1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG IX VẬT LÝ HẠT NHÂN docx

6 565 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 214,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z; cùng số A 3.Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác với nguyên tử đó về.... Sự hụt khối của các hạt nhân kéo theo sự không bảo toàn khối lượng trong phản

Trang 1

CHƯƠNG IX VẬT LÝ HẠT NHÂN

CHƯƠNG IX VẬT LÝ HẠT NHÂN

1 Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về cấu tạo hạt nhân Triti ( 31T )

2 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hạt nhân đồng vị ?

A Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z nhưng khác nhau số A B Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtron

C Các hạt nhân đồng vị có cùng số A nhưng khác nhau số Z D Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z; cùng số A

3.Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác với nguyên tử đó về

4 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân ?

A Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay

B Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclon bằng hoặc nhỏ hơn kích thước hạt nhân

C Lực hạt nhân có bản chất là lực điện D Lực hạt nhân là lực hút

6.Số nguyên tử Oxy trong một gam khí CO2 là (C=12,011 ; O=15,999)

A 137.1020 B 548.1020 C 274.1020 D Một giá trị khác

7 Điều nào sau đây là sai khi nói về các tia phóng xạ

A Tia - gồm các hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương

B Tia  không bị lệch trong điện trường và có khả năng đâm xuyên rất lớn

C Tia  gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli mang hai điện tích dương

D Tia  làm ion hóa môi trường mạnh hơn so với tia 

8 Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 23592U có :

A 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235 B 92 prôton và tổng số nơtron và electron bằng 235

C 92 prôton và tổng số prôton và nơtron bằng 235 D 92 nơtron và tổng số prôton và electron bằng 235

9 Điều nào sau đây đúng cho chu kỳ bán rã của chất phóng xạ ?

A Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ thay đổi theo nhiệt độ

B Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ phụ thuộc hợp chất trong đó chất phóng xạ tồn tại

C Chu kỳ bán rã của các chất phóng xạ khác nhau thì khác nhau

D Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ phụ thuộc khối lượng của chất phóng xạ

10 Điều nào sau đây không phải là tính chất của tia anpha ?

A bị lệch trong điện trường B làm ion hóa môi trường C làm phát quang một số chất D có khả năng đâm xuyên

11 Điều nào sau đây không phải là tính chất của tia gamma ?

A gây nguy hại cho con người B có vận tốc bằng vận tốc của ánh sáng

C bị lệch trong điện trường hoặc từ trường D có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia

X

12 Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là :

A Tia  và tia  B Tia  và tia X C Tia  và tia  D Tia  , tia  và tia X

13 Các tia có cùng bản chất là :

A Tia  và tia tử ngoại B Tia  và tia hồng ngoại C Tia  và tia  D Tia , tia hồng ngoại và tia

tử ngoại

14 Tia phóng xạ  - không có tính chất nào sau đây

A Mang điện tích âm B Có vận tốc lớn và đâm xuyên mạnh

C Bị lệch về phía bản âm của tụ điện D Làm ion hóa môi trường

15 Cho phản ứng : 226RaX

A 86 proton và 136 nơtron B 86 proton và 222 nơtron C 85 proton và 141 nơtron D 89 proton và

137 nơtron

16 Trong phản ứng hạt nhân điều nào sau đây không đúng ?

A Khối lượng được bảo toàn B Điện tích được bảo toàn

C Số nuclon được bảo toàn D Năng lượng được bảo toàn

Trang 2

CHƯƠNG IX VẬT LÝ HẠT NHÂN

17 Xác định hạt x trong phản ứng sau :1225Mg x 1122Na

A proton B nơtron C electron D pozitron

18 Cho phản ứng hạt nhân : 23 20

11NapX10Ne , hạt nhân X là :

A 4

2He B 3

2He C 3

1H D 2

1H

19 Cho phản ứng hạt nhân : 1737ClX  n 1837Ar , hạt nhân X là :

A proton B nơtron C electron D pozitron

20 Cho phản ứng hạt nhân : 1123NapNe , hạt nhân Ne có :

A 10 proton và 10 nơtron B 10 proton và 20 nơtron C 9 proton và 10 nơtron D 11 proton

và 10 nơtron

21 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ ?

A Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra

B Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ

C Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài D Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân

22 Điều nào sau đây là sai khi nói về tia anpha ?

A Hạt anpha là hạt nhân nguyên tử hêli B Tia anpha xuyên qua được tấm thủy tinh mỏng

C Tia anpha phóng ra từ hạt nhân D Tia anpha làm ion hóa môi trường

23 Trong phóng xạ  hạt nhân con

A tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn B lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

C lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn D tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn

24 Một phản ứng hạt nhân có phương trình: 7 2 4

3Li1H 22HeX Hạt nhân X là hạt

A  B Nơtron C Proton D Electron

25 Chu kỳ bán rã của 22688Ralà 600 năm Lúc đầu có m0 (g) , sau thời gian t thì nó chỉ còn m0/16 gam Thời gian t là :

A 2400 năm B 1200 năm C 150 năm D 1800 năm

26 Quá trình biến đổi từ 238

92U thành 22286Rn chỉ xảy ra phóng xạ  và - Số lần phóng xạ  và - là :

A 4 và 2 B 2 và 4 C 4 và 6 D 6 và 8

27 Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết cho 1 nuclon Biết m  = 4,0015u ; mp = 1,0073u ;

mn = 1,0087u ; 1u = 931,5MeV Năng lượng liên kết riêng của hạt  là :

A 7,1MeV B.28,4MeV C.18,5MeV D Một giá trị khác

28 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T Sau thời gian 420 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm đi 8

lần so với ban đầu T có giá trị là :

A 140 ngày B 280 ngày C 35 ngày D Một giá trị khác

29 Sau thời gian t , độ phóng xạ của một chất phóng xạ - giảm 128 lần Chu kỳ bán rã của chất phóng

xạ đó là

A t/7 B 128t C t/128 D 128t

30 Chọn câu trả lời đúng Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 tỉ năm Sau một tỉ năm tỉ số giữa hạt

nhân còn lại và số hạt nhân ban đầu là:

31 Quá trình biến đổi từ 238

92U thành 206

82Pb chỉ xảy ra phóng xạ  và - Số lần phóng xạ  và - lần lượt là :

A 8 và 10 B 8 và 6 C 10 và 6 D 6 và 8

32 Chất iốt phóng xạ 13153I có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm Lúc ban đầu phòng thí nghiệm nhận 200g chất này Ðộ phóng xạ ban đầu của lượng chất iốt nói trên là

A 9,2.1017Bq B 9,2.1016Bq C 4,6.1017Bq D 4,6.1016Bq

33 Ban đầu có 240g chất phóng xạ pôlôni 21084Pocó chu kỳ bán rã là 140 ngày đêm Sau 280 ngày đêm khối lượng pôlôni bị phân rã là

A 180g B 60g C 120g D 100g

34 Một chất phóng xạ sau 16 ngày đêm giảm đi 75% khối lượng ban đầu đã có Tính chu kỳ bán rã

A 8 ngày B 32 ngày C 16 ngày D Giá trị khác

35 Cho mn = 1,0087u , mp = 1,0073u ; u = 931,5MeV/c2 = 1,66 10-27 kg Hạt nhân dơtơri (D) có khối lượng 2,0136u , năng lượng liên kết của nó là

Trang 3

CHƯƠNG IX VẬT LÝ HẠT NHÂN

A 22MeV B 2,2MeV C 0,22MeV D 220eV

36 Ban đầu có 100g chất phóng xạ thì sau thời gian bằng 1,5 chu kỳ bán rã của nó, khối lượng chất

phóng xạ ấy bị phân rã

A 64,64g B 35,36g C 6,5g D 3,5g

37 Tìm phát biểu sai về phản ứng hạt nhân toả năng lượng hay thu năng lượng

A Sự hụt khối của các hạt nhân kéo theo sự không bảo toàn khối lượng trong phản ứng hạt nhân

B Một pứ trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng M bé hơn các hạt nhân ban đầu Mo, là pứ toả năng lượng

C Một pứ trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng M lớn hơn các hạt nhân ban đầu Mo, là pứ thu năng lượng

D Trong pứ toả nlượng, khối lượng bị hụt đi M=Mo – M đã biến thành năng lượng toả ra E = (Mo – M).c2

38 Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T Tại thời điểm ban đầu mẫu chứa N0 hạt nhân Sau khoảng thời gian 3T trong mẫu:

39 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng hạt nhân nào là phản ứng hạt nhân nhân tạo đầu tiên được

Rơdơpho thực hiện năm 1919 ?

