1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình UML - Chương 11: Component model ppt

35 232 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Component view
Trường học Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Mô hình UML
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2024
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 11: Component view... 10Source code libraries... Tools\ Check model.

Trang 1

CHƯƠNG 11: Component view

Trang 2

 Component là gì?

 Anh x cac l p thi t k thành component a ơ ê ê

 L ươ c đ component ô

◦ Phat mã (generating the code)

◦ D ch ngi ươ ưc t mã (reserve engineering)

Trang 3

Review

 Lược đ interaction và lồ ược đ design class ->

đã đ chi ti t đ cho qua trình phat mã ủ ế ể

( generate code)

 K t qu t thi t k ban đ u thế ả ừ ế ế ầ ường không

đ y đ , trong luc l p trình và th nghi m, s ầ ủ ậ ử ệ ẽ

có nhi u thay đ i , có th nhi u v n đ đề ổ ể ề ấ ề ược phat hi n và gi i quy t sau đó.ệ ả ế

 Khi l p trình s có thay đ i và sai l ch so ậ ẽ ổ ệ

v i thi t k ớ ế ế

Trang 4

Ki n truc h th ng ê ê ô

Ki n truc h th ng ê ê ô

 Được phân thành hai lo i : logic và v t lýạ ậ

 Ki n truc Logicế : được bi u di n thông qua cac ể ễ

lược đ use case, class, interaction, activity

 Ki n truc physical: ế liên quan đ n cài đ t, đế ặ ược

mô hình hoa trong cac lược đ cài đ t g m ồ ặ ồ

lược đ component + lồ ược đ deployment

Trang 5

Component View

 T p trung vào t ch c v t lý (physical ậ ổ ư ậ

organization) c a h th ng ủ ệ ô

Trang 6

Component là gì?

 Là 1 module v t lý c a code, bao g m:ậ ủ ồ

◦ Cac th vi n mã ngu n (source code ư ê ô

libraries)

◦ Cac file kh thi (runtime files) ả

Ví d : n u dùng C++, cac file cpp, h, exe đ u là ụ ế ề

component

Trang 7

Component là gì?

 Tr c khi phat mã, c n anh x m i file thành 1 ướ ầ ạ ỗ

Trang 8

Component là gì?

 Ngay khi component đượ ạc t o, chung s đẽ ược thêm vào lược đ Component cùng v i m i quan ồ ớ ô

h gi a chung ệ ữ

 Ký hi u thông thệ ường c a component

Component

Trang 10

10Source code libraries

Trang 11

Runtime Components

Trang 13

Component view

 Bi u di n cac module ph n m m (software ể ễ ầ ề

modules) được dùng đ th c thi h th ng ể ự ệ ô

 Dùng component đ anh x m i class v i 1 ngôn ể ạ ỗ ớ

ng th c thi thích h p.ữ ự ợ

 Ví d : đ phat mã cho 1 class trong logical view, ụ ể

class c n đầ ược gan vào 1 hay nhi u component

Ngươ ạ ểc l i, đ suy ngượ ạc l i mô hình t mã

ngu n (source code), 1 component tồ ương ng ư

v i mã ngu n đó ph i t n t i trong mô hình.ớ ồ ả ồ ạ

 M t mô hình có th ch a nhi u component c a ộ ể ư ề ủ

nhi u ngôn ng khac nhau nh ng 1 class ch có ề ữ ư ỉ

th để ược gan thành cac component c a cùng 1

Trang 15

Quan h ph thu c gi a cac thành ph n ê u ô ư â

Quan h ph thu c gi a cac thành ph n ê u ô ư â

 Ch có 1 lo i quan h duy nh t gi a cac ỉ ạ ệ ấ ữ

component – đó là quan h ph thu c ệ ụ ộ

(dependency relationship)

 Ph thu c dùng đ ch ra m t component này ụ ộ ể ỉ ộ

ph thu c vào 1 component khac.ụ ộ

 A ph thu c vào Bụ ộ

Component A Component B

Trang 16

◦ Th t biên d ch (Compilation): ư ư i n u A ph thu c B thì ê u ô

B ph i đ ả ươ c biên d ch tr i ươ c A không th biên d ch ể i

đ ươ c n u B ch a biên d ch xong ê ư i

 Tranh ph thu c xoay vòng (circular dependency) gi a u ô ư cac component T t c ph thu c xoay vòng ph i â ả u ô ả

đ ươ c xóa tr ươ c khi phat mã.

