Chapter 1-82 Cơ chế phản ứng thế Nu SN1 Reactions • Bước 1 xác định tốc độ phản ứng – water molecules help stabilize the ionic products... Chapter 1-83 Cơ chế phản ứng thế Nu SN1 Reactio
Trang 1Chapter 1-82
Cơ chế phản ứng thế Nu SN1 Reactions
• Bước 1 xác định tốc độ phản ứng
– water molecules help stabilize the ionic products
Trang 2Chapter 1-83
Cơ chế phản ứng thế Nu SN1 Reactions
• Cacbocation càng bị thế nhiều thì càng bền , khi
càng bền thì cacboccation càng dễ tạo ra
Trang 3Chapter 1-84
Tính không gian (hóa lập thể) của phản ứng SN1
sẽ xuất hiện biến thể raxemic
Trang 4Chapter 1-85 Tính không gian của phản ứng SN1
Trang 5Chapter 1-86
So sánh S N 1 và S N 2
• Các yếu tố liên quan tới tốc độ của phản ứng SN1 and SN2
– Cấu trúc của tác chất
• Trong phản ứng SN2 : Methyl > primary > secondary >> tertiary (unreactive)
• Yếu tố không gian: Sự sắp xếp các nguyên tử hay nhóm trong không gian làm cho các tác nhân tấn công vào vị trí ít ảnh hưởng không
gian nhất
• tertiary halogen thực hiện phản ứng SN1 (carbocations bền)
Trang 6Chapter 1-87
Ảnh hưởng của nồng độ
– Ảnh hưởng của nồng độ và khả năng của tác nhân Nucleophin
– S N 1
• Tốc độ phản ứng không phụ thuộc nồng độ nucleophin
– S N 2 Reaction
• Tốc độ phản ứng liên quan trực tiếp tới nồng độ nucleophin
• Các tác nhân nucleophin mạnh phản ứng nhanh hơn ( các tác
nhân mang điện tích âm phản ứng nhanh hơn tác nhân mang điện tích âm)
– Ví dụ