Lãnh đạo trong quản trị
Trang 1LÃNH ĐẠO
Trang 2Nội dung
Trang 3Nhận thức và định nghĩa
chung về lãnh đạo
Keith Davis: Lãnh đạo là một phần của quản trị nhưng không phải là toàn bộ…Lãnh đạo là năng lực thuyết phục những người khác hăng hái phấn đấu cho những mục tiêu xác định
George R.Terry: Lãnh đạo là một hoạt động gây nên sự ành hưởng đến con người nhằm phấn đấu một cách tự nguyện của nhóm
Rob, … Fred: Lãnh đạo là ảnh hưởng liên nhân cách được thực hiện trong tình hướng và được định hướng thông qua úa trình giao tiếp nhằm đạt được mục đích hoặc những mục đích chuyên biệt
Harold & Cyril: Lãnh đạo là sự gây ảnh hưởng đến con người nhằm theo đuổi mục việc đạt đuợc một mục đích chung
=> Nhà quản trị gây ảnh hưởng cho người khác bằng cách nào?
Trang 4• Lãnh đạo là tiến trình điều khiển, tác động đến người khác để họ gĩp phần làm tốt các cơng việc hướng đến hồn thành các mục tiêu
đã định của tổ chức.
• Lãnh đạo là chỉ dẫn, điều khiển ra lệnh và đi trước.
• Lãnh đạo là làm cho cơng việc được hồn thành bởi người khác.
• Lãnh đạo là tìm cách ảnh hưởng đến người khác để đạt các muc tiêu của tổ chức.
• Theo Philip Kotler, lãnh đạo là thích ứng với sự thay đổi.
Nhận thức và định nghĩa
chung về lãnh đạo
Trang 5• Lãnh đạo: Hoạt động lãnh đạo là đưa ra các chỉ dẫn, bố trí lực lượng lao động, động viên nhân viên.
• Quản trị: Theo Bennis và Nanus: nhà quản trị thì “Doing the things right” cịn nhà Lãnh đạo thì “Doing right the things”
• Lãnh đạo: Lãnh đạo hiện đại lấy con người, nhân viên, khách hàng, hiệu quả và giá trị làm gốc
• Quản trị: Nhà quản trị truyền thống lấy sự việc, cơng việc, hiệu suất và thị trường làm gốc
So sánh chức năng quản trị và lãnh đạo
Trang 61 Nhĩm vai trị tương tác:
• Vai trị đại diện
• Vai trị lãnh đạo
• Vai trị liên lạc
Vai trò của lãnh đạo?
2 Nhĩm vai trị thơng tin:
• Vai trị thu thập thơng tin
• Vai trị truyền đạt thơng tin
• Vai trị người phát ngơn
3 Nhĩm vai trị quyết định:
• Vai trị người khởi xướng
• Vai trị phân bổ nguồn lực
Trang 7Các phong cách lãnh đạo
• Lãnh đạo bằng cơng cụ hành chánh, mệnh lệnh
• Lãnh đạo trực tiếp
• Lãnh đạo gián tiếp
• Lãnh đạo lấy độc trị độc
• Lãnh đạo bằng cơng cụ kinh tế
• Lãnh đạo theo kiểu răn đe
• Lãnh đạo theo kiểu dĩ hồ vi quý
• Lãnh đạo theo kiểu thủ đoạn
• Lãnh đạo bằng vật chất
• Lãnh đạo dân chủ
• Lãnh đạo tự do
Trang 8Lãnh đạo độc đốn: Nhà quản trị áp đặt nhân viên nhận và thi thành mệnh lệnh Nhà quản trị thường xuyên kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới Việc truyền đạt thơng tin từ người lãnh đạo ở mức tối thiểu để nhân viên thực hiện nhiệm vụ, một chiều từ trên xuống.
Phong cách lãnh đạo
Quan điểm của Kurt Lewin
=> Nhà quản trị nên áp dụng
Trang 9Phong cách lãnh đạo
Quan điểm của Kurt Lewin
⇒Nhà quản trị nên áp dụng phương pháp lãnh đạo độc đốn cho những người sau
+ Cá nhân cĩ thái độ chống đối+ Cá nhân khơng tự chủ
Trang 10Lãnh đạo Dân chủ: Nhà quản trị thường tham khảo, bàn bạc, lắng nghe ý kiến và đi đến sự thống nhất với các thuộc cấp trước khi
ra quyết định, sử dụng nguyên tắc đa số Cĩ sự phân giao quyền lực cho cấp dưới nhiều hơn Thơng tin hai chiều.=>Tốt nhất, mang lại hiệu quả cao nhất.
Phong cách lãnh đạo
Quan điểm của Kurt Lewin
Trang 11Phong cách lãnh đạo
Quan điểm của Kurt Lewin
⇒ Nhà quản trị nên áp dụng phương pháp lãnh đạo dân chủ cho những người sau
+ Cá nhân cĩ tinh thần hợp tác+ Cá nhân thích lối sống tập thể
Trang 12Lãnh đạo Tự do: Nhà quản trị sử dụng rất ít quyền lực, dành cho cấp dưới mức độ tự do cao Vai trị của nhà quản trị là giúp đỡ tạo điều kiện cho cấp dưới thơng qua việc cung cấp thơng tin và các phương tiện Thơng tin ngang.
Phong cách lãnh đạo
Quan điểm của Kurt Lewin
Trang 13Phong cách lãnh đạo
Quan điểm của Kurt Lewin
cho những người sau
+ Cá nhân cĩ đầu ĩc cá nhân+ Cá nhân khơng thích giao tiếp với xã hội
Trang 14Phong cách lãnh đạo căn cứ theo mức độ quan tâm đến cơng việc
và con người:
CƠNG VIỆC: ÍT CON NGƯỜI: NHIỀU
Quan điểm của đại học bang Ohio: “Phong cách S2 là tốt nhất”
Phong cách lãnh đạo
Quan điểm của Đại học Bang Iowa
Trang 15Chọn lựa phong cách
lãnh đạo thích hợp
Nhà lãnh đạo cần quan tâm những điều sau khi chọn phong cách lãnh đạo
• Cá nhân nhân viên : vì khơng cĩ 2 cá nhân giống nhau, do thế nhà lãnh đạo nên cĩ các phong cách lãnh đạo khác nhau
• Tập thể nhân viên : vì đặc tính chung của nhĩm làm ảnh hưởng đến phong cách quản trị chung của nhân viên
• Tình huống lãnh đạo và sử dụng : Tất cả các cá nhân đều cĩ niềm vui và nỗi buồn riêng => phong cách lãnh đạo phải khác nhau
• Cá tính của nhà quản trị : Cá tính nhà quản trị là yếu tố quyết định đến phong cách lãnh đạo
Trang 16Quyết định phong cách
lãnh đạo thích hợp
Nhà lãnh đạo cần nghiên cứu những yếu tố sau khi chọn phong cách
• Tuổi tác :
Ví dụ: Nhân viên cao tuổi và kinh nghiệm => phong cách tự do
Nhân viên ít tuổi => phong cách độc đốn
Trang 17Kỹ năng chuyên mơn (kỹ năng kỹ thuật):
thiết bị cần thiết cho cơng việc.
Kỹ năng tổ chức (kỹ năng quan hệ con người):
Kỹ năng nhận thức (kỹ năng lý luận):
Các kỹ năng lãnh đạo
Trang 181 Khả năng thích ứng tình huống
2 Am hiểu mơi trường xã hội
3 Cĩ hồi bão và hướng tới thành cơng
4 Quyết đốn
5 Cĩ tinh thần hợp tác
6 Kiên quyết
Những phẩm chất của
nhà lãnh đạo thành công
Trang 19Những phẩm chất của
nhà lãnh đạo thành công
Trang 201 Thiếu nhạy cảm với người khác
2 Lạnh lùng, tách biệt, kiêu căng
Những phẩm chất của
nhà lãnh đạo không thành công
Trang 21Ảnh hưởng là sự tác động của một bên lên phía bên kia (chủ thể tác động lên đối tượng) Khi một nỗ lực ảnh hưởng được thực hiện nĩ cĩ thể tạo ra các kết cục sau:
tích cực tham gia Đây là kết cục mong muốn của nỗ lực ảnh hưởng.
nhất trí với chủ thể về điều phải làm.
những khơng thực hiện yêu cầu chủ thể mà cịn chống lại các yêu cầu Gồm
các biểu hiện: buồn rầu, chán nản, bất mãn, trì hỗn cơng việc, từ chối thực
Sự ảnh hưởng trong
phong cách lãnh đạo
Trang 22Là năng lực của chủ thể trong việc ảnh hưởng tới đối tượng Cĩ 3 đặc tính quan trọng:
1 Quyền lực là khả năng ảnh hưởng đến người khác Người
cĩ quyền lực cĩ thể sử dụng hay khơng sử dụng nĩ Được gọi là quyền lực tiềm năng
2 Quyền lực trong nhận thức của đối tượng: chủ thể chỉ cĩ khả năng mở rộng tới những người nhận thức về nĩ
3 Quyền lực trong tổ chức đã đạt được và con người cĩ khả năng làm tăng hay giảm quyền lực của họ
Quyền lực và sự ảnh hưởng
Trang 231 Quyền lực vị trí:
• Quyền hạn chính thức
• Sự kiểm sốt đối với các nguồn lực và phần thưởng
• Sự kiểm sốt đối với sự trừng phạt
• Sự kiểm sốt đối với thơng tin & mơi trường
Cơ sở của quyền lực
2 Quyền lực cá nhân:
• Tài năng chuyên mơn
• Sự thân thiện/ sự trung thành
• Sức hấp dẫn, lơi cuốn
3 Quyền lực chính trị:
• Sự kiểm sốt đối với quá trình ra quyết định
Trang 241 Quyền lực là phương tiện đạt mục đích cao đẹp đối với người chính trực,
cĩ tấm lịng vị tha.
2 Quyền lực chỉ được sử dụng cĩ hiệu quả khi nĩ phù hợp với phong cách
và mục đích của người lãnh đạo.
3 Người lãnh đạo càng hiểu biết và khai thác tốt nguồn gốc của quyền lực
thì khả năng thành cơng càng nhiều.
4 Nếu người lãnh đạo nhận thức được nguồn gốc phát sinh quyền lực rất đa
dạng, và lựa chọn được phương cách phù hợp sẽ thành cơng trong lãnh
Nguyên tắc sử dụng
quyền lực
Trang 255 Người nào cảm thấy mình khơng cĩ quyền lực và khơng vận dụng được
nguồn gốc quyền lực thì người đĩ sẽ thực sự khơng cĩ quyền lực.
6 Quyền lực là khơng cĩ giới hạn.
7 Quyền lực thể hiện ở hành động là việc biến tiềm năng thành hiện thực.
8 Người cĩ khả năng ảnh hưởng, chi phối người khác nhằm đạt kết quả là
người cĩ khả năng lãnh đạo.
Nguyên tắc sử dụng
quyền lực (tt)
Trang 26Quyền chuyên mơn:
Đối tượng tuân thủ vì tin rằng chủ thể cĩ những kiến thức về cách làm việc tốt nhất
Quyền tham chiếu:
Đối tượng tuân thủ vì đối tượng khâm phục chủ thể
và muốn đạt đến sự chấp thuận, phê chuẩn của chủ thể
Aûnh hưởng của quyền lực
French & Raven - 1959
Trang 27Quyền trao phần thưởng:
Đối tượng tuân thủ nhằm đạt được phần thưởng mà đối tượng tin rằng được chi phối và kiểm sốt bởi chủ thể
Quyền trừng phạt:
Đối tượng tuân thủ, phục tùng để tránh sự trừng phạt mà họ tin rằng sự trừng phạt này được kiểm sốt bởi chủ thể
Quyền hợp pháp:
Đối tượng tuân thủ vì tin rằng chủ thể cĩ quyền ra mệnh lệnh
mà đối tượng cĩ nghĩa vụ phải chấp hành
Aûnh hưởng của quyền lực (tt)
French & Raven – 1959
Trang 281 Chiến lược thân thiện
2 Chiến lược trao đổi:
Với nguyên tắc hy sinh cái này để được cái khác
3 Chiến lược đưa ra lý do:
Đưa ra các thơng tin, dữ liệu, chứng cứ để ủng hộ ý kiến của mình
Các chiến lược tạo ra
sự ảnh hưởng trong lãnh đạo
Trang 294 Chiến lược quyết đốn:
Liên quan đến luật lệ, quy định, quy chế, những quan hệ đã được thoả thuận, cam kết
4 Chiến lược tham khảo cấp trên
5 Chiến lược liên minh
6 Chiến lược trừng phạt
Các chiến lược tạo ra
sự ảnh hưởng trong lãnh đạo
Trang 30Quyết định là hành vi sáng tạo của ngườI lãnh đạo nhằm định
ra chương trình và tính chất hoạt động của tổ chức để giải quyết một vấn đề đã chín muồI, trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan của hệ thống bị quản trị và việc phân tích các thơng tin về hiện tượng của hệ thống đĩ.