◦ Kh năng b o trì (maintenance): ả ả n u A ph thu c B, thì ê u ô

b t k thay đ i nào c a B c ng s nh h â ỳ ổ ủ u e ả ưở ng đ n A ê

◦ Kh năng s d ng l i (Reusage ): ả ử u a n u A ph thu c B, ê u ô thì n u mu n dùng l i A thì ph i dùng luôn c B ê ô a ả ả

Trang 17

Anh x l p a ơ

Anh x l p a ơ

 Cac class trong lược đ l p thi t k c n đồ ớ ế ế ầ ược anh x vào 1 thành ph n tạ ầ ương ng trong ư

component view Nh đó, Rose bi t đờ ế ược file v t

lý nào s ch a mã cho class đó ẽ ư

 Có th anh x nhi u class vào cùng 1 ể ạ ề

component

 Sau khi 1 l p đã đớ ược anh x vào component, tên

component s xu t hi n trong () sau tên l p ẽ ấ ệ ớ

trong lược đ l p ồ ớ

Trang 18

Ki n truc 3 t ng ê â

Ki n truc 3 t ng ê â

 Dùng đ h tr cac ng d ng client/server l n ể ỗ ợ ư ụ ớ

và ph c t p Nó tach giao di n ngư ạ ệ ười dùng

(user interface) và database kh i cac v n đ ỏ ấ ề

liên quan đ n nghi p v ế ệ ụ

 Mô hình 3 l p giup t o đớ ạ ược cac ng d ng d a ư ụ ự

vào 1 t p h p cac thành ph n thông d ng có ậ ợ ầ ụ

th d dàng phân tan, m r ng và b o tri để ễ ở ộ ả ược

 Mô hình 3 l p h tr cho vi c OOAD theo ớ ỗ ợ ệ

ti n trình RUPế

Trang 19

Ki n truc 3 t ng ê â

Ki n truc 3 t ng ê â

Trang 20

◦ Không quan tâm đ n cach th c hi n th cac ê ư ể i

đ i tô ương mà ch t p trung vào x lý nghi p i â ử ê

Trang 21

 Ki n truc c a Design Model thế ủ ường đượ ổc t

ch c thành cac layer.ư

 M t trong cac layer này là domain layer: nó s ộ ẽ

ch a cac l p ph n m m ( software classes) mà ư ớ ầ ề

tên và c u truc c a nó xu t phat t khai ni m ấ ủ ấ ừ ệ

và cac t v ng nghi p v (nh ừ ự ệ ụ ư Sale,

TaxLineltem, …)

Trang 22

Phat mã (Code generation)

 Sau bướ ơ ảc c b n đ phat mã:

◦ Ki m tra mô hìnhể

◦ T o cac componenta

◦ Anh x cac l p vào componentsa ơ

◦ Xac l p cac thu c tính phat mãâ ô

◦ Ch n l p, component hay packageo ơ

◦ Phat mã

PTTKHT bang UML - BM HTTT 22

Trang 23

B ươ c 1: Ki m tra mô hình ể

B ươ c 1: Ki m tra mô hình ể

 Rose có ch a ch c năng ki m tra mô hình đ c ư ư ể ộ

l p ngôn ng nh m b o mô hình thông nh t ậ ữ ă ả ấ

trước khi phat mã

Tools\ Check model

Trang 24

B ươ c 1: Ki m tra mô hình ể

B ươ c 1: Ki m tra mô hình ể

 Cac l i chung thỗ ường g p:

◦ Cac thông bao trong lươc đ tô ương tac

không đươc anh x đ n m t operation c a 1 a ê ô ủ

l p thi t k nào đó ơ ê ê

◦ Cac đ i tô ương trong lươc đ tô ương tac

không đươc anh x đ n 1 l p thi t k a ê ơ ê ê

PTTKHT bang UML - BM HTTT 24

Trang 25

B ươ c 2: T o cac component a

B ươ c 2: T o cac component a

 M c đích c a vi c t o component: là đ ch a ụ ủ ệ ạ ể ư

cac class c n phat mã

 Có nhi u lo i thành ph n: source code files, ề ạ ầ

executable files, runtime libraries, ActiveX

components, and applets,

 Tr c khi phat mã, c n anh x m i class vào ướ ầ ạ ỗ

thành ph n mã ngu n ( source code ầ ồ

component) thích h p.

