1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

mạng MPLS phần 2 doc

10 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 193,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• LSP Label Switched Path: Đường dẫn chuyển mạch nhãn.. • LSR Label Switching Router Bộ định tuyến chuyển mạch nhãn.. • LER Label Edge Router: Bộ định tuyến nhãn biên.. IP1 IP2 Các gói đ

Trang 1

Các thuật ngữ chính trong MPLS

LDP (Label Distribution Protocol): Giao thức phân bố nhãn.

LSP (Label Switched Path): Đường dẫn chuyển mạch nhãn.

FEC (Forwarding Equivalence Class): Lớp chuyển tiếp

tương đương.

LSR (Label Switching Router) Bộ định tuyến chuyển mạch nhãn.

LER (Label Edge Router): Bộ định tuyến nhãn biên.

NHLFE (Next Hop Label Forwarding Entry): Mục chuyển

tiếp chặng tiếp theo.

FTN (FEC to NHLFE): Aùnh xạ FEC sang NHLFE.

LIB (Label Information Base): Cơ sở thông tin nhãn.

Trang 2

Forwarding Equivalence Classes

router.

FEC tại mỗi chặng (tra bảng cho header L3) thì trong MPLS, việc này chỉ được tiến hành ở ngõ vào.

IP1

IP2

Các gói được dự tính cho các địa chỉ prefixes khác nhau, có thể được ánh xạ chung một đường dẫn.

Các gói được dự tính cho các địa chỉ prefixes khác nhau, có thể được ánh xạ chung một đường dẫn.

IP

1

IP

2

LSR LSR

LSP

IP1 #L1 IP2 #L1

IP1 #L2 IP2 #L2

IP1 #L3 IP2 #L3

Trang 3

#612

#14

#99

#963

#462

- Một LSP là một phần của một cây từ nguồn đến đích (không trực tiếp).

- LDP xây dựng nên cây này sử dụng các bảng chuyển tiếp IP đang tồn tại thành đường của các thông điệp điều khiển

#963

#14

#99

#311

#311

#311

Label Switched Path

Trang 4

MPLS được xây dựng trên cơ sở IP

47.1

47.2 47.3

D e s t O u t

4 7 1 1

4 7 2 2

4 7 3 3

1 2 3

D e s t O u t

4 7 1 1

4 7 2 2

4 7 3 3

D e s t O u t

4 7 1 1

4 7 2 2

4 7 3 3

1 2 3

1

2 3

• Đich dựa vào các bảng chuyển tiếp như được xây dựng bởi OSPF, IS-IS, RIP

Trang 5

Chuyển tiếp IP sử dụng điều khiển từng

chặng

47.1

47.2 47.3

IP 47.1.1.1

D e s t O u t

4 7 1 1

4 7 2 2

4 7 3 3

1 2 3

D e s t O u t

4 7 1 1

4 7 2 2

4 7 3 3

1 2

1

2 3

IP 47.1.1.1

IP 47.1.1.1

IP 47.1.1.1

D e s t O u t

4 7 1 1

4 7 2 2

4 7 3 3

Trang 6

Intf In

Label In

Dest Intf

Out

Intf In

Label In

Dest Intf

Out

Label Out

Phân bố nhãn

47.1

47.2 47.3

1 2

3

1

2 1

2 3

3

Intf

In

Dest Intf

Out

Label Out

Request: 47.1

Mappin

g: 0.50 Request: 47

.1

Trang 7

Label Switched Path (LSP)

Intf In

Label In

Dest Intf

Out

Intf In

Label In

Dest Intf

Out

Label Out

47.1

47.2 47.3

1 2

3

1

2 1

2 3

3

Intf

In

Dest Intf

Out

Label Out

IP 47.1.1.1

IP 47.1.1.1

Trang 8

#14

#462

Định tuyến tương minh là kỹ thuật định tuyến nguôn (source routing) -định tuyến từ đầu vào.

Đầu vào xác định từng chặng trên đường dẫn chuyển mạch nhãn LSP một cách rõ ràng, tường tận.

Định tuyến tương minh là kỹ thuật định tuyến nguôn (source routing) -định tuyến từ đầu vào.

Đầu vào xác định từng chặng trên đường dẫn chuyển mạch nhãn LSP một cách rõ ràng, tường tận.

#972

A

B

C

Route=

{A,B,C}

Định tuyến tường minh Explicitly

Routed hay ER-LSP

Trang 9

Intf In

Label In

Dest Intf

Out

Intf In

Label In

Dest Intf

Out

Label Out

47.1

47.2 47.3

1 2

3

1

2 1

2 3

3

I n t f

I n

D e s t I n t f

O u t

L a b e l

O u t

3 4 7 1 1 2 1 3 3

3 4 7 1 1 0 5 0

IP 47.1.1.1

IP 47.1.1.1

Định tuyến tường minh LSP (ER-LSP)

Trang 10

Ưu điểm của ER-LSP

chính sách policy-based, cơ sở QoS

QoS-based)

dẫn ngắn nhất

trên các ràng buộc chính xác như theo cách của ATM dựa trên cơ sở dữ liệu đồ hình phân bố (kỹ thuật lưu lượng)

Ngày đăng: 07/08/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN