LƯƠNG CÔNG TRUNG.THÀNH VIÊN NHÓM 101.. LÊ CÔNG THU T.Ậ... Phòng và tr b nh cho cá... bThu ho ch... a Qu n lý, chăm sóc ả- Các khâu cũng tương t nh nuôi ao.. Qu n lý, chăm sóc và thu ho
Trang 1GVHD: THS LƯƠNG CÔNG TRUNG.THÀNH VIÊN NHÓM 10
1 LÊ CÔNG THU T.Ậ
Trang 32 Đ C ĐI M PHÂN B , HÌNH THÁI Ặ Ể Ố
2.1 Đ c đi m phân b ặ ể ố
- Cá s ng nhi u các n ố ề ở ướ c có khí h u nhi t đ i nóng m, là loài cá ậ ệ ớ ẩ
đ c tr ng cho vùng nhi t đ i ặ ư ệ ớ
- Phân b t p trung vùng Đông Nam Á nh Indonesia, Thái Lan, ố ậ ở ư
Camphuchia, Lào, Malaysia, Vi t Nam,…a ệ
- Trong t nhiên cá phân b ch y u các vùng h l u sông r ch và ự ố ủ ế ở ạ ư ạ nhi u vùng trung l u các sông ề ở ư
- N ướ c ta cá phân b ph bi n các sông r ch thu c h th ng sông ố ổ ế ở ạ ộ ệ ố
C u Long, sông Đ ng Lai và Sông Vàm C ử ồ ỏ
Trang 43 Đ C ĐI M SINH H C Ặ Ể Ọ
Đ c đi m sinh thái ặ ể
- Đây là loài cá nước ng t, nh ng có th s ng đọ ư ể ố ượ ởc nh ng n i có: ữ ơ
+ Đ m n không quá 17%ộ ặ 0
+ Nhi t đ t 15- 41.5ệ ộ ừ 0c ( 26- 30oc) Giai đo n phôi nhi t đ thích h p là t 27- ạ ệ ộ ợ ừ
300c Nhi t đ nóng trên 33ệ ộ 0c, phôi s b ung.ẽ ị
xu ng bùn và có th s ng đó vài gi gđó( ố ể ố ở ờ ở theo nhi u tài li u cho th y cá có ề ệ ấ
th chui xu ng bùn sâu kho ng 1 mét và s ng đó hàng ch c gi ể ố ả ố ở ụ ời).
3.1 Đ c đi m sinh thái và t p tính s ng ặ ể ậ ố
Trang 53.2 Đ c đi m dinh d ặ ể ưỡ ng
- Là loài cá d đi n hình, s ng t ng đáy.ữ ể ố ở ầ
- Khi còn nh cá v n đ ng r t tích c c đ tìm m i Đ c bi t, gia đo n ỏ ậ ộ ấ ự ể ồ ặ ệ ạ
cá nh h n 100 gam Nh ng khi l n lên ho t đ ng tìm m i c a cá ỏ ơ ư ớ ạ ộ ồ ủ
ch m.ậ
- Khi m i n cá b t s d ng noãn hoàng.khi h t noãn hoàng( kho ng ớ ở ộ ử ụ ế ả70- 120 gi i) cá b t đ u ăn th c ăn ngoài nh t o , đ ng v t phù du,…ờ ắ ầ ứ ư ả ộ ậ
- Đ n giai đo n cá hế ạ ương(1.5- 2 cm),
th c ăn ch y u c a cá là chi giác ứ ủ ế ủ
( daphnia, moina).cá cũng ăn trùng
Trang 63.3 Đ c đi m sinh tr ặ ể ưở ng
-Cá có t c đ tăng tr ố ộ ưở ng trung bình ch m h n so v i các loài cá ậ ơ ớ khác(Sau 1 năm cá đ t c 0,5- 0,7 kg) ạ ỡ
-Cá c d ỡ ướ i 100 gam th ườ ng l n ch m, t 100 gam tr lên t c đ tăng ớ ậ ừ ở ố ộ
tr ưở ng c a cá khá h n ủ ơ
- giai đo n cá b t lên cá gi ng, cá ph i m t th i gian là 3 tháng m i ở ạ ộ ố ả ấ ờ ớ
đ t chi u dài kho ng 3-4cm sau 6-7 tháng nuôi đ t c 8- 10 cm ạ ề ả ạ ỡ
- Trong t nhiên cá nuôi kho ng m t năm có th đ t c t 100- 300 ự ả ộ ể ạ ỡ ừ gam Còn trong nuôi bè thì m t 7-8 tháng nuôi m i đ t kích c kho ng ấ ớ ạ ỡ ả
100 gam Sau 12-16 tháng đ t c 400 gam ( kích c th ạ ỡ ỡ ươ ng ph m) ẩ
Trang 73.4 Đ c đi m sinh s n ặ ể ả
Đây là loài cá đ tr ng dính, tr ng cá hình qu lê, không di c đi đ ( đ t i ẻ ứ ứ ả ư ẻ ẻ ạ
n i chúng s ng mi m là đi u kiên môi trơ ố ễ ề ường thích h p cho vi c sinh s n là ợ ệ ả
- Trong t nhiên , cá thành th c có kích c t 100- 200 gam/con tr lên aự ụ ỡ ừ ở
Mùa v sinh s n: ụ ả
- Trong t nhiên mùa v sinh s n t tháng kéo dài t tháng 4 đ n tháng 10, ự ụ ả ừ ừ ế
th i gian đ r vào tháng 5 đ n tháng 6 hàng năm.ờ ể ộ ế
- Trong sinh s n nhân t o, cá có th đ s m t tháng 3 đ n tháng 11 hàng ả ạ ể ẻ ớ ừ ếnăm và có th đ nhi u l n trong năm.ể ẻ ề ầ
Trang 8T p tính sinh s n: ậ ả
- Đ n mùa sinh s n cá cái tìm cá đ c đ b t c p và ti n hành sinh s n cá ế ả ự ể ắ ặ ế ả
đ tr ng dính vào giá th là v t c ng nh s i, đá, r cây và các v t th dẻ ứ ể ậ ứ ư ỏ ễ ậ ể ưới
nước khác
- Sau khi đ ,cá đ c canh t và tham gia p tr ng cùng cá cái Cá cái b i ẻ ự ổ ấ ứ ơquanh t tr ng và dùng đuôi qu t nổ ứ ạ ướ ạc t o thành dòng ch y l u thong đ ả ư ểcung c p oxy cho tr ng phát tri n n thành cá con.ấ ứ ể ở
Trang 94 K THU T NUÔI TH Ỹ Ậ ƯƠ NG PH M Ẩ
4.1 K thu t nuôi th ỹ ậ ươ ng ph m trong ao ẩ
4.1.1 Chu n b ao nuôi ẩ ị
a) V trí và xây d ng ao nuôi ị ự
V trí ao nuôi ị
- Ao nuôi ph i g n ngu n nả ầ ồ ước đ c p và thoát d dàng.ể ấ ễ
- Đ t th t ho c th t pha sét đ gi đấ ị ặ ị ể ữ ược nước Không nên xây d ng ao ự ở
đ m b o lả ả ượng nước trong ao luôn m c t 90- 120 cm.ở ự ừ
- Có c ng c p và thoát nố ấ ước đường kính c ng t 20 – 30cm Đáy ao ố ừ
nghiêng v c ng thoát nề ố ước
Trang 10b) C i t o ao nuôi ả ạ
- Ao được tát c n.ạ
- D n s ch cây c ven bọ ạ ỏ ờ
- Vét bùn l p h t hang h c xung ấ ế ốquanh
- Bón vôi – ph i n ng Li u lơ ắ ề ượng t ừ7-10 kg/100 m2( vôi b t) Đáy ao đ t ộ ặcác g c cây đ làm ch trú n cho cá.ố ể ỗ ẩ
- Dùng phân xanh ho c phân chu ng ặ ồ
đ bón lót cho ao Li u lể ề ượng phan bón t 30-50 kg/100 m2 đáy ao.ừ
- L c nọ ước qua các lưới ch n các ắ ở
c a c ng cho cá t p không theo ử ố ạvào C p nấ ước ch ng 2/3 ao là đừ ược Sau khi gây màu nước được 2-3 ngày
là ta có th ti n hành th cá để ế ả ược
Trang 114.1.2 Ch n gi ng và th gi ng ọ ố ả ố
a) Ch n gi ng ọ ố
- Ta lên ch n gi ng có các tiêu chu n sau:ọ ố ẩ
+ Kích c đ ng đ u, màu s c tỡ ồ ề ắ ươi, nhi u nh t, cá kh e m nh.ề ớ ỏ ạ
+ Trên thân không d t t, không xây sát và các d u hi b nh lý.ị ậ ấ ệ ệ
- Trong nuôi ao, ta lên th cá có kích c có th nh h n 60-70 gam/con ả ỡ ể ỏ ơ
- N u cá đế ược v n chuy n b ng túi oxy ậ ể ằ
thì trước khi th ta nên ngâm túi dả ưới ao
Trang 12- Lượng th c ăn m i ngày băng 3-5% t ng ứ ỗ ổ
tr ng lọ ượng cá th trong ao Cho ăn vào bu i ả ổ
chi u t i là ch y u( chi m 2/3 lề ố ủ ế ế ượng th c ứ
ăn) ho c lúc sáng s m.ặ ớ
Đ tăng tr ng 1kg ể ọ B ng T ố ượ Qua ng
nuôi th nghi m ho c nuôi đ i trà tiêu ử ệ ặ ạ
t n th c ăn nh :ố ứ ư
- Cá t p đ lo i tạ ủ ạ ươ ối s ng 6 - 8 =1kg