Trang 26

B ươ c 2: T o cac component a

B ươ c 2: T o cac component a

 Ngay khi t o xong cac component, c n xac đ nh ạ ầ ị

quan h ph thu c gi a chung trong lệ ụ ộ ữ ược đ

component

 Chính cac ph thu c này s quy đ nh th t biên u ô e i ư ư

d ch cac component và class trong h th ng i ê ô

 N u dùng ngôn ng VB hay Java thì có th b ê ư ể ỏqua bươc này Rose s t đ ng t o component e ư ô athích h p cho m i class c a ngơ ỗ ủ ười dùng

Trang 27

B ươ c 3: anh x class vào component a

B ươ c 3: anh x class vào component a

 Đây là bước tu ch n n u dùng C++, Java, hay ỳ ọ ế

Visual Basic N u là Java hay VB, Rose s phat ế ẽ

cac component thích h p và anh x cac class ợ ạ

cho người dùng

 T t h n là nên hoàn thành bô ơ ước này dù cho dùng b t k ngôn ng nào.ấ ỳ ữ

Trang 28

Gan cac class vào component

Tr c hêt ph i t o s n cac component trong ướ ả ạ ẵ

component view, r i gan class theo 1 trong 2

Trang 29

Gan cac class vào component

 Sau khi anh x m t l p vào component thì tên ạ ộ ớ

component trong ngo c đ n s xu t hi n ngay ặ ơ ẽ ấ ệ

sau tên l p trong Logical view

Trang 30

30

Trang 31

B ươ c 4: xac l p cac thu c tính phat mã â ô

B ươ c 4: xac l p cac thu c tính phat mã â ô

 Có nhi u tu ch n phat mã có th cài đ t cho ề ỳ ọ ể ặ

class, attribute, components, và cac ph n t mô ầ ử

hình khac Cac thu c tính nộ ày sẽ đi u khi n ề ể

vi c phat mã

 Ví d :

◦ M t trong nh ng thu c tính cho Java là ô ư ô

GenerateDefaultConstructor dùng đ ki m ể ểsoat vi c t o constructor t đ ng hay không.ê a ư ô

Trang 32

Bươc 5: Ch n class, component hay packageo

 Vi c phat mã cho class, component ho c ệ ặ

package không th c hi n cùng luc, m i l n ự ệ ỗ ầ

ch cho 1 lo i.ỉ ạ

 N u phat mã cho 1 package, có th ch n nó ế ể ọ

ho c t lặ ừ ược đ class c a Logical View ho c ồ ủ ặ

t lừ ược đ component c a Component View ồ ủ

N u ch n t logical view, t t c class trong ế ọ ừ ấ ả

pakage đó đ u đề ược phat, n u ch n t ế ọ ừ

Component View t t c cac component ấ ả

trong package đo đ u đề ược phat

Trang 33

B ươ c 6: Phat mã

B ươ c 6: Phat mã

 Khi ch n l nh phat mã thì Rose s d a vào ọ ệ ẽ ự

thông tin t hai view: Logical view và

Component view

 Th c t không có 1 công c mô hình hóa nào ự ế ụ

có th t o ra 1 ng d ng đ y đ , nh ng Rose ể ạ ư ụ ầ ủ ư

có th phat ra 1 khung mã bao quat h t cac ể ế

l p, thu c tính, thao tac, m i quan h gi a cac ớ ộ ô ệ ữ

l p và c tài li u (documentation) n a ớ ả ệ ữ

Trang 34

B ươ c 6: Phat mã

B ươ c 6: Phat mã

 Khi phat mã, Rose s s d ng c u truc package ẽ ử ụ ấ

đã đượ ạc t o trong Component view đ t o ra ể ạ

cac th m c thích h p ư ụ ợ

 M c đ nh th m c g c ch a mