Dién tich quat tron IFHE là : e Nắm chắc và biết xử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ.. GV : Hãy nêu cách tính diện tích xung quanh c
Trang 2D 60°
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng
Bài 2 (1 điểm)
Cac cau sau dung hay sai ?
a) Trong một đường tròn, góc nội tiếp và góc tao bởi một tia tiếp tuyến và dây cung chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhau
b) Trong một đường tròn, góc nội tiếp có số đo bằng nửa số do của góc 6 tâm cùng chắn một cung
c) Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy
d) Tứ giác có tổng hai góc bằng 180” thì nội tiếp được đường tròn
Ghi chú : Nếu cho là câu a đúng thì ghi a — Ð
Néu cho 1a cau a sai thi ghi a — S
Bai 3 (1 diém)
Cho hình vuông nội tiếp đường tròn (O ; R)
Chu vi của hình vuông bằng
Trang 3Cho tam giác ABC (AB = AC) nội tiếp trong đường tròn (O) Các đường
cao AG, BE, CF gặp nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác AEHF là tứ giác nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó
b) Chứng minh AF.AC = AH.AG
c) Chứng minh GE là tiếp tuyến của đường tròn (I)
d) Cho bán kính đường tròn (I) là 2cm, BAC = 50° Tinh độ dài cung FHE của đường tròn tâm (I) và diện tích hình quạt tròn [FHE (làm tròn đến chữ
số thập phân thứ ha])
DAP AN TOM TAT VA BIEU DIEM
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Trang 4=> E và F cùng thuộc đường tròn đường kính AH I điểm
— tứ giác AEHF nội tiếp trong đường tròn đường
kính AH, tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác là trung điểm của AH b) (1,5 điểm)
Xét A AFH va A AGB co:
Trang 5c) (2 diém)
A LAE cân vì có IA = IE (bán kính ())
= E; = A> (tinh chat A can) (1) 0,5 diém
A ABC cân có đường cao AG đồng thời là trung tuyén :
BG = GC
= EG là trung tuyến của tam giác vuông EBC
—> EG = BG = = (tinh chat A vuông)
— A BGE can taiG > Bi = Es (3) 0,5 diém
(theo hệ quả góc nội tiếp)
—= số đo của cung FHE là 100” 0,5 điểm
| mRn _ 3,14.2.100
FHE 180 180 ~ 3,49 (cm)
Vay do dai cung FHE bang 3,49 (cm) 0,5 diém
Trang 6Dién tich quat tron IFHE là :
e Nắm chắc và biết xử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Trang 7e GV: — Thiét bi quay hình chữ nhật ABCD để tao nên hình trụ, một số
vật có dạng hình trụ — hai củ cải (hoặc củ cà rốt) có dạng hình trụ một dao nhỏ để tạo mặt cắt của hình trụ
— Cốc thuỷ tinh đựng nước, ống nghiệm hở hai đầu dạng hình trụ (20 ống) để làm
— lranh vẽ hình 73, hình 75, hình 77, 78 SGK và tranh vẽ hình
lăng trụ đều
— Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) vẽ hình 79, 81 — kẻ bảng bài tập 5 Tr 111 SGK
- Thước thẳng, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi
e HS:-— Mỗi bàn HS mang một vật hình trụ, một cốc hình trụ đựng nước,
niệm cơ bản của hình học không
gian, ta đã được học về hình lăng trụ
Trang 8— Để học tốt chương này, cần tăng
cường quan sát thực tế, nhận xét hình
dạng các vật thể quanh ta, làm một
số thực nghiệm đơn giản và ứng dụng
những kiến thức đã học vào thực tế
Bài hôm nay là “Hình trụ — Diện tích
xung quanh và thể tích của hình trụ”
Hoạt động 2
1 HINH TRU
GV đưa hình 73 lên giới thiệu với Hồ :
khi quay hình chữ nhật ABCD một
vòng quanh cạnh CD cố định, ta
được một hình trụ
GV giới thiệu
— cách tạo nên hai đáy của hình trụ,
đặc điểm của đáy
— cách tạo nên mặt xung quanh của
GV yêu cầu 2 bàn HS trình bày
— GV cho HS lam bai tap 1 Tr 110
3
HS lên điền vào dấu “ ’
Trang 9— Khi cat hinh tru bởi một mặt phẳng
song song với trục DC thì mặt cắt là
- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC thì mặt cắt là hình chữ nhật
HS thực hiện theo từng bàn, trả lời câu hỏi
Trang 103 DIEN TICH XUNG QUANH CUA HINH TRU
GV dua hình 77 SGK lên màn hình
và giới thiệu diện tích xung quanh
của hình trụ như SGK
GV : Hãy nêu cách tính diện tích
xung quanh của hình trụ đã học ở
GV giới thiệu : Diện tích toàn phần
bằng diện tích xung quanh cộng với
diện tích hai đáy
Hãy nêu công thức và áp dụng tính
Trang 11GV : Hãy nêu công thức tính thể tích
với r là bán kính đáy
h là chiều cao hình trụ
HS nêu cách tính : V=zrrh
~3,14.5ˆ.11
~ 863,5 (cm)
Bai 3 Tr 110 SGK
Dua vé bai va hinh vé lén bang phu
Yêu cầu HS chỉ ra chiều cao và bán h r kính đáy của mỗi hình
Trang 12Bai 6 Tr 111 SGK
GV : Hay nêu cách tính ban kính
duong tron day
— Tinh thé tich hinh tru
>re= Sq 314 ~ 50
27
=r= 450 ~ 7,07 (cm)
V =z2h = z.50.^/50 + 1110,16 (cm)
HS hoạt động theo nhóm (để kết quả
Trang 13e - Thông qua bài tập, HS hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình trụ
e HS được luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính
diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ cùng các
công thức suy diễn của nó
se - Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình trụ
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
se GV :— Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi đề bài, hình vẽ, một
số bài g1ả1
— Thước thăng, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi
e HS: — Thước kẻ, bút chì, máy tính bỏ túi
KIEM TRA — CHUA BÀI TẬP (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên bảng kiểm tra
HSI : Chữa bài tập số 7 Tr 111 SGK_ | HSI : Tóm tắt đề bài
(Đề bài và hình vẽ đưa lên màn hình | Đường tròn đáy : h = 1,2m
Tính diện tích giấy cứng dùng để làm
Trang 14— HS2 : Chita bai tap 10 Tr 112 SGK
GV nhận xét, cho điểm
hộp
Giải : Diện tích phần giấy cứng chính
là S.„ của một hình hộp có đáy là hình vuông có cạnh bằng đường kính của đường tròn
Sxq = 4.0,04.1,2
= 0,192 (m')
— HS2 a) Tóm tắt đề bài C= 13cm
h = 3cm Tinh S,, ? Diện tích xung quanh của hình trụ là :
Sq = C-h = 13.3 = 39 (cm’) b) Tóm tắt đề bài
r=5mm
h = 8mm Tinh V ?
Thể tích của hình trụ là : V=zrh
(Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ)
GV hỏi : Khi nhấn chìm hoàn toàn
một tượng đá nhỏ vào một lọ thuỷ
tình đựng nước, ta thấy nước dâng
Một HS đọc to đề bài
— HS : Khi tượng đá nhấn chìm trong nước đã chiếm một thể tích trong lòng nước làm nước dâng lên
Trang 15lén, hay giai thich
— Thé tich của tượng đá tính thế nào ?
nhóm khoảng 5 phút thì yêu cầu đại
điện một nhóm trình bày bài làm
Sxq t Sa
Trang 16GV yêu cầu HS làm bài cá nhân
Điền đủ kết quả vào ô trống của bảng
Trang 17Dòng 3 : GV hướng dẫn HS làm
— Biết bán kính đáy r = 5cm, ta có
thể tính ngay được những ô nào ?
— Để tính chiều cao h, ta làm thế nào ?
Có h, tính S,„ theo công thức nào ?
Sau đó, GV yêu cầu cả lớp tính
— V=] lít= 1000cm' V=xnfh >` = ——
TƯ -§„=Sạh
Một HS lên điền kết quả dòng 3
Một HS đọc to đề bài
— HS : Ta cần lấy thể tích cả tấm kim loại trừ đi thể tích của bốn lỗ khoan
hình trụ
HS tính, một HS lên bảng trình bày Thể tích của tấm kim loại là : 5.5.2 = 50 (cm)
Thể tích một lỗ khoan hình trụ là :
d = mm — r = 4mm = 04cm
V=nrh=z.0,4ˆ.2 + 1,005 (cm) Thể tích phần còn lại của tấm kim loại là :
50 - 4.1,005 = 45,98 (cm)
Hoạt động 3 LÀM BÀI TẬP KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM (7 phút)
Trang 18Đề bài (GV phát đề in sắn cho HS)
Có hai bể đựng nước có kích thước
cho như hình sau :
a) So sánh lượng nước chứa đầy trong
hai bể
(A) Lượng nước ở bể I lớn hơn
lượng nước ở bể II
(B) Lượng nước ở bể I nhỏ hơn
lượng nước ở bề II
(C) Lượng nước ở bể I bằng lượng
nước ở bể II
(D) Không so sánh được lượng nước
chứa đầy của hai bể vì kích thước của
Trang 19(D) Không so sánh được diện tích
tôn dùng để đóng hai thùng vì kích
thước của chúng khác nhau
GV cho HS lam bài trong 3 phút thì
thu bài và kiểm tra ngay kết quả
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
— Nắm chắc các công thức tính diện tích và thể tích của hình trụ
— Bai tap vé nha số 14 Tr 113 SGK
DIEN TICH XUNG QUANH VA THỂ TÍCH CẦU
CUA HINH NON, HINH NON CUT
A MUC TIEU
e HS duoc gidi thiéu va ghi nhớ các khái niệm về hình nón : đáy, mặt xung quanh, đường sinh, đường cao, mặt cắt song song với đáy của hình nón và có khái niệm về hình nón cụt
e Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình nón, hình nón cụt
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
Trang 20e GV: — Thiết bị tam giác vuông AOC để tạo nên hình nón Một số vật
có dạng hình nón Một hình nón bằng giấy
— Một hình trụ và một hình nón có đáy bằng nhau và có chiều cao bằng nhau để hình thành công thức tính thể tích hình nón bằng thực nghiệm
— Tranh vẽ hình 87, hình 92 và một số vật có dạng hình nón
Mô hình hình nón, nón cụt
— Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) vẽ hình 93, 94, ghi sẵn bài tập 19, 20 SGK
— Thước thăng, com pa, phấn màu, bút viết bảng, máy tính bỏ túi
e HS: —- Mang tranh ảnh có In hình nón hoặc nón cụt, vật có dạng hình
nón hoặc nón cụt
— Thước kẻ, com pa, bút chì, máy tính bỏ túi
- Ôn công thức tính độ dài cung tròn, diện tích xung quanh và thể tích hình chóp đều
được một hình trụ Nếu thay hình chữ
nhật bằng một tam giác vuông, quay
tam giác vuông AOC một vòng quanh
cạnh góc vuông OA cố định, ta được
một hình nón
(GV vừa thực hiện quay tam giác | HS nghe ŒV trình bày và quan sat
Trang 21Khi quay :
— Cạnh OC quét nên đáy của hình
nón, là một hình tròn tâm O
— Canh AC quét nên mặt xung quanh
của hình nón, mỗi vị trí của AC được
øọI là một đường sinh
— A là đỉnh của hình nón AO gọi là
đường cao của hình nón
Sau đó, GV đưa hình 87 tr 114 lên để
anh minh hoa) HS quan sát chiếc nón
Một HS lên chỉ rõ các yếu tố của hình nón : đỉnh, đường tròn đáy, đường sinh, mặt xung quanh, mặt đáy
của một hình nón dọc theo một đường
sinh rồi trải ra
GV hỏi : hình khai triển mặt xung
Trang 22
— Néu cong thtc tinh dién tich hinh
quạt tròn SAa:a-
— Độ dài cung AA“A tính thế nào ?