- c BỐ ươu Vàng, cá t p 10 -12 =1kg ạ
Trang 13CH T L Ấ ƯỢ NG N ƯỚ C S D NG CHO NUÔI Ử Ụ CÁ B NG T Ố ƯỢ NG
Trang 14Phòng và tr b nh cho cá ị ệ
Phòng b nh: ệ
- Cá gi ng trố ước khi đ a vào nuôi, ph i ch n c n th n, ch dùng nh ng con kho ư ả ọ ẩ ậ ỉ ữ ẻ
m nh Cá ph i đạ ả ượ ắc t m nước mu i 5% trong 3 – 5 phút đ di t ngu n g c m m ố ể ệ ồ ố ầ
b nh, trệ ước khi th vào nuôi.ả
- Tr n th c ăn v i ít mu i ho c thu c kháng sinh cho cá ăn 10 ngày/l n.ộ ứ ớ ố ặ ố ầ
- T y d n ao, t y d n l ng theo đúng quy trình k thu t, 5 – 7 ngày v sinh l ng ẩ ọ ẩ ọ ồ ỹ ậ ệ ồ
l n, 1 – 2 tháng di chuy n l ng đ thay đ i môi trầ ể ồ ể ổ ường, tránh b nh cho cá.ệ
- Thường xuyên theo dõi cá, khi th y cá b b nh, ph i phân l p nuôi riêng nh ng ấ ị ệ ả ậ ữcon b nh đ ch a.ệ ể ữ
- Có th dùng lá xoan, vôi b t đ trong bao treo đ u nể ộ ể ở ầ ước, cho tan ra góp ph n ầ
di t s n m, khu n gây b nh cho cá.ệ ố ấ ẩ ệ
Tr b nh: ị ệ
Cá B ng T ố ượ nuôi th ng ường hay b các b nh thông thị ệ ường là đ m đ , b nh ố ỏ ệ
m neo, b nh tu t nh t, sau đây là phỏ ệ ộ ớ ương pháp tr 3 b nh trên.ị ệ
Trang 15+ Cách tr : dùng lá xoan bó thành t ng bó đ dị ừ ể ưới đáy ho c đ u bè, l ng 0,6 kg lá/kg ặ ầ ồ
cá Cá s chúi vào bó lá, nẽ ước lá xoan đ ng s làm cho trùng m neo r i ra kh i thân ắ ẽ ỏ ờ ỏcá
- B nh tu t nh t ệ ộ ớ :
Khi cá b b nh này thị ệ ường ch thay đ i môi trỉ ổ ường: Thay nước cho ao, di chuy n ể
l ng sang n i khác Cũng có th cách ly cá b b nh, cho kh i lan.ồ ơ ể ị ệ ỏ
Trang 16b)Thu ho ch ạ
- Cá đ t c trung bình t 500- 600 ạ ỡ ừgam/con, sau 8- 10 tháng nuôi
- Khi thu ho ch dung m i nh và q y ạ ồ ử ả
Trang 174.2 K thu t nuoi th ỹ ậ ươ ng ph m trong l ng, bè ẩ ồ
4.2.1 V trí đ t l ng bè ị ặ ồ
-V trí thích h p là sông, su i, ao, h ị ợ ố ồ
ch a nứ ước, n i có nơ ước sâu đ đ m ể ả
b o lả ượng nước trong l ng bè t 1,4 – ồ ừ
Trang 18-Tùy theo đi u ki n vùng nuôi và kinh t ề ệ ế
người nuôi mà có kích c khác nhau.ỡ
Trang 19- Thanh n p cách nhau 2 – 3cm đóng n p theo chi u d c l ng Thanh n p cách ẹ ẹ ề ọ ồ ẹnhau 2 – 3cm tuỳ theo c cá gi ng th to nh ỡ ố ả ỏ
- Cũng có dùng c cây tre ghép l i theo chi u d c l ng, cây cách cây 2 – 3cm ả ạ ề ọ ồcho l ng thoáng, s ch.ồ ạ
- Trên m t l ng đóng kín, ch đ l i m t c u r ng 0,5 – 0,6m đ cho cá ăn và ặ ồ ỉ ể ạ ộ ử ộ ểthao tác v sinh l ng.ệ ồ
- Hai bên thành dùng thùng phuy ho c tre bó thành t ng bó, kém hai bên thành ặ ừ
l ng gi cho l ng n i trên m t nồ ữ ồ ổ ặ ước
Trang 21a) Qu n lý, chăm sóc ả
- Các khâu cũng tương t nh nuôi ao ự ư
Nh ng, nuôi l ng bè thì kho ng 7-15 ngày ư ở ồ ả
- V i c cá 100 gr/con, sau 7 tháng nuôi trong bè ta có th thu ho ch cá có tr ng ớ ỡ ể ạ ọ
lượng trên 400 gr/con
4.2.4 Qu n lý, chăm sóc và thu ho ch ả ạ