Khái niệm và bản chất của quyết định trong lãnh đạo
Trang 31Các quyết định của nhà lãnh đạo cĩ vai trị cực kỳ quan trọng vì:
• Các quyết định luơn luơn là sản phẩm chủ yếu và là trung tâm của mọi hoạt động về quản trị
• Sự thành cơng hay thất bại trong các tổ chức phụ thuộc rất nhiều vào các quyết định của các nhà lãnh đạo
• Khơng thận trọng trong việc ra quyết định thường dẫn đến
Vai trò của quyết định
trong lãnh đạo
Trang 32Bước 1: Xác định vấn đề
Bước 2: Liệt kê các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định
Bước 3: Thu thập và chọn lọc thơng tin cĩ liên quan
Bước 4: Quyết định giải pháp: gồm 3 bước nhỏ:
4.1 Đưa ra nhiều phương án chọn
4.2 Đánh giá các phương án xây dựng
4.3 Lựa chọn phương án tốt nhất
Bước 5: Tổ chức thực hiện quyết định
Bước 6: Đánh giá kết quả thực hiện quyết định
Quy trình ra quyết định
trong lãnh đạo
Trang 33Xung đột hay mâu thuẫn xảy ra khi 2 hay nhiều phía đưa ra các hành động khơng tương đồng Khơng cĩ sự chiến thắng cho cả hai phía, và chiến thắng của bên này sẽ cản trở, ngăn chặn phía bên kia đạt tới thành cơng Ví dụ trong tổ chức: xung đột giữa cơng đồn và lãnh đạo cũng thường xảy ra.
Xung đột và
giải quyết xung đột
Trang 341 Xung đột chức năng:
Là sự đối đầu giữa hai phía mà sự đối đầu này hồn thiện hoặc mang lại lợi ích cho việc thực hiện nhiệm vụ của tổ chức
2 Xung đột phi chức năng:
Là bất kỳ sự tương tác nào giữa hai phía cản trở tàn phá mục tiêu của nhĩm, của tổ chức
Các loại xung đột
Trang 35+ Sự phụ thuộc lẫn nhau đối với nhiệm vụ:
Khi cùng làm việc với nhau, một nhĩm chưa thể thực hiện nhiệm
vụ nếu nhĩm trước chưa hồn thành, nhiệm vụ nhĩm này phụ thuộc vào việc thực hiện nhiệm vụ của nhĩm kia.
+ Mục tiêu khơng tương đồng
+ Sử dụng đe doạ
+ Sự gắn bĩ của nhĩm
Nguyên nhân xảy ra xung đột
Trang 361 Chiến lược né tránh
• Lờ đi
• Tách ra
Giải quyết xung đột
2 Chiến lược can thiệp bằng quyền lực
• Tương tác được quy định
• Sự vận động chính trị
Trang 373 Chiến lược khuyếch tán
• Làm dịu
• Thoả hiệp
• Nhận dạng kẻ thù chung
Giải quyết xung đột
4 Chiến lược kiên trì giải quyết
• Tương tác giữa các nhĩm
• Đề ra mục tiêu cao cả
• Giải quyết vấn đề
Trang 38Động viên là sự sẵn lịng thể hiện mức độ cao của nỗ lực để hướng tới các mục tiêu của tổ chức trên cơ sở thoả mãn các nhu cầu cá nhân.
Để động viên cĩ hiệu quả, người lãnh đạo phải phải nỗ lực trong việc xác định các nhu cầu, giá trị, các ưu tiên của người lao động và các cơng việc giúp họ đạt đến việc thỏa mãn các nhu cầu, giá trị …
Đường dẫn
Tìm kiếm hành vi
Thỏa mãn nhu cầu
Giảm sự căng thẳng
Khái niệm về động viên
Trang 39• Cấp bậc nhu cầu của Maslow
Các học thuyết về động viên
Trang 401 Động viên thơng qua việc thiết kế cơng việc: bảo đảm cơng việc cĩ ý
nghĩa, hấp dẫn và thách thức sự thơng minh.
2 Động viên thơng qua phần thưởng
• Thỏa mãn nhu cầu cá nhân
• Người lao động tin rằng nỗ lực của họ sẽ được thưởng.
• Phần thưởng phải gắn liền với việc thực hiện nhiệm vụ.
3 Động viên qua sự tham gia của người lao động
• Tham gia vào việc xác định mục tiêu tổ chức
• Tham gia ra quyết định
• Tham gia giải quyết các vấn đề
• Tham gia trong thiết kế, đổi mới tổ chức.
Ứng dụng của các học thuyết