộ t c ầ n l ấ y trong vù ng c ầ n tì m
Ki ể u tì m : l à 0 ho ặ c là 1
0 trong tr ườ ng h ợ p gia trị c ầ n tì m là =
1 trong tr ườ ng h ợ p gia trị c ầ n tì m là trong khoả ng
va b ắ t bu ộ c cá c gia trị trong c ộ t ñầ u tiên củ a vù ng tì m phả i s ắ p
x ế p theo th ư t ư% t ă ng d ầ n
2 HLOOKUP(gt tìm,vùng cần tìm, hàng cần lấy, kiểu tìm):
tương tư' như VLOOLUP nhưng ñối chiếu theo hàng
Trang 6703/05/2012 67 FIT.HNUE
Ví du 1: Vlookup
Trang 68Ví du 2: Vlookup
Trang 6903/05/2012 69 FIT.HNUE
6.3 Sắp xếp và trích lọc dữ liệu
1 Sắp xếp dư# liệu:
Mụ c ñí ch: tô ch ứ c lạ i bả ng d ư li ệ u theo m ộ t th ư@ t ư' nà o ñ o @
Có hai loạ i th ư@ t ư' :
Ascending: T ă ng d ầ n Descending: Giả m d ầ n C1: Chọ n vù ng d ư li ệ u mu ố n s ắ p x ế p → Data/Sort
C2: ðặ t con tro tạ i c ộ t → chọ n nú t
Trang 70Auto filter: Lọc tư' ñộng
Advanced filter: Lọc nâng cao
Trang 72Các toán tư quan hê':
Trang 7303/05/2012 73 FIT.HNUE
6.3 Sắp xếp và trích lọc dữ liệu
2 Lọc dư# liệu
Advanced filter:
B1: Tạo vùng ñiều kiện lọc
B2: Data\Filter\ Advanced filter
D ư li ệ u sau khi
lọ c ñặ t tạ i chô
D ư li ệ u sau khi
Trang 746.3 Sắp xếp và trích lọc dữ liệu
2 Lọc dư# liệu
Ví dụ 1: Tìm kiếm va ñưa ra những người có Lương
cơ bản > 3000000 hoặc phu' cấp chức vụ >200
Trang 766.3 Sắp xếp và trích lọc dữ liệu
2 Lọc dư# liệu
Ví dụ 3: Tìm kiếm va ñưa ra những người có lương
>3000000 hoặc sinh trước năm 1983
Trang 7703/05/2012 77 FIT.HNUE
6.4 Một số kịch bản về xử lý dữ
liệu
Trang 786.4 Một số kịch bản về xử lý dữ
liệu
Trang 7903/05/2012 79 FIT.HNUE
6.4 Một số kịch bản về xử lý dữ
liệu
Trang 80Hết chương 6
... data-page="69">03/05/2012 69 FIT.HNUE
6.3 Sắp xếp trích lọc liệu< /b>
1 Sắp xếp dư# liệu:
Mụ c đí ch: tơ ch ứ c lạ i bả ng d ư li ệ u theo m... data-page="73">
03/05/2012 73 FIT.HNUE
6.3 Sắp xếp trích lọc liệu< /b>
2 Lọc dư# liệu< /b>
Advanced filter:
B1: Tạo vùng ñiều kiện... class="text_page_counter">Trang 74
6.3 Sắp xếp trích lọc liệu< /b>
2 Lọc dư# liệu< /b>
Ví dụ 1: Tìm kiếm va đưa người có Lương
cơ