1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề ôn thi toán học kì lớp 12 pdf

16 534 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 756,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a Câu IV.a 1.. Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b Câu IV.b 1.Chứng minh rằng phương trình 3x4x 5x c

Trang 1

Đề 1

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số yx(3 x)2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dùng đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm của phương trình

3) Một đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O có hệ số góc bằng m Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

Câu II:

1) Tìm GTLN-GTNN của hàm số 2009

20 12

y x

 trên đoạn [0;3] 2) Giải các phương trình: a) 9x  10.3x 9 0 b) 2

log 2x 9 log 2x4

Câu III: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao h, góc giữa cạnh bên và đáy

là 

1) Tính thể tích hình chóp S.ABCD

2) Định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Với giá trị nào của  thì tâm mặt cầu nằm ngoài hình chóp S.ABCD

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1) Tính 1 log 4 3 log 169 4

2) Tính đạo hàm của hàm số yxe x ln(2x1)

Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số ylog2x Từ đồ thị này suy ra đồ thị hàm số ylog2x

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1).Chứng minh rằng phương trình 3x4x 5x có nghiệm duy nhất

2) Cho log1227a Tính theo a giá trị của log 166

3) Cho hàm số f(x)=

2 2

x

xe CMR: ' 1 1

2 ( ) 3 ( )

Câu V.b : CMR (P): 2

yxx tiếp xúc với đồ thị ( ) : 2 2 3

1

x

Suy ra phương trình tiếp tuyến chung của chúng

Đề 2

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số: y = – x3 + 3mx – m có đồ thị là (Cm)

1 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = – 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI TOÁN 12

Trang 2

2 Khảo sát hàm số (C1) ứng với m = 1

3 Viết phương trình tiếp tuyến với (C1) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng có phương trình   2

6

x

Câu II:

1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 

20 11

2009 5

x

x trên đoạn 1,0

2 Giải bất phương trình : ln(3.e x 3) 2 x

3 Giải phương trình : 3  1 3 3 4 

3

log x log x log (3 ) 3x .

Câu III: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, SA(ABC )

Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB , SC

1.Tính tỉ số thể tich của hai khối chóp S.AMN và S.ABC

2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC , Cho SA = a ,

AB = 2a, Ac = 3a diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a 1 Cho hàm số f(x) = ln 1e Tính f x ’(ln2)

2 Tính giá trị biểu thức A(31 log 4  9 ): (42 log 3  2 )

Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số 2y x Từ đồ thị này suy ra đồ thị hàm số 2y x

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1.Cho x = log 21, y = 7 log 45 Tính 7 log7 49

135 theo x, y.

2 Cho hàm số  

x2 x

y e Giải phương trình yy2y 0

Câu V.b : Chứng minh rằng với 0 < x <

2 , ta có tanx > sinx

Đề 3

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho (H): 2 1

1

x y x

 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ (H)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (H), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(-1;3) 3) Tìm trên (H) những điểm có tọa độ nguyên

Câu II:

1 Tìm GTLN – GTNN của hàm số: y = 1 3 3 2

Trang 3

2 Chứng minh rằng: sinx > x, x  ( ;0)

2

3 Giải a)

1 1

1

x x

 b)  6 35 x  6 35x 12

Câu III: Cho khối cầu có bán kính bằng 2m Tìm khối trụ nội tiếp khối cầu có thể tích

lớn nhất Tính thể tích khối trụ đó ( người ta gọi một khối trụ là nội tiếp một khối cầu nếu hai đường tròn đáy của nó thuộc mặt cầu)

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1 Tính giá trị của biểu thức    

4 2

P

2 Tính đạo hàm của hàm số y ln(e x1) tại x = ln5

Câu V.a Xác định a để hàm số yloga22 1ax nghịch biến trên 0;

