Thị trường lao động
Trang 1Chương 6 THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Trang 21 Năng Suất
dịch vụ mà một công nhân sản xuất ra
trong mỗi giờ lao động.
• Năng suất đóng vai trò then chốt trong
việc định ra mức sống của một nước
sống và năng suất mới chỉ là bước khởi đầu
Trang 3• Các yếu tố quyết định năng suất
– Tư bản hiện vật
– Vốn nhân lực
– Tài nguyên thiên nhiên
– Tri thức công nghệ tồn tại
1 Năng Suất
Trang 4• L biểu thị lượng lao động
• K là khối lượng tư bản hiện vật
• A là biến số phản ánh trình độ công nghệ sản xuất
hiện có
• f( ) là một hàm biểu thị cách kết hợp các đầu vào để
sản xuất ra sản lượng
1 Năng Suất
Trang 5– Phản ánh mối quan hệ cùng chiều giữa sản lượng đầu ra và các yếu tố đầu vào được sử dụng
– Sản phẩm biên của mỗi yếu tố đầu vào sẽ
có xu hướng giảm dần khi chúng ta sử dụng ngày càng nhiều yếu tố đó trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
1 Năng Suất
Trang 6• Với giả thiết các yếu tố: K, N, A,
không đổi thì hàm sản xuất phản ánh mối quan hệ giữa sản lượng đầu ra và lượng
Trang 72 Cầu Lao Động
nghiệp có khả năng thuê và sẵn sàng thuê tại một
mức tiền lương thực tế nhất định
các doanh nghiệp muốn thuê tại các mức tiền lương khác nhau
• Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ thuê lao động cho
tới khi sản phẩm cận biên của lao động đúng bằng tiền lương thực tế:
Wr = MPL (wr = wn / P)
Trang 8• Đường MPL là một đường đi xuống phản ánh
qui luật năng suất biên lao động giảm dần
• Đường MPL chính là đường cầu lao động, các
doanh nghiệp sẽ thuê ngày càng nhiều lao
động khi tiền lương thực tế ngày càng giảm
2 Cầu Lao Động
Wn/P
L
MPL 0
Đường cầu lao động
Trang 9• Cung lao động là số người sẵn sàng chấp nhận
công việc tại một Wr nhất định
• Đường cung lao động phản ánh mối quan hệ
giữa số người sẵn sàng chấp nhận công việc với các mức tiền lương thực tế khác nhau
Trang 10• Thị trường lao động đạt trạng thái cân bằng
khi cầu lao động bằng cung lao động
⇒ Nền kinh tế không có thất nghiệp không tự nguyện và nó đạt mức sản lượng tiềm năng
⇒ Trạng thái này còn được gọi là trạng thái toàn dụng nhân công
4 Thị Trường Lao Động Cân Bằng
Trang 125 Thất Nghiệp
• Thất nghiệp và đo lường thất nghiệp
• Phân loại thất nghiệp
• Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
• Chính sách công cộng và tìm kiếm việc làm
• Bảo hiểm thất nghiệp
• Luật tiền lương tối thiểu
• Công đoàn và thương lượng tập thể
• Lý thuyết tiền lương hiệu quả
Trang 13động theo thời gian
5 Thất Nghiệp
5.1 Thất nghiệp và đo lường thất nghiệp
Trang 14• Phân theo nguồn gốc thất nghiệp
Trang 15Wr
L 0
Thất nghiệp do tiền lương ở trên mức cân bằng
Dư cung lao động
= thất nghiệp
5 Thất Nghiệp
5.2 Phân loại thất nghiệp
Trang 16• Là tỷ lệ thất nghiệp khi thị trường lao động
cân bằng
• Nền kinh tế ở mức thất nghiệp tự nhiên tức là
có công ăn việc làm đầy đủ và mức sản lượng cân bằng.
5 Thất Nghiệp
5.3 Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
Wr
L 0
Trang 19tìm không?
5 Thất Nghiệp
5.3 Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
Trang 20• Chính sách công cộng
– Thông tin về việc làm mới và số công nhân hiện có được truyền đi càng nhanh chóng => tạo cầu nối
giữa công nhân và doanh nghiệp
– Nếu chính sách có thể làm giảm thời gian người
công nhân thất nghiệp cần có để tìm được việc làm mới => có thể cắt giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
5 Thất Nghiệp
5.4 Chính sách công cộng và tìm kiếm việc làm
Trang 21trình của chính phủ
– Các văn phòng giới thiệu việc làm
– Chương trình đào tạo
5 Thất Nghiệp
5.4 Chính sách công cộng và tìm kiếm việc làm
Trang 22• Là 1 chương trình của chính phủ làm tăng
lượng thất nghiệp tạm thời, mặc dù không phải mục tiêu đưa ra
công nhân nhằm bảo vệ họ một phần khi bị mất việc
5 Thất Nghiệp
5.5 Bảo hiểm thất nghiệp
Trang 235 Thất Nghiệp
5.5 Bảo hiểm thất nghiệp
Trang 24• Làm ảnh hưởng quan trọng đến
một số nhóm người có tỷ lệ thất nghiệp đặc biệt cao
Trang 25• Phải hiểu tại sao luật tiền lương tối
thiểu không phải là lương cao hơn
mức tối thiểu mà luật pháp quy định
• Luật tiền lương tối thiểu hầu như chỉ
áp dụng cho các đối tượng là thành viên ít kinh nghiệm và kỹ năng nhất trong lực lượng lao động
5 Thất Nghiệp
5.6 Luật tiền lương tối thiểu
Trang 26●
Cung về lao
động Tiền lưưng
tối thiểu
Cầu về lao động
Trang 27• Công đoàn là một hiệp hội công nhân thương
lượng với chủ về tiền lương và điều kiện lao động
• Trước đây công đoàn đã đóng vai trò lớn hơn
nhiều trong thị trường lao động ở Mỹ
• Các công đoàn tiếp tục đóng vai trò lớn ở
nhiều nước Châu Âu
5 Thất Nghiệp
5.7 Công đoàn và thương lượng tập thể
Trang 28• Kinh tế học về công đoàn
– Công đoàn là một dạng các-ten
– Thương lượng tập thể là quá trình công đoàn và doanh nghiệp thỏa thuận về các điều kiện lao động
– Công đoàn đòi tiền lương cao hơn và điều kiện lao động tốt hơn so với mức mà doanh nghiệp muốn khi không có công đoàn
5 Thất Nghiệp
5.7 Công đoàn và thương lượng tập thể
Trang 29– Công đoàn làm tăng tiền lương lên trên mức cân bằng, nó làm tăng cung và giảm cầu về lao động
=> thất nghiệp
– Công nhân trong công đoàn gặt hái ích lợi của thương lượng tập thể, trong khi công nhân ngoài công đoàn chịu một phần thua thiệt
5 Thất Nghiệp
5.7 Công đoàn và thương lượng tập thể
Trang 30• Công đoàn có lợi hay có hại đối với nền
kinh tế
– Nhóm phê phán công đoàn
hiệu quả, vừa không công bằng
– Không hiệu quả bởi tiền lương công đoàn cao làm giảm việc làm ở các doanh nghiệp có công đoàn xuống thấp hơn mức cạnh tranh hiệu quả
– Không công bằng bởi một số công nhân được lợi nhờ
sự mất mát của người khác
5 Thất Nghiệp
5.7 Công đoàn và thương lượng tập thể
Trang 31• Công đoàn có lợi hay có hại đối với nền kinh tế
– Nhóm ủng hộ công đoàn
• Công đoàn là đối trọng cần thiết để chống lại sức
mạnh thị trường của doanh nghiệp thuê công nhân
cho doanh nghiệp phản ứng một cách có hiệu quả đối với mối quan tâm của công nhân
5 Thất Nghiệp
5.7 Công đoàn và thương lượng tập thể
Trang 32• “Doanh nghiệp sẽ hoạt động có hiệu quả hơn nếu tiền
lương cao hơn mức cân bằng “
phải chịu 1 số thất nghiệp
– Luật tiền lương tối thiểu và công đoàn ngăn cản các doanh nghiệp hạ thấp tiền lương khi có tình trạng
dư cung về lao động
– Lý thuyết tiền lương hiệu quả cho rằng ràng buộc như thế đối với doanh nghiệp là không cần thiết
trong nhiều trường hợp
5 Thất Nghiệp
5.8 Lý thuyết tiền lương hiệu quả
Trang 33– Sức khỏe công nhân
– Tốc độ thay thế công nhân
– Nỗ lực của công nhân
– Chất lượng công nhân
5 Thất Nghiệp
5.8 Lý thuyết tiền lương hiệu quả