1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các phương pháp khử dạng vô định

6 945 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 164,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đa phần các phương pháp có thể áp dụng cho hs THPT học và luyện thi. CÁC PHƯƠNG PHÁP KHỬ DẠNG VÔ ĐỊNH (Tài liệu này được sử dụng kèm giáo trình Giải Tích 1Tô Văn Ban) Phương Pháp 1: Khử nhân tử chung (dạng ) Phương Pháp 2: Nhân lương liên hiệp Phương Pháp 3: Thay thế tương đương bằng các đại lượng VCB Phương Pháp 4: Dùng phương pháp chặn cụt của một khai triển hữu hạn Phương Pháp 5: Khử dạng Phương Pháp 6: Đặt ẩn phụ Phương Pháp 7: Tách Phương Pháp 8: Phương pháp khử dạng vô định Phương Pháp 9: Sử dụng định lý kẹp Phương Pháp 10: Phương pháp số hạng vắng

Trang 1

CÁC PHƯƠNG PHÁP KHỬ DẠNG VÔ ĐỊNH

(Tài liệu này được sử dụng kèm giáo trình Giải Tích 1-Tô Văn Ban)

Phương Pháp 1 : Khử nhân tử chung (dạng

0

0 )

Ví dụ 1

4 0

(1 ) 1 lim

t

t t

Ta có:

2 4

2

( 2) (1 ) 1 (1 ) 1

t t t

Bài tập tương tự:

Bài 14: k

Phương Pháp 2: Nhân lương liên hiệp

Ví d ụ 2

2 3 0

( 1 cos )arcsin lim

x

x x x x

Ta có:

( 1 x cos )arcsinx x 1 x cosx .arcsinx

x

arcsin

x

x x

2

2

2 2

Vậy

2 3 0

( 1 cos )arcsin

x

x

Bài tập tương tự:

Bài 12: 10,14

Bài 14: h

Phương Pháp 3: Thay thế tương đương bằng các đại lượng VCB

(Sinh viên cần xem lại các công thức thay tương đương trang 65)

Trang 2

Ví d ụ 3

2 0

lim

ln cos

x

x x

ln cos ln(cos 1 1)

 

Ta có:

2

2

x

Suy ra,

ln(cos 1 1)

2

x   x  

Bài tập tương tự:

Bài 12: 8, 21

Bài 13: e, h

Phương Pháp 4: Dùng phương pháp chặn cụt của một khai triển hữu hạn

Chú ý: Sinh viên cần đọc thêm:

 Các công thức khai triển Maclaurin trang 116-118

 Chặn cụt một khai triển hữu hạn trang 124-125

Ví d ụ 4 0 3

lim x

x

e x x x

x

Ta có:

x

x o x x o x x x

e x x x

3

3 3

1

2 6 3

x o x x o x o x o x o o x x x

x

x x o x

x

Câu hỏi đặt ra: Tại sao ở cách giải trên ta chặn cụt khai triển e ở bậc 2? x

Gợi ý:Ta xét cách giải bài toán trên như sau:

3

3

6

x

x

x o x x o x x x

Sinh viên hãy tìm ra chổ chưa ổn ở cách giải trên?

Trang 3

Ví dụ 5 Sinh viên hãy tìm lỗi sai trong cách giải sau và đề xuất cách giải đúng.

sin

x x x x x x x

Bài tập tương tự:

Bài 12: 15, 17, 18, 27, 30

Bài 13: a

Phương Pháp 5: Khử dạng 1

Xét giới hạn

( )

lim ( )g x

x a f x

 , khi xa thì ( )f x  và ( )1 g x   Đặt u f x ( ) 1 suy ra u  0.

Ta có

( ) ( ( ) 1) ( )

Mặt khác

1 0

(1 u)u ue

    nên

( ) lim [ ( ) 1] ( ) lim ( )g x

x a

Ví d ụ 6 0

2

1

sin lim

x

x

x x

Ta có:

3 0

sin

6

x

x x x

x

x x

x x o x o x

x x

Vậy

1 6 0

2

1

sin

x

x

x e x

Bài tập tương tự:

Bài 12: 8, 20, 23, 24

Bài 13: b

Bài 14: e

Phương Pháp 6: Đặt ẩn phụ

Chú ý: Ở dạng bài tập này sinh viên cần phải biết khi x   thì theo thứ tự các hàm tiến ra vô cùng

như sau:

Trang 4

ln đa thức mũ giai thừa

x  

          

Ví dụ 7 lim(0 sin )ln

Xét lim ln 0

Đặt t lnxx e , t x  0 thì t   .

0

lim ln lim t lim 0

t

t

x x e t

e

Ta cĩ: sinx x  sin lnx x x x ln  0

Vậy lim(0 sin )ln

=0

Ví dụ 8 lim ( 2arctan )ln

  

Đặt

2

t

t   xx   

  khi x   thì t  0

1 lim ( 2arctan )ln lim ln tan lim ln

2 2

lim ln lim (ln 2 ln ) 0.ln 2 0 0

t

t

t

   

 

 

Bài tập tương tự:

Bài 12: 6

Bài 13: i

Bài 14: d, i

Phương Pháp 7: Tách

Ví dụ 9 lim0

sin

x

e e x

1 sin

( 1) sin

x

x

e x

x x

e x

x x

Vậy lim0 1 ( 1) 2

sin

x

e e x

   

Trang 5

Bài tập tương tự:

Bài 14: f

Phương Pháp 8: Phương pháp khử dạng vô định 0,00

Ví dụ 10 lim cot0 ln1

x

x x

Đặt

Ta có:

ln sin ln

x x

x x

x x

2

2

x

2

2

x



Đặt t ln , x x  0, t   ,

2

2

1

t

t

e

t te

Vậy lim cot0 ln1 1

x

x x

Bài tập tương tự:

Bài 13: d, f, g

Phương Pháp 9: Sử dụng định lý kẹp

Chú ý: lim n 0 lim n 0

3sin 2 2cos3 lim

x

x x

x x

 

x x

3sin2 2cos3

Bài tập tương tự:

Bài 14: a, b

Phương Pháp 10: Phương pháp số hạng vắng

Trang 6

Giả sử

( ) ( )

( )

f x

F x

g x

có dạng

0

0

 Bước 1: Phân tích

f x c f x c

f x

g x g x

 Bước 2: Tìm c Gọi i(i 1,2, ) là nghiệm của ( ) 0.g x 

Khi đó, c là nghiệm của hệ

1 2

, 1,2,

i i

f c

i

f c

Với c tìm được ta sẽ tính được

f x c f x c

g x g x

Ví dụ 12

1

lim

1

x

x x x

Vậy

1

x

x x x

Bài tập tương tự:

Bài 12: 19

Ngày đăng: 04/08/2014, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w