CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CÁC CHẤT VÔ CƠGIỚI THIỆU MÔN HỌC Trường Đại Học Tôn Đức Thắng... Nội dung tóm tắt:Nguồn nguyên liệu chính để sản xuất hóa chất nói chung và các hợp chất vô cơ nói riên
Trang 1CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CÁC CHẤT VÔ CƠ
GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Trang 2Nội dung tóm tắt:
Nguồn nguyên liệu chính để sản xuất hóa chất nói chung và các hợp chất vô cơ nói riêng.
Công nghệ sản xuất các hợp chất vô cơ như các hợp chất của S, P, N2, Na2CO3, NaOH – Clo, các hợp chất của clo…
Trang 3Nội dung
1 Nguyên liệu sản xuất
2 Sản xuất các hợp chất chứa S
3 Sản xuất các hợp chất chứa P
4 Sản xuất các hợp chất chứa N
5 Sản xuất soda và cacbonat
Trang 4Tài liệu tham khảo
[1] Lâm Quốc Dũng, Ngô Văn Cờ, Huỳnh Thị Đúng - Kỹ thuật sản xuất
các hợp chất vô cơ, ĐHBK Tp.HCM, 1985.
[2] Công nghệ các hợp chất vô cơ của Nitơ (Azôt) ĐHBK Hà Nội, 1986 [3] TS Nguyễn Thị Diệu Vân - Kỹ thuật hóa học đại cương, ĐHBK Hà
Nội, 2007.
[4] Đỗ Bình - Công nghệ sản xuất acid sulfuric, ĐHBK Hà Nội, 2001 [5] Nguyễn Đình Phổ – Bài giảng công nghệ sản xuất hóa chất vô cơ,
ĐH BC TĐT.
[6] La Văn Bình, Trần Thị Hiền – Công nghệ sản xuất phân bón vô cơ,
ĐHBK Hà Nội, 2007
[7] Trần Hồng Côn, Nguyễn Trọng Uyển – Công nghệ hóa học vô cơ,
KHKT, 2008
Trang 5Cách đánh giá và tính điểm:
– Kiểm tra tại lớp : 10% điểm môn học – Báo cáo tiểu luận : 20% điểm môn học – Kiểm tra cuối học kỳ : 70% điểm môn học.
Trang 6MỞ ĐẦU
XU THẾ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG NGHIỆP HOÁ HỌC
• Tăng kích thước thiết bị
• Tăng cường độ hoạt động của thiết bị
• Cơ giới hóa và tự động hóa
• Thay các quá trình gián đoạn bằng các quá trình
liên tục tiên tiến
• Tận dụng nhiệt của phản ứng
• Phát triển các quá trình sản xuất không thải
Trang 7CHƯƠNG I NGUYÊN LIỆU VÀ THIẾT BỊ
I NGUYÊN LIỆU:
Nguyên liệu giữ một vai trò đặc biệt quan trọng:
- Quyết định quy trình công nghệ
- Chất lượng sản phẩm
- Giá thành sản phẩm
Trang 81 Các nguồn nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất
1.1 Các nguồn nguyên liệu tự nhiên
- Không khí, nước và nước biển
- Khí thiên nhiên, dầu mỏ, than đá
- Quặng mỏ
- Nguyên liệu từ thực vật và động vật
1.2 Nguồn bã thải công nghiệp
1.3 Bán sản phẩm của các nhà máy hóa chất
Trang 92 Nguyên liệu để sản xuất một số hóa chất vô cơ quan trọng
- Quặng pirit (FeS2)
- Quặng bauxit
- Quặng apatit (3Ca3(PO4)2.CaX2)
- Nước biển
- Các nguyên liệu cho công nghiệp silicat: Đất sét, tràng thạch, cao lanh, cát, thạch cao …
Trang 10II QUÁ TRÌNH XỬ LÝ NGUYÊN LIỆU
1 Quá trình làm sạch
- Nếu nguyên liệu ở dạng khí: Loại bỏ những khí không cần thiết
- Nếu nguyên liệu ở dạng rắn:
Làm giàu quặng: sàng, tuyển trọng lực, tuyển nổi, tuyển từ
Trang 122 Các phương pháp gia công cơ học
+ Nếu nguyên liệu rắn: đập, nghiền, sàng
+ Nếu nguyên liệu lỏng: bơm vào bể chứa, lọc
+ Nếu nguyên liệu khí: nén, quạt, …
3 Các quá trình hòa tan
+ Hòa tan chất rắn: NaClrắn, Na2CO3rắn, Na2SiO3rắn …
+ Hòa tan chất lỏng: H2SO4, HCl, HNO3 … để có nồng
độ thích hợp
Trang 13III NGUYÊN LÝ CHUNG VỀ THIẾT BỊ
Khi sản xuất các hợp chất hóa học những thiết bị quan trọng là:
Trang 16TIỂU LUẬN CN SX HÓA CHẤT VÔ CƠ
(Báo cáo thuyết minh quy trình công nghệ)
1 Sản xuất H2SO4 từ S nguyên tố 2
2 Sản xuất H2SO4 từ quặng pyrite (FeS2) 2
3 Tổng hợp NH3 * 3
4 Sản xuất HNO3 * 3
5 Sản xuất phân đạm (NH4NO3, (NH2)2CO) 3
7 Sản xuất super photphat đơn 2
8 Sản xuất super photphat kép 2
9 Sản xuất phân phức hợp – phân hỗn hợp 2
10 Sản xuất xôđa 2
11 Sản xuất Xút – Clo –HCl 3
6 Sản xuất axit photphoric * 3
12 Sản xuất phân KCl, KNO 2
Trang 17TIỂU LUẬN CN SX HÓA CHẤT VÔ CƠ
3 Axit H2SO4 và axit H3PO4 6 56(295-351)
4 Những phân bón có nguồn gốc từ axit H3PO4 3 27(354-381)
2 Axit nitric, muối anoni và nitrat 5 46(253-2007)