MỤC TIÊU: Kiến thức: Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương II.. Kĩ năng: Các qui tắc luỹ thừa và logarit.. Khảo sát các tính chất của hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số logảit
Trang 1Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ –
HÀM SỐ LOGARIT
Bài dạy: KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương II
Kĩ năng:
Các qui tắc luỹ thừa và logarit
Khảo sát các tính chất của hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số logảit
Giải phương trình, bất phương trình mũ và logarit
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Trang 2Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra
Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 2
III MA TRẬN ĐỀ:
Chủ đề
Tổng
0,5
0,5
0,5
1,0
Hàm số luỹ thừa – Mũ
–
Logarit
2
0,5
3
0,5
2,5
Trang 3Phương trình – Bất
phương mũ , logarit
1
2,0
2
2,0
6,0
IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn phương án đúng nhất:
Câu 1: Giá trị của biểu thức A
( 3) ( 15) 8
9 ( 5) ( 6)
bằng:
9
Câu 2: Giá trị của biểu thức A log 32 log 3 2
Câu 3: Cho lg3 b Tính lg900 theo b :
Trang 4Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
Câu 4: Tập xác định của hàm số y x x
1
+∞)
Câu 5: Tập xác định của hàm số y x
x
3
1 log
1
là:
Câu 6: Cho hàm số f x( ) 3x2 x 1 Tính f (0) ?
2
3
Câu 7: Cho hàm số f x( )e x22x Tính f (0) ?
Câu 8: Cho hàm số f x( )ln(sin )x Tính f
4
?
B Phần tự luận: (6 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
Trang 5a) 2.14x 3.49x 4x 0 b) log (52 x1 25 )x 2 c) 1 x2 x
2
log ( 5 6) 3
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B Phần tự luận: Mỗi câu 2 điểm
a) 2.14x 3.49x 4x 0
2
x
t2 t
7 , 0 2
x
t
7 , 0 2
1 ( ) 1
3
x
2
1 log 3
b) log (52 x1 25 )x 2 52x 5.5x 4 0
x
t2 t
5 , 0
5 4 0
Trang 6Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
x
t
t
5 , 0
1 4
x x
5 1
x
0 log 4
c) 1 x2 x
2
log ( 5 6) 3 x2 5x 6 23 x2 5x 14 0 x
x
2 7
VI KẾT QUẢ KIỂM TRA:
0 – 3,4 3,5 – 4,9 5,0 – 6,4 6,5 – 7,9 8,0 – 10 Lớp Sĩ số
12S1 53
12S2 54
12S3 54
VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 7