A 24He147N178O11H B 24He1327Al1530P01n C 11H1225Mg1122Na24He D

1 19 16 1

1H 9F 8O1H

40 Chất phóng xạ 210P0 có chu kỳ bán rã 138 ngày Khối lượng Pôlôni tương ứng có độ phóng xạ 1Ci là:

A 0,111 mg B 0,333 mg C 0,111g D 0,222 mg

41 Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì …

A càng dễ phá vỡ B năng lượng liên kết càng lớn C càng kém bền vững D số lượng các nuclôn càng lớn

42 Lúc đầu có 1,2g chất Radon Biết Radon là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,6 ngày Hỏi sau t = 1,4T

số nguyên tử Radon còn lại bao nhiêu? (A = 222, Z = 86)

A N = 1,874.1018 B N = 2,165.1019 C N = 1,234.1021 D N = 2,465.1020

43 Tính năng lượng liên kết của hạt nhân đơtêri2

1D , biết các khối lượng mD=2,0136u; mP=1,0073u;

4,1046 MeV

44 Tuổi trái đất khoảng 5.109 năm, giả thiết ngay khi trái đất hình thành đã có Urani Nếu ban đầu có 2,72kg Urani thì đến nay còn bao nhiêu? Biết T() = 4,5.109 năm

A 1,36 kg B 1,26 kg C Còn ít hơn 1,36 kg D Hoàn toàn bị phân rã

45 Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα So sánh tỉ số động năng và tỉ số khối lượng của các hạt sau phản ứng, hãy chọn kết luận đúng

A K B m B

K  m 

2

B B

C B

B

2

B B

 

  

 

 

46 Cho phản ứng hạt nhân: 31T12Dn Biết mT = 3,01605u; mD = 2,01411u; m = 4,00260u; mn

= 1,00867u; 1u=931MeV/c2 Năng lượng toả ra khi 1 hạt α được hình thành là:

A 17,6MeV B 23,4MeV C 11,04MeV D 16,7MeV

47 Tìm kết luận sai

A Phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng lớn B Phứng nhiệt hạch tạo ra chất thải thân thiện với môi trường

C Phản ứng nhiệt xảy ra khi có khối lượng vượt khối lượng tới hạn

D Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ cao(từ chục đến trăm triệu độ )

48 Cho phản ứng hạt nhân: A  B + C Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên Có thể kết luận gì về

hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng ?

A Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

B Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

Trang 4

CHƯƠNG IX VẬT LÝ HẠT NHÂN

C Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng D Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng

49 Tìm kết luận sai

A Hai hạt nhân rất nhẹ như hydro, hely kết hợp ,thu năng lượng là phản ứng nhiệt hạch

B P/ ứng hạt nhân sinh ra các hạt có khối kượng nhỏ hơn khối lượng của các hạt ban đầu là phản ứng tỏa nhiệt

C Urani thường làm nguyên liệu phản ứng phân hạch D Việt Nam có lò phản ứng hạt nhân

50 Khi nói về tính chất của tia phóng xạ  tính chất nào sau đây là SAI:

A Tia phóng xạ  khi đi qua điện trường ở giữa hai bản của tụ điện thì nó bị lệch về phía bản âm của

tụ điện

B Tia phóng xạ  gồm các hạt nhân của nguyên tử 24Hemang điện tích dương

C Tia phóng xạ  có khả năng đâm xuyên rất lớn

D Tia phóng xạ  có khả năng iôn hoá môi trường và mất dần năng lượng

51 Khi nói về tính chất của tia phóng xạ  tính chất nào sau đây là ĐÚNG:

A Tia - khi đi qua điện trường thì bị lệch về phía bản dương của tụ điện và bị lệch ít hơn so với tia 

