Tìm Hàm theo vần M MATCH lookup_value, lookup_array, match_type : Trả về vị trí của một giá trị trong một dãy giá trị MAX number1, number2, .... : Trả về giá trị lớn nhất của một tập gi
Trang 1Tìm Hàm theo vần M
MATCH (lookup_value, lookup_array, match_type) : Trả về vị trí của một giá trị
trong một dãy giá trị
MAX (number1, number2, ) : Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị
MAXA (number1, number2, ) : Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị, bao
gồm cả các giá trị logic và text
MDETERM (array) : Tính định thức của một ma trận
MDURATION (settlement, maturity, coupon, yld, frequency, basis) : Tính thời
hạn Macauley sửa đổi cho chứng khoán dựa trên đồng mệnh giá $100
MEDIAN (number1, number2, ) : Tính trung bình vị của các số
MID (text, start_num, num_chars) : Trả về một hoặc nhiều ký tự liên tiếp bên
trong một chuỗi, bắt đầu tại một vị trí cho trước
MIN (number1, number2, ) : Trả về giá trị nhỏ nhất của một tập giá trị
Trang 2MINA (number1, number2, .) : Trả về giá trị nhỏ nhất của một tập giá trị, bao
gồm cả các giá trị logic và text
MINUTE (serial_number) : Trả về phần phút của một giá trị thời gian Kết quả
trả về là một số nguyên từ 0 đến 59
MINVERSE (array) : Tìm ma trận nghịch đảo của một ma trận
MIRR (values, finance_rate, reinvest_rate) : Tính tỷ suất doanh lợi nội tại trong
một chuỗi luân chuyển tiền mặt theo chu kỳ
MMULT (array1, array2) : Tính tích hai ma trận
MOD (number, divisor) : Lấy phần dư của một phép chia
MODE (number1, number2, .) : Trả về giá trị xuất hiện nhiều nhất trong một
mảng giá trị
MONTH (serial_number) : Trả về phần tháng của một giá trị ngày tháng, được
đại diện bởi số tuần tự Kết quả trả về là một số nguyên từ 1 đến 12
MROUND (number, multiple) : Làm tròn một số đến bội số của một số khác
MULTINOMIAL (number1, number2, ) : Tính tỷ lệ giữa giai thừa tổng và tích
giai thừa các số