T Tìình trạng mất nước và mất muối nh trạng mất nước và mất muối *T *Tìình trạng mất nước và muối toàn phần nh trạng mất nước và muối toàn phần :: + Nguyên nhân: do mất nước và muối quá
Trang 12
2 T Tìình trạng mất nước và mất muối nh trạng mất nước và mất muối
*T
*Tìình trạng mất nước và muối toàn phần nh trạng mất nước và muối toàn phần ::
+ Nguyên nhân: do mất nước và muối quá nhiều từ các dịch
+ Gặp:
Nôn kéo dài
ỉa chảy kéo dài Các nguyên nhân
ỉa chảy kéo dài Các nguyên nhân > máu bị cô đặc > máu bị cô đặc Mất dịch dẫn lưu
+ Biểu hiện: mất N cả nội & ngoại bào : mất N cả nội & ngoại bào > sút cân, da khô, khát > sút cân, da khô, khát nhiều
+ Xét nghiệm:
ĐĐiện giải iện giải
Protid TP huyết tương
Số lượng HC, BC
+ ĐĐiều trịiều trị: cho nước đơn thuần hoặc huyết thanh ngọt
Trang 2 Mất nước, muối khu vực ngoài tế bào
* Nguyên nhân:
Mất máu, mất huyết tương nhiều (bỏng)
Giai đoạn đầu ỉa chảy, nôn
*
* ĐĐo: o:
Khối lượng huyết tương
Khối lượng huyết tương ↓ ↓
Nước ở khu vực ngoài tế bào
Nước ở khu vực ngoài tế bào ↓ ↓
Máu có hiện tượng cô đặc trong khi khu vực trong tế bào chưa bị ảnh hưởng lớn
*
* ĐĐiều trị: cho các loại huyết thanh đẳng trương.iều trị: cho các loại huyết thanh đẳng trương
Trang 33 Các rối loạn hỗn hợp
*
*ứ ứ nước ngoài tế bào + mất nước trong tế bào:
+ Biểu hiện: bên ngoài có phù, nhưng có triệu chứng mất N/ TB + Nguyên nhân: thường do suy thận, do khu vực ngoài TB ứ M > gây ưu trương ngoài TB, nên N/ TB ra ngoài , gây phù > gây ưu trương ngoài TB, nên N/ TB ra ngoài , gây phù
+ Xác định: bằng đo N ở các khu vực (khó)
* Mất nước ngoài tế bào + ứ nước trong TB:
Mất N,M / ngoại bào: ỉa chảy cấp, nôn kéo dài, mồ hôi ra quá nhiều, nhưng bù = N nhược trương ko có M (huyết thanh ngọt)
=> nhược trương ngoài TB =>N vào TB gây mất N ngoại bào Triệu chứng: ứ N/ TB như gặp trong phù não.Triệu chứng: ứ N/ TB như gặp trong phù não
Phát hiện: đo các khu vực N riêng biệt.Phát hiện: đo các khu vực N riêng biệt
ĐĐiều trị: thường tiêm truyền các d.d ưu trương để bồi phụ M.iều trị: thường tiêm truyền các d.d ưu trương để bồi phụ M
Trang 4điều hoà trao đổi nm
Sự hằng định về Ptt
Sự hằng định về Ptt > ổn định về thể tích (N) < > ổn định về thể tích (N) < > cân bằng Na > cân bằng Na +
Cơ chế thần kinh:
Trung tâm TK/ hạ não gi
Trung tâm TK/ hạ não giữữ cân bằng NM = cảm giác khát; các cân bằng NM = cảm giác khát; các yếu tố cụ thể là:
+ Thiếu N
+ Thiếu N > khô niêm mạc miệng > khô niêm mạc miệng > Tr.tâm nhận cảm thể tích > Tr.tâm nhận cảm thể tích
+ Sự
+ Sự Ptt/ Dịch ngoại bào (Ptt/ Dịch ngoại bào ( NaNa+)) > Tr.tâm nhận cảm th thấu => > Tr.tâm nhận cảm th thấu => khát: uống N
Cơ chế nội tiết:
+ Vasopressin (ADH)(ADH) Hormon kích tố chống lợi niệu/ tuyến yên Hormon kích tố chống lợi niệu/ tuyến yên
Vai trò: Vai trò: tái hấp thu N/ ÔL xa & ống góp.tái hấp thu N/ ÔL xa & ống góp Thiếu ADH: Thiếu ADH: > đái nhạt.> đái nhạt
Các yếu tố điều hoà ADH:
ĐĐH thẩm thấu: H thẩm thấu: Ptt ở máu và dịch ng.bàoPtt ở máu và dịch ng.bào >T.T nhận cảm >T.T nhận cảm
th.thấu ở hạ não
th.thấu ở hạ não > kích thích tuyến yên sx ADH & ngược lại.> kích thích tuyến yên sx ADH & ngược lại
ĐĐH thể tích: H thể tích: khối lượng dịch (V) cơ thể khối lượng dịch (V) cơ thể > T.T nhận cảm thể > T.T nhận cảm thể tích, từ đó tuyến yên sx ADH, hoặc sự mất N
tích, từ đó tuyến yên sx ADH, hoặc sự mất N > V dịch cơ thể > V dịch cơ thể > > gây
gây tiết ADH/ tuyến yên.tiết ADH/ tuyến yên
Trang 5Điều hoà bài tiết Na iều hoà bài tiết Na+
* Các yếu tố huyết động học; sự lọc của cầu thận
Lọc, THT Na+ : Dòng máu đến thận & huyết áp : Dòng máu đến thận & huyết áp ĐĐMT đặc biệt chú MT đặc biệt chú ý
ý ↓ HA, ↓ ↓ HA, ↓ NNaa+ đối với HT Reninđối với HT Renin Angiotensin Angiotensin
* Hệ thống ReninHệ thống Renin Angiotensin & Aldosterol 2 CAngiotensin & Aldosterol 2 C2 ĐĐH cân bằng NaH cân bằng Na+:: + THT/ ÔL gần nhờ Angiotensin tác động trên vận mạch của các
Đ
ĐM nhỏ đi ra khỏi cầu thận M nhỏ đi ra khỏi cầu thận
+ THT/ ÔL xa bởi aldosterol
+ THT/ ÔL xa bởi aldosterol bài tiết bởi lớp cầu của vỏ TT chịu tác bài tiết bởi lớp cầu của vỏ TT chịu tác
động của các yếu tố (K+, Na+ M, N M, NĐ Đ ACTH ACTH/ Htư và Angiotensin)
(Aldosterol
(Aldosterol HM vỏ TThận: quyết định THT và bài xuất Na+, K+/ TB
ống thận)
* Các hormon khác:
H tuyến giáp: H tuyến giáp: > đào thải N qua da & NT do > đào thải N qua da & NT do lọc/lọc/ CT, & , & ↓↓THT/ THT/ ÔT ÔT.
Catecholamin (Hor Tuỷ TT): Catecholamin (Hor Tuỷ TT): > > HA HA đm đm > > lọc lọc / CT & bài niệu Các steroid: Trước hết là cortisol, gây gĩư NaCác steroid: Trước hết là cortisol, gây gĩư Na+ (cần (cần cđ cđ ăănn ít muối ít muối cho BN điều trị corticoid kéo dài), các estrogen gây gĩư Na+ & N ở nửa đầu của chu kỳ KN; thiếu progesteron/ hội chứng tiền MK