— Tính diện tích quạt tron Sy a'a
— Đó cũng chính 1a S,, cua hình nón
Vậy S,„ của hình nón là :
xạ = 7U Ê
với r là bán kính đáy hình nón
£ là độ dài đường sinh
— Tính diện tích toàn phần của hình
đ là trung đoạn của hình chóp
Trang 23— GV nhan xét : Cong thuc tinh S,,
của hình nón tương tự như của hình
chóp đều, đường sinh chính là trung
đoạn của hình chóp đều khi số cạnh
của đa giác đáy gấp đôi lên mãi
Ví dụ :
S,q hinh non ?
h= 16cm
r=12cm
— Hãy tính độ dài đường sinh
— Tinh S,, cua hình nón — Độ dài đường sinh của hình nón 1a :
(cm)
— 9,¿ của hình nón là : 5,4 = 1£ = 7 12 20 = 240n (cm?) Hoạt động 3
đáy là hai hình tròn bằng nhau, chiều
cao của hai hình cũng bảng nhau
Trang 24GV đồ đầy nước vào trong hình nón rồi
đổ hết nước ở hình nón vào hình trụ
GV yêu cầu HS lên đo chiều cao của
cột nước này và chiều cao của hình
Trang 25GV su dung mô hình hình nón được
cắt ngang bởi một mặt phẳng song
song với đáy để giới thiệu về mặt cắt
giới thiệu : các bán kính đáy, độ dài
đường sinh, chiều cao của hình nón
Trang 26GV yêu cầu HS nêu hai công thức
Mot HS doc to dé bai
HS néu cach tinh
a) Đường kính đáy của hình nón có d=1
d 1
>r=—-=—
2 2
b) Hình nón có đường cao h = 1 Theo định lí PI-ta-go, độ dài đường sinh hình nón là :
Trang 27e Thong qua bai tap, HS hiéu ki hon các khái niệm về hình nón
e HS được luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình nón cùng các công thức suy diễn của nó
e Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình nón
Trang 28e HS: — Thước kẻ, com pa, bút chì, máy tính bỏ túi
— Bảng phụ nhóm, bút viết bảng
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
KIEM TRA — CHUA BÀI TẬP (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên kiểm tra
HS1 : Chita bai tap 20 Tr 118 SGK | HSI : điền vào bảng (3 dòng)
(Đề bài và hình vẽ đưa lên màn hình) | Bán kính đáy hình nón là :
= — 10 =7,5 (cm)
Diện tích xung quanh của hình nón là :
mrf = 7.7,5.30
= 225n (cm)
Trang 29
GV nhận xét, cho điểm
Diện tích hình vành khăn là : mR? — ar’ = 2 (17,57 — 7,5’)
Tính số đo cung n” của hình khai
triển mặt xung quanh của hình nón
GV : —- Nêu công thức tính độ dài
cung tron n°, bán kính bang a
— Độ dài cung hình quạt chính là độ
dài đường tròn đáy hình nón C = 27 0
T.a.n
180° )
Trang 30Hãy tính bán kính đáy hình nón biết
CAO = 30° va dudng sinh AC =a
— Tính độ dài đường tròn đáy
— Nêu cách tính số đo cung nỶ
của hình khai triển mặt xung quanh
hình nón
Bài 23 Tr 119 SGK
Gọi bán kính đáy của hình nón là r,
độ dài đường sinh là /
Trang 31— Biét dién tich mat khai trién cua
mặt non bang 1 dién tich hinh tron
ban kinh SA = ý Hãy tính diện tích
Trang 32— Hay tính thể tích của dung cu
— Tinh dién tich mat ngoai cua dung cu
Bai 28 Tr 120 SGK
(Dé bài và hình vẽ đưa lên màn hình)
Thể tích của hình trụ là : View = Th, = 2.0,77.0,7
= 0.3437 (m)
Thể tích của hình nón là : Vion = „y2 ‘= | 0,72.0,9
= (0,147 (m°)
Thể tích của dụng cụ này là : V= Vụ + Van
= 0,3432 + 0,1477
= 0,497 (m*) 1,54m°
Dién tich xung quanh cua hinh tru : 2nrh, = 27.0,7.0,7 = 0,987 (m’) Diện tích xung quanh của hình nón :
f= r+ _=., ` +0,9°
~ 1,14 (m)
S,qg= arf 7.0,7.1,14
~ 0,807 (m7) Diện tích mặt ngoài của dụng cụ là : 0,98zx + 0,807 x 1,78z (m')
z 5,59 (m2)