Một vật đứng yên có khối lượng m0.. Khi nguồn sáng chuyển động, tốc độ truyền ánh sánh trong chân không có giá trị [B] Lớn hơn c [C] Luôn bằng c, không phụ thuộc phương truyền và tốc đ
Trang 1Trường THPT Tập Sơn
Tổ Lý - KTCN
KIỂM TRA 15 PHÚT 12NC
Tên HS: Lớp:
Đề số 1
1 Tính khối lượng tương đối tính của phôton ứng với bức xạ có = 0,25 m
[A] 4,41.10-36 kg [B] 4,41.10-34 kg [C] 8,84.10-36 kg [D] 8,84.10-34 kg
2 Một vật đứng yên có khối lượng m0 Khi vật chuyển động, khối lượng của nó có giá trị
[A] Lớn hơn m0
[B] Nhỏ hơn hoặc lớn hơn, tùy thuộc vào vận tốc của vật
[C] Nhỏ hơn m0
[D] Vẫn bằng m0
3 Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính của một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc
độ v là
[A] m = m0
2 1
2
2 ) 1 (
c
v
[B] m = m0
2 1
2
2 ) 1 (
c
v
[C] m = m0
1 2
2 ) 1 (
c
v
[D] m = m0
) 1 ( 2 2
c
v
4 Khi nguồn sáng chuyển động, tốc độ truyền ánh sánh trong chân không có giá trị
[B] Lớn hơn c
[C] Luôn bằng c, không phụ thuộc phương truyền và tốc độ của nguồn
[D] Lớn hơn hoặc nhỏ hơn c, phụ thuộc vào phương truyền và tốc độ của nguồn
5 Khi một cái thước chuyển động dọc theo phương chiều dài của nó, độ dài của thước đo trong hệ quán tính
K
[A] Không thay đổi [B] Co lại theo tỉ lệ
2
2 1
c
v
[C] Dãn ra theo tỉ lệ 2
2 1
c
v
[D] Co lại tỉ lệ nghịch với tốc độ của thước
6 Một hạt có động năng bằng một nữa năng lượng nghỉ Tính tốc độ của hạt
[A]
c
2
5
[B]
c
3
3
[C]
c
3
5
[D]
c
2 3
7 Hãy tính độ co chiều dài của một cái thước có chiều dài riêng 2 m chuyển động với tốc độ v = 0,6c
[A] 0,4 m [B] 0,2 m [C] 1,6 m [D] 0,6 m
8 So với đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên, đồng hồ gắn với vật chuyển động
[A] Chạy chậm hơn
[B] Chạy nhanh hơn hay chậm hơn phụ thuộc vào tốc độ của vật
[C] Chạy nhanh hơn
[D] Vẫn chạy như thế
9 Sau 0,6 giờ tính theo đồng hồ chuyển động với tốc độ v = 0,8c thì đồng hồ này chạy chậm hơn đồng hồ gắn với sát viên đứ yên bao nhiêu giây?
[A] 150 s [B] 720 s [C] 300 s [D] 1440 s
10 Tính năng lượng tương đối tính của vật m0 = 100 g chuyển động với tốc độ v = 0,85c
[A] E = 3,14.1016 J [B] E = 3,41.1016 J [C] E = 3,14.1014 J [D] E = 3,41.1014 J
Hết
Trang 2Trường THPT Tập Sơn
Tổ Lý - KTCN
KIỂM TRA 15 PHÚT 12NC
Tên HS: Lớp:
Đề số 2
1 Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính của một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc
độ v là
[A] m = m0
) 1 ( 2 2
c
v
[B] m = m0
2 1
2
2 ) 1 (
c
v
[C] m = m0
2 1
2
2 ) 1 (
c
v
[D] m = m0
1 2
2 ) 1 (
c v
2 Hãy tính độ co chiều dài của một cái thước có chiều dài riêng 2 m chuyển động với tốc độ v = 0,6c
[A] 1,6 m [B] 0,2 m [C] 0,4 m [D] 0,6 m
3 Khi một cái thước chuyển động dọc theo phương chiều dài của nó, độ dài của thước đo trong hệ quán tính
K
[A] Dãn ra theo tỉ lệ
2
2 1
c
v
[B] Không thay đổi
[C] Co lại theo tỉ lệ 2
2 1
c
v
[D] Co lại tỉ lệ nghịch với tốc độ của thước
4 Khi nguồn sáng chuyển động, tốc độ truyền ánh sánh trong chân không có giá trị
[A] Lớn hơn c
[C] Lớn hơn hoặc nhỏ hơn c, phụ thuộc vào phương truyền và tốc độ của nguồn
[D] Luôn bằng c, không phụ Thuộc phương truyền và tốc độ Của nguồn
5 Sau 0,6 giờ tính theo đồng hồ chuyển động với tốc độ v = 0,8c thì đồng hồ này chạy chậm hơn đồng hồ gắn với sát viên đứ yên bao nhiêu giây?
[A] 720 s [B] 300 s [C] 150 s [D] 1440 s
6 Một vật đứng yên có khối lượng m0 Khi vật chuyển động, khối lượng của nó có giá trị
[A] Nhỏ hơn m0
[B] Vẫn bằng m0
[C] Lớn hơn m0
[D] Nhỏ hơn hoặc lớn hơn, tùy thuộc vào vận tốc của vật
7 Một hạt có động năng bằng một nữa năng lượng nghỉ Tính tốc độ của hạt
[A]
c
2
5
[B]
c
3
3
[C]
c
3
5
[D]
c
2 3
8 Tính năng lượng tương đối tính của vật m0 = 100 g chuyển động với tốc độ v = 0,85c
[A] E = 3,14.1016 J [B] E = 3,41.1014 J [C] E = 3,14.1014 J [D] E = 3,41.1016 J
9 So với đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên, đồng hồ gắn với vật chuyển động
[A] Chạy chậm hơn
[B] Vẫn chạy như thế
[C] Chạy nhanh hơn hay chậm hơn phụ thuộc vào tốc độ của vật
[D] Ch?y nhanh hơn
10 Tính khối lượng tương đối tính của phôton ứng với bức xạ có = 0,25 m
[A] 4,41.10-34 kg [B] 4,41.10-36 kg [C] 8,84.10-34 kg [D] 8,84.10-36 kg
Hết
Trang 3Đáp án
Đề số 1
1 C
2 A
3 B
4 C
5 B
6 C
7 A
8 A
9 D
10 B
Đáp án
Đề số 2
1 C
2 C
3 C
4 D
5 D
6 C
7 C
8 D
9 A
10 D