B Tia  có khả năng ion hoá môi trường mạnh hơn tia so với tia 

C Trong không khí tia  có tầm bay dài hơn so với tia  D Tia  được phóng ra với vận tốc bé

52 Sau đây ,phản ứng nào là phản ứng hạt nhân nhân tạo ?

A 22688Ra  24He + 22286Rn.; B 24He + 147N  178O+ 11H

C 23892U  24He + 23490Th ; D 23892U  24He + 20682Pb+01

53 Hãy chọn câu SAI khi nói về tính chất của tia gamma

A Là sóng điện từ có bước sóng ngắn dưới 0,01mm B Là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao

54 Tỉ lệ giữa C12 và C14 (phóng xạ β¯có chu kỳ bán rã T=5570 năm) trong cây cối là như nhau Phân

tích một thân cây chết ta thấy C14 chỉ bằng 1/4C12 cây đó đã chết cách đây một khoảng thời gian:

A 11140năm B 80640năm C 18561năm D 15900năm

55 Hạt nhân 22790Th là phóng xạ  có chu kì bán rã là 18,3 ngày Hằng số phóng xạ của hạt nhân là :

A 4,38.10-7s-1; B 0,038s-1 ; C 26,4s-1 ; D 0,0016s-1

56 Hãy chọn đáp án đúng Cho phản ứng : 1327Al +   P1530 + n Hạt có năng lượng tối thiểu là bao nhiêu để phản ứng xảy ra Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra Biết u = 1,66.10-27.kg; mp

= 1,0073u; mn = 1,0087u ; NA = 6,02.10 23mol ; mAL = 26,9740u; mp = 29,9700u; m = 4,0015u và 1eV = 1,6 10-19 J

A 0,016 10-19 J B 3,0 106 eV C 30 eV D 30 MeV

57 Chất phóng xạ 20984Po là chất phóng xạ  Chất tạo thành sau phóng xạ là Pb Phương trình phóng

xạ của quá trình trên là :

A 20984Po24He20582Pb ; B 20984Po42He20780Pb ; C 20984Po42He20582Pb ; D

Pb He

Po 24 21386

209

84  

58 Hãy chọn đáp án đúng Cho pt phản ứng : 11H + 49Be 24He + 36Li Bắn prôton với Kp = 5,45MeV vào Beri (Be) đứng yên Hê ly(he ) sinh ra bay vuông góc với photon Động năng KHe = 4MeV.Động năng của Li tạo thành là:

A 46,565MeV B 3,575MeV C 46,565eV D 3,575eV

59 Chất phóng xạ 20984Po là chất phóng xạ  Lúc đầu poloni có khối lượng 1kg Khối lượng poloni còn lại sau thời gian bằng một chu kì là :

A 0,5kg ; B 0,5g ; C 2kg ; D 2g

60 Một chất phóng xạ có chu kì T = 7 ngày Nếu lúc đầu có 800g, chất ấy còn lại 100g sau thời gian t

là:

A 19 ngày; B 21 ngày; C 20 ngày; D 12 ngày

61 Cho phản ứng: 11H 13H 42He 11n  17 , 6 Mev Hỏi năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g Heli bằng bao nhiêu? Cho NA = 6,02.1023/mol

A 25,488.1023 MeV B 26,488.1023 MeV C 26,488.1024 MeV D Một kết quả khác

Trang 5

CHƯƠNG IX VẬT LÝ HẠT NHÂN

62 Chọn câu trả lời ĐÚNG

A Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng dễ bị phá vỡ

B Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì độ hụt khối càng nhỏ

C.Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì khối lượng của hạt nhân càng lớn hơn khối lượng của các nuclôn

D Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng bền

63 Phân hạch hạt nhân 235U trong lò phản ứng sẽ tỏa ra năng lượng 200Mev Nếu phân hạch 1g 235U thì năng lượng tỏa ra bằng bao nhiêu Cho NA = 6,01.1023/mol

A 5,013.1025MeV B 5,123.1026MeV C 5,123.1024MeV D Một kết quả khác

64 Tính năng lượng cần thiết để tách hạt nhân cacbon 126C thành 3 hạt  Cho mc = 11,9967 u; m = 4,0015 u; 1u = 931,5MeV/c2

65 Chọn câu trả lời SAI

A Hai hạt nhân nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng nhiệt hạch

B Một hạt nhân rất nặng hấp thu một nơtrôn và vỡ thành 2 hạt nhân có số khối trung bình Sự vỡ này gọi là sự phân hạch C Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ thấp

D Phản ứng hạt nhân nhân tạo được gây ra bằng cách dùng hạt nhân nhẹ bắn phá những hạt nhân khác

66 Cho phản ứng hạt nhân: 1737ClXn1837Ar Hạt nhân X là:

A 11H; B - ; C 12H D +

67 Hạt proton có động năng Kp = 2MeV, bắn vào hạt nhân Li7

3 đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có cùng động năng Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mX = 4,0015u; 1u = 931MeV/c2; NA = 6,02.1023mol-1 Động năng của mỗi hạt X là:

A 9,705MeV; B 19,41MeV; C 0,00935MeV; D 5,00124MeV

68 Phân hạch hạt nhân 235U trong lò phản ứng sẽ tỏa ra năng lượng 200Mev Nếu phân hạch 1g 235U thì năng lượng tỏa ra bằng bao nhiêu Cho NA = 6,01.1023/mol

A 5,013.1025Mev B 5,123.1026Mev C 5,123.1024Mev D Một kết quả khác

69 Hạt nhân 226Ra đứng yên phóng xạ  tạo thành hạt nhân X có khối lượng mX = 221,970u Cho biết

mRa = 225,977u; m() = 4,0015u với uc2 = 931MeV Năng lượng toả ra của phản ứng:

A 5,1205MeV B 4, 0124MeV C 7,5623MeV D 6,3241MeV

70 Tính năng lượng liên kết tạo thành Cl37, cho biết: Khối lượng của nguyên tử 17Cl37 = 36,96590u; khối lượng proton, mp = 1,00728 u; khối lượng electron, me = 0,00055 u; khối lượng nơtron, mn = 1,00867 u; 1u = 1,66043.10-27kg; c = 2,9979.108 m/s; 1J = 6,2418.1018 eV

71 Chọn câu trả lời đúng Một prôtôn(m

p) vận tốc v bắn vào nhân bia đứng yên Liti ( Li37 ) P ứng tạo ra hai hạt nhân giống hệt nhau(m

x) với vận tốc có độ lớn bằng v' và cùng hợp với phương tới của protôn một góc 600 Giá trị của v' là:

A

p

x

m

v m

x

p

m

v m

p

x

m

v m

x

p

m

v m

v'  3

72 Dưới tác dụng của bức xạ γ, hạt nhân Be9

4 có thể tách thành hai hạt nhân He4

Be=9,0112u; m

He=4,0015; m

n=1,0087u Để phản ứng trên xảy ra thì bức xạ Gama phải có tần số tối thiểu là bao nhiêu?

A 2,68.1020Hz B 1,58.1020Hz C 4,02.1020Hz D 1,13.1020Hz

73 Bắn hạt α vào hạt nhân N147 ta có phản ứng:147N178Pp Nếu các hạt sinh ra có cùng vận tốc

v Tính tỉ số của động năng của các hạt sinh ra và các hạt ban đầu

A 3/4 B 2/9 C 1/3 D 5/2

74 Mỗi giây khối lượng mặt trời giảm 4,2.109Kg thì công suất bức xạ mặt trời là:

A 2,12.1026W B 3,69.1026W C 3,78.1026W D 4,15.1026W

Trang 6

CHƯƠNG IX VẬT LÝ HẠT NHÂN

75 Một nhà máy điện nguyên tử dùng U235 phân hạch tỏa ra 200MeV Hiệu suất của nhà máy là 30%

Nếu công suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U235 cần dùng trong một ngày :

A 0,674kg B 1,050kg C 2,596kg D 7,023kg E 6,74kg

-

Ngày đăng: 07/08/2014, 02:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w