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b

1) Chứng minh rằng phương trình 3

x

x   có nghiệm duy nhất

2) Cho hàm số  

ln 1

ln 1

x y

x Tính

2

'( )

f e

3) Cho log 5 a Tính 3  log 3375 theo a 675

Câu V.b : Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m , hàm số

y

x m luôn đạt cực đại , cực tiểu tại x1 , x2 và f x( )1 f x = 0 ( )2

Đề 4

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số  y x3 3x2mx m  2, m là tham số, có đồ thị là (Cm)

1).CMR: (Cm) luôn đi qua 1 điểm cố định khi m thay đổi

2) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = 3

3) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) và trục tung

4) Tìm m để đồ thị (Cm) của hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Câu II: 1) Tìm GTLN – GTNN của hàm số y x2.lnx trên đoạn  

1;1

2 . 2) Giải các phương trình và bất phương trình sau đây:

 1 3

25x 6.5x 5 0 b) log 8 log 2 log 243 04x  2x  9 

Trang 4

c)   

log

x

2

log (x 5x 6) 3

3) Dùng tính đơn điệu của hàm số CMR: 1  1 1 , 0

2

Câu III: Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA=2a, ABC vuông tại C có

AC a , BC =a Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A trên SC và SB

1) Tính thể tích khối chóp S.ABC

2) Tính tỉ số .

.

S AHK

S ABC

V

v Từ đó suy ra thể tích khối chóp S.AHK.

3) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hính chóp S.ABC và thể tích khối cầu tương ứng

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a 1 Tính giá trị biểu thức:  

1 log 16 2log 5 log 4 log 3 2

M

2 Cho hàm số y = x.ex CMR: y’’ – 2y’ + y = 0

Câu V.a Cho m = log23 và n = log25 Tính log 8

5 theo m và n

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1) Rút gọn biểu thức:

A

( với a > 0 )

2) Cho log 57 ,log 52  nh log 549  ,

8

3) Cho hàm số y = ln(cosx) Chứng minh: y’tanx – y” – 1 = 0

Câu V.b : Tìm m sao cho (Cm): y = 

2

1

x tiếp xúc với đường thẳng y = - x + 7.

Đề 5

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số y x4mx2 m 5, m là tham số, có đồ thị là (Cm)

1) Xác định m để (Cm) có 3 điểm cực trị

2) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = -2

3) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d: y = 24x + 9

4) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm phương trình: x4 2x2 4 k0

Câu II:

1) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3 x x 21, x0;2

2) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a  

2 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2 x

Trang 5

) 4x 10.2x 24 0 ) log ( 2) log 4 4 9

Câu III:

1) Một khối trụ có bán kính đáy r và thiết diện qua trục là một hình vuông

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ

b).Tính thể tích khối trụ

c) Tính thể tích khối lăng trụ tứ giác đều nội tiếp trong khối trụ đã cho

2) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a a) Tính thể tích khối chóp S.ABC

b) Gọi M là trung điểm của SC Tính thể tích khối chóp S.DMB

c) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hính chóp S.ABCD và thể tích khối cầu

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a 1) Cho y e2xsin5x Chứng minh:  y" 4 ' 29yy0

2) Tính giá trị ( )

7

1

2

log log

A

+

=

+

Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số ylnx Từ đồ thị này suy ra đồ thị hàm số ylnx

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1) Cho hàm số y = (x+1)ex Chứng minh rằng : y’’ – y’ = ex

2) Tìm m để hàm số y 2x4mx2 m đạt CĐ tại x = 22

Câu V.b : Cho đồ thị (H):y = – x +1 – 2

x -1 và đồ thị (P):y =x2 – 3x + m Tìm m để (H)

và (P) tiếp xúc nhau và viết phương trình tiếp tuyến chung của (H) và (P)

Đề 6

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số  y x3 3x21

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x33x2m0 3) Từ gốc tọa độ 0 có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến với (C) Viết phương trình

các tiếp tuyến đó

Câu II:

1 Giải các phương trình và bất phương trình sau đây:

a)  6 35 x  6 35x 12 b) log 5 log 5xx x 2,25log 5x 2 c) 2.14x 3.49x 4x 0 d) 

log (4x 59) 4log 2 1 log (2x 1) 2) Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số :

Trang 6

y 2 cos 2x 4 sin x 0;

2

Câu III:

1) Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón

b) Tính thể tích khối nón tương ứng

c) Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 600 Tính diện tích của thiết diện này

2) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa cạnh bên SC và đáy (ABCD) là 600

a) Mặt phẳng (SAC) chia khối chóp S.ABCD thành 2 khối đa diện nào?

