Dòng chảy trong transistor; 2.2.. Khuếch đại dòng trong BJT; 2.3.. Dòng chảy trong BJTCấu tạo và ký hiệu EB phân cực thuận CB phân cực nghịch... Xác định hệ số khuếch đại dòng tín h
Trang 1ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
ĐIỆN TỬ 1
ThS Nguyễn Thy Linh
Trang 2Nội dung:
Chương 2: BJT
2.1 Dòng chảy trong transistor;
2.2 Khuếch đại dòng trong BJT;
2.3 Giải tích mạch BJT bằng đồ thị;
2.4 Tính toán công suất;
2.5 Tụ bypass vô hạn;
2.6 Tụ ghép vô hạn
Trang 42.1 Dòng chảy trong BJT
Cấu tạo và ký hiệu
EB phân cực thuận
CB phân cực nghịch
Trang 5Mối nối Emitter - Base
hoạt động độc lập
DCLL và đặc tuyến EB
Trang 6Mối nối Emitter - Base
Mạch tương đương đơn giản
vE=VEBQ=Vγ (0.7V: Silicon; 0.2V: Germanium)
EBQ
EE V V
I
Trang 7Mối nối Collector - Base
Từ quan hệ: , mạch tương đương
của mối nối CB
CBO E
I
Trang 8Ví dụ 1:
Cho mạch điện như hình vẽ:
α≈1, ICBO ≈ 0; VEE = 2V; Re=1k; VCC=50V; Rc = 20k;
vi=1sinωt Tính iE và vCB.
Trang 92.2 Khuếch đại dòng trong BJT
Quan hệ giữa IC và IB (bỏ qua ICBO):
i
fe B
B B
i i
i
FE
h
Trang 10Đặc tuyến Volt-Ampere, mạch E chung
i
Trang 11Ví dụ 2:
Cho mạch điện như hình vẽ, cấu hình E chung, TST npn Xác định hệ
số khuếch đại dòng tín hiệu nhỏ
b
BEQ i
BB
R
V v
V i
b
BEQ BB
BQ
R
V
V I
b
i b
R
v i
c CQ
b BQ
B
i
Trang 12Ví dụ 3:
VCC=10V, Rb=10K, Rc=1K TST: β=100, VBE=0.7V, VCEsat=0.1V Tìm điều kiện làm việc (IC và VCE) của TST khi: a) VBB=1.5V and b) VBB=10.7V
a) IB=0.08mA; IC= βIB=8mA
VCE=2V: TST hoạt động
trong vùng tích cực
b) IB=1mA;
Giả sử IC= βIB=100mA => VCE=-90!!!
TST hoạt động trong vùng bão hòa
Trang 132.3 Giải tích mạch BJT bằng đồ thị
đại được làm việc ở chế độ lớp A: tín hiệu tồn tại trong cả chu kỳ, méo phi tuyến nhỏ và hiệu suất thấp
Trang 14CC b
BB
V
V
Trang 15Hoạt động của mạch khuếch đại DC
Ngõ ra
Với ic=αiE≈iE, suy ra:
: DCLL
Ngõ vào
Bỏ qua ICBO: iB=(1-α)iE, =>
Để loại bỏ sự thay đổi của iE do β thay đổi, chọn
Tĩnh điểm Q (ICQ, VCEQ)
e E L
C CE
V
) ( L e
C CE
V
e E BE
b B
V
b e
BE BB
b e
BE
BB E
R R
v V
R R
v
V i
1
1 )
1 (
Trang 16- Các thành phần tức thời của điện áp cực C-E và dòng điện tại C;
CE C
v , i
Trang 17Hoạt động của mạch khuếch đại AC
Tín hiệu nhỏ
và
Quan hệ pha: ib tăng, ic, ie tăng, vce giảm.
Bộ khuếch đại có thể được thiết kế tối ưu (sóng ra tốt nhất) hoặc ở chế độ bất kỳ.
Ở chế độ tối ưu: , thường chưa biết các điện trở phân cực ,
Ở chế độ bất kỳ: , khi mạch cho trước ,
hoặc ,
CQ C
Trang 18Chế độ tối ưu - maxswing
Thiết kế sao cho sóng ra là lớn nhất và không bị méo ( hoặc ), thường chưa biết các điện trở phân cực ,
CE, CB, CC với giả thiết và ),
Trang 199 V CEQ I CQ
Trang 202.4 Tính toán công suất
V T
P
0
) ( ) ( 1
T
av
av v t I i t dt
V T
P
0
)) ( ))(
( (
1
T av
av v t i t dt
T
I V P
0
) ( ) ( 1
o Vav, Iav: giá trị trung bình
o v(t), i(t): thành phần thay đổi theo thời gian có trung bình bằng 0
Trang 21Công suất tiêu tán trên tải và nguồn cung cấp
Công suất trung bình tiêu tán trên tải (AC)
1
2
2 ,ac cm L L
R I
P
Trang 22Công suất trung bình trên transistor
Theo định luật bảo toàn năng lượng:
Khai triển:
Suy ra:
Transistor tiêu thụ công suất cực đại khi không có tín
2 sin
1
0
2 0
CQ
T
cm CQ
T C
I I
dt t
I
I T
dt
i T
2 2
Trang 23Hiệu suất
• Hiệu suất:
• Xét ví dụ trường hợp maxswing với
Hiệu suất cực đại khi Icm cực đại: max(Icm) = ICQ
CC
ac L
P
P ,
L CC
L cm
R V
R I
2 /
2 /
2 2
R
V 2 / 8
Trang 24 nhưng giảm hiệu suất (C4)
và giảm hệ số khuếch đại
đối với tín hiệu nhỏ xoay
chiều (C4)
Sử dụng tụ bypass (Giả sử
C ->∞, đối với tín hiệu xoay
Trang 26Tụ ghép: ngăn dòng DC qua tải
Trang 272.6 Tụ ghép (Coupling Capacitor) vô hạn
Tụ ghép: ngăn dòng DC qua tải