Đặc điểm hình thái và sinh học... ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC Đặc điểm môi trường Đặc điểm về dinh dưỡng... Đặc điểm môi trường Cá Bống tượng sống trong các thủy vực nước ngọt như: sông ngòi, kinh
Trang 13 Sinh Sản
2 Phân bố
1 Đặc điểm hình thái và sinh học
Trang 2Cá có kích th c l n nh t trong ướ ớ ấcác loài thu c h cá b ng. Th t cá ộ ọ ố ị
th m ngon, ít x ng và có giá tr kinh ơ ươ ị
Trang 3V y cá r t nh , vây l ng có hai ph n, vây ẩ ấ ỏ ư ầ
ng c r t phát tri n và n m cao, vây b ng ự ấ ể ằ ụ
cũng r t phát tri n và n m m t d i c a ấ ể ằ ở ặ ướ ủ
thân và tr c vây ng c, vây đuôi dài và tròn ướ ự Lúc t i, thân cá có màu nâu đ n màu g ch, ươ ế ạ
đ nh đ u đen M t b ng nh t, l ng và hai bên ỉ ầ ặ ụ ạ ư
có ch m đen, các v y có màu nâu nh t và các ấ ả ạ
ch m đen không đ u (Nguy n Anh Tu n, ấ ề ễ ấ
1994).
Trang 4ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC
Đặc điểm môi trường Đặc điểm về dinh dưỡng
Trang 5Đặc điểm môi trường
Cá Bống tượng sống trong các thủy vực nước ngọt như: sông ngòi, kinh rạch,
ao hồ
Cá có thể chịu đựng được với môi
trường nước phèn pH dao động từ 5-6 và
có thể sống trong nước lợ có nồng độ
muối 15 %o
Trang 6Đặc điểm môi trường
Nhờ có cơ quan hô hấp phụ, cá có thể chịu được trong điều kiện oxy thấp
và ngay cả chui rúc trong bùn trong
nhiều giờ
Cá có thể sống trong khoảng nhiệt
độ 15-41,5 0C Nhiệt độ thích hợp nhất
là từ 26-320C
Trang 7Đ c đi m v dinh d ặ ể ề ưỡ ng
Đây là loài cá d đi n hình, th c ữ ể ứ
ăn ch y u là đ ng v t nh tôm, tép, ủ ế ộ ậ ư
cá nh , cua, c ỏ ố
Tuy nhiên, khác v i cá lóc, cá B ng ớ ố
t ng không ch đ ng b t m i mà ch ượ ủ ộ ắ ồ ỉrình m i ồ
thích ăn tép,cá t i, không thích ăn ươ
v t n th i.ậ ươ ố
Ăn m nh v đêm h n ngày,n c ạ ề ơ ướ
rong ăn m nh h n n c kém.ạ ơ ướ
Trang 8Đ c đi m v dinh d ặ ể ề ưỡ ng
Khi còn nh cá v n đ ng r t tích c c ỏ ậ ộ ấ ự
đ tìm m i.ể ồ
T lúc n đ n 3 ngày: Cá b t dinh d ng ừ ở ế ộ ưỡ
b ng noãn hoàn Khi h t noãn hoàn cá b t ằ ế ắ
và đ u ăn th c ăn ngoài nh t o, luân trùng ầ ứ ư ả
ho c các loài th c ăn nh nh : t o , b t đ u ặ ứ ỏ ư ả ộ ậ, lòng đ tr ng lu c chính bóp nhuy n.ỏ ứ ộ ễ
Trang 9Cá B ng t ng là loài đ c tr ng cho ố ượ ặ ư
vùng nhi t đ i Chúng phân b r ng rãi các ệ ớ ố ộ
n c thu c Đông Nam Châu Á nh ướ ộ ư
Campuchia, Lào, Thái lan, Indonesia, Malaysia
Trang 10Vi t nam, cá th ng đ c khai thác, Ở ệ ườ ượđánh b t t nhiên S n l ng khai thác t ắ ự ả ượ ự
nhiên hàng năm khá l n Theo th ng kê, s n ớ ố ả
l ng khai thác các t nh Nam b , Nam ượ ở ỉ ộ
trung b và Tây nguyên kho ng 40 t n/năm ộ ả ấ( 1994)
G n đây, do nhu c u v cá cho xu t ầ ầ ề ấ
kh u r t l n đã kích thích ngh thu gom, ẩ ấ ớ ề
d ng cá và nuôi cá bè ưỡ
Trang 11Ngh nuôi cá bè trên các sông, kênh, h ề ồ
đã phát tri n kh p các t nh ĐBSCL nh t là ể ắ ỉ ấ
An Giang, Đ ng Tháp, Ti n Giang, C n Th , ồ ề ầ ơSóc Trăng và vùng h Tr An ồ ị
Trang 12Vào th i đi m 1993, giá cá lo i I ờ ể ạ(> 400 gam) thu mua t i An giang, Đ ng ạ ồtháp, Ti n giang là 80.000-100.000 ề
đ/kg Nh ng đ n th i đi m 5/1994 giá ư ế ờ ể
cá lo i I t 120.000 - 130.000 đ/kg ạ ừ
Đ n 1995, do cá xu t kh u b ch m l i ế ấ ẩ ị ậ ạnên giá cá lo i I gi m xu ng còn ạ ả ố
60.000 - 80.000 đ/kg
Trang 13Trong t nhiên cá b ng t ng thành ự ố ượ
th c sau 01 năm mùa v đ b t đ u t 04 ụ ụ ẻ ắ ầ ừ
Trang 14Cá có t p tính b t c p khi sinh ậ ắ ặ
s n, cá đ tr ng dính và t p h p ả ẻ ứ ậ ợ
tr ng l i t o thành hình tròn bám ứ ạ ạ vào giá th và vào các hang, h c đá, ể ố
r cây và các v t th khác d i ể ậ ể ướ
n c ướ
Cá tr ng thành sinh s n ưở ả ở
nh ng n i có n c ch y ữ ơ ướ ả
Trang 15Sau khi đ , cá đ c canh t và ẻ ự ổ tham gia p cùng cá cái, cá cái b i ấ ơ quanh tr ng và dùng đuôi qu t ổ ứ ạ
cá cái.
Trang 16Hi n nay, ng i ta th ng cho cá b ng ệ ườ ườ ố
t ng sinh s n theo 3 d ng c b n sau:ượ ả ạ ơ ả
1 Cho đ t nhiên trong aoẻ ự
2 Ph ng pháp sinh s n bán t nhiên trong ươ ả ự
ao
3 Ph ng pháp sinh s n nhân t oươ ả ạ
Trang 171 Cho đ t nhiên trong ao ẻ ự
Vào tháng 3-11 d ng l ch.C n ki m tra ươ ị ầ ể
đ thành th c sinh d c c a cá đ xác đ nh ộ ụ ụ ủ ể ị
th i đi m cá đ và đ t giá th k p th i ờ ể ẻ ặ ể ị ờ
Hàng ngày nên ki m tra giá th kho ng 2-3 l n ể ể ả ầ
đ v t tr ng tránh các loài cá t p khác ăn ể ớ ứ ạ
tr ng ứ
Trang 18Khi ki m tra ph i thao tác nh nhàng, ể ả ẹtránh khu y đ ng nh h ng t i kh năng ấ ộ ả ưở ớ ảsinh s n c a cá.ả ủ
Nh c đi mượ ể c a ph ng th c này là ủ ươ ứ
cá th ng đ không đ ng lo t và kéo dài ườ ẻ ồ ạ
th i gian.ờ
Trang 192.Sinh s n bán t nhiên trong ao ả ự
Đ cho cá đ ng lo t đ trong ao, thu ể ồ ạ ẻ
đ c nhi u tr ng cùng m t lúc, ta có th ượ ề ứ ộ ểtiêm kích d c t r i cá b t c p đ t ụ ố ồ ắ ặ ẻ ự
nhiên trong ao
Kích d c t có tác d ng làm chuy n hóa ụ ố ụ ể
bu ng tr ng và làm cho cá cái r ng tr ng.ồ ứ ụ ứ
Trang 203 Ph ươ ng pháp sinh s n nhân t o ả ạ
Th i đi m r ng tr ng, ta ti n ờ ể ụ ứ ếhành vu t tr ng, vu t tinh cá đ c r i ố ứ ố ự ồ
ti n hành th tinh nhân t o.ế ụ ạ Sau đó rãi đ u tr ng lên giá th ề ứ ể
và đem ng.ươ
N u có đi u ki n, sau khi ti n ế ề ệ ế
hành th tinh thì kh dính tr ng ụ ử ứ
b ng dung d ch Tanin và p tr ng ằ ị ấ ứ
Trang 22gi ng, ố
• H s chuy n đ i c a cá n c ng t ệ ố ể ỏ ủ ướ ọ