Tính tỉ số thể tích của khối chóp A.SBC và S.ABCD

b) Tìm diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD và thể tích khối cầu

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a 1) Cho log 57 ,log 52  nh log 549  ,

8

2) Tìm đạo hàm của hàm số: a) y = ln

 1

x x

e

e b) y(sinxcos )x e3x

Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số ( )1

2

x

y Từ đồ thị này suy ra đồ thị hàm số ( )1

2

x

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1) Tính giá trị của biểu thức  

log 405 log 75 log 14 log 98

2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y e2x 4e x 3 trên [0;ln4]

Câu V.b : Tìm tham số m để hàm số y = mx + 3

x +m+ 2 nghịch biến trên từng khoảng xác

định

Đề 7

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + mx + 1 (Cm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C0) của hàm số

2) Biện luận theo tham số k (k  0) số nghiệm phương trình: x3 + 3x2 + 2 – k = 0 3) Tìm tất cả đường thẳng qua A(-1; 3) và cắt (C0) tại 3 điểm phân biệt

4) Chứng tỏ (Cm) luôn đi qua điểm cố định Viết phương trình tiếp tuyến của (Cm) tại điểm cố định này Tìm m để tiếp tuyến qua O

Câu II:

Trang 7

1) Giải phương trình và bất phương sau:

3

2

x

c)   

2x x 2 x x 3 d)  

2X 2 X 3 0 e) 22   1  

4

log (1 x) 8log (1 x) 5

2).Tìm GTLN, GTNN của hàm số:  

2

1 1

x y

x trên đoạn [-1;2]

3).CMR : tan x x  (0 )

2

Câu III:

1) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, gọi M,N lần lượt là trung điểm của 2 cạnh AA’ ,

BB’ Mặt phẳng (MNC’) chia khối lăng trụ đã cho thành 2 phần Tính tỉ số thể tích của

2 phần đó

2) Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a

a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

b) Tính thể tích và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

125

1 log 27

2) Chứng minh rằng hàm số y = ln

1

1 x thỏa mãn hệ thức xy’ + 1 = ey.

3) Cho log 7 = a ,14 log 5 = b Tính 14 log 28 theo a và b 35

Câu V.a Cho khối nón có bán kính đáy r = 12 cm, góc ở đỉnh  120 Tính diện0 tích xung quanh và thể tích khối nón đã cho

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

3 3

1 75

, 0

32

1 125

1 81

2) Cho y = f(x) = ln(ex + 1  e2x ).Tính f / (ln2)

Câu V.b : Chứng minh rằng hàm số y  x3 ( m  1 ) x2 ( m  2 ) x  1 luôn

luôn có một cực đại và một cực tiểu  m  R

Đề 8

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số: : y = x4 -2mx2 + 2m+m4

1) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) khi m = 1, suy ra đồ thị hàm số y= x4 2x23 .

2) Dùng đồ thị ( C) tìm k để phương trình x4 -2x2 + k -2 = 0 có 4 nghiệm phân biệt 3) Viết pttt của ( C) biết tiếp tuyến qua M có hoành độ x0 = 3 ( ) C

Trang 8

4) Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu lập thành tam giác đều

Câu II: 1) Tìm GTLN , GTNN của hàm số: 

2

ln x

y

x trên đoạn [ 1;e3]

2) Giải phương trình và bất phương trình:

a) 

 

7.3x 25.5x 27.3x 5.5x

3 log ( 2) 3 log (2 ) log ( 5)

Câu III:

1) Cho hình nón có đường sinh l, góc giữa đường sinh và trục của hình nón 

a) Tính diện tích xung quanh hình nón và thể tích khối nón tương ứng theo l và  b) Tính chiều cao hình trụ nội tiếp hình nón, biết thiết diện qua trục hình trụ là hình vuông

2) Cho ABC vuông tại B, DA vuông góc với (ABC).

a) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

b) Cho AB=3a, BC=4a, AD=5a Tính diện tích và thể tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a 1) Cho hàm số y f x ( ) ln xx21 Tính f'( 3)

2) Cho m = log27 và n = log73 Tính  

 

48

49 log

18 theo m và n.

Câu V.a Tìm TXĐ của hàm số

a) (x3 8)8

 b) (x3 3x22 )x 14 c) y 32x5 1

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1) Tính giá trị biểu thức:

4

M

2) Rút gọn biểu thức:

:

3) Cho m = log23 và n = log35 Tính  

 

45

72 log

5 theo m và n.

Câu V.b : Cho (C) : y = 3x + 2

x -1 Tìm các điểm thuộc (C) có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận đạt GTNN

Đề 9

Trang 9

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho (C):  y x3 3x2 4

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung

3) Cho họ đường thẳng (dm):y mx  2m16 Chứng minh: (dm) luôn cắt (C) tại một điểm cố định khi m thay đổi Tìm m để (dm) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

Câu II:

1) Giải phương trình: a) 3.25x + 5.9x = 8.15x b) 33  4 92  2

c) logsin 2 42

x

3 cos

x x

x x e) ( )1 log (2 2 1)

2

x

> 1

2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 

x x

e y

e e trên đoạn [ ln 2 ; ln 4]

Câu III:

1) Một khối trụ có bán kính r =5cm, khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm.Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm

a) Tính diện tích toàn phần và thể tích khối trụ

b) Tính diện tích thiết diện được tạo nên

2) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA(ABC)

Biết SA = AB = BC = a

a) Tính thể tích khối chóp

b) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1) Tìm tập xác định của hàm số y = ln 1 log(  x2 5x16)

2) Cho log 153 a, log 103 b Tính log 50 theo a và b 3

3) a) Cho hàm số 

 4x 2 x

y e e Rút gọn biểu thức S = y’’’ – 13y’ – 12y + 2

b) Cho  1 a 2 Chứng minh rằng: a2 a1 a 2 a1 2

Câu V.a Chứng minh rằng phương trình 1

2

16x log x có nghiệm duy nhất

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b

1) Tính giá trị các biểu thức sau :

2 2

1

27 1

4

log

log

2) Cho m = log35 và n = log23 Tính log30 540 theo m và n

Câu V.b : Cho hai hàm số: y x4 2x21 (C) và y 2x2b (P)

Trang 10

Tìm b để (C) và (P) tiếp xúc nhau

Đề 10

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho (C):  

1

x y x

1) Khảo sát và vẽ (C) Tìm trên (C) những điểm có tọa độ nguyên

2) Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) là nhỏ nhất 3) Lập tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường phân giác thứ nhất

Câu II:

1) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yx2 4  x2

2) Giải: a) log (4.32 x 6) log (9 2 x 6) 1 b) 1 11

x

3) Cho phương trình: ( 2 3 )x (m 2)( 2 3)x 4

a) Giải phương trình khi m=3

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm

Câu III:

1) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A Đường chéo A’B của mặt bên ABB’A’ tạo với đáy một góc  Cho AB = a

a) Tính thể tích khối lăng trụ

b) Tính diện tích xung quanh hình trụ có hai đáy ngoại tiếp hai đáy của hình lăng trụ 2) Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy là 600 a) Tính thể tích của khối chóp

b) Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1) Rút gọn biểu thức 

2

4

log 2log (4 ) 4

x

2) Hãy so sánh các số sau :a) 3 và 2 3 75 b) log e và 12 1

2 log 

3) Cho hàm số y = e3x.sin3x

a) Tính y’ và y’’

b) Chứng minh y’’– 9y’ +27y + 9e3x.cos 3x = 0

Câu V.a Tìm m để hàm số 2

yxmx có TXĐ D 

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b

Ngày đăng: 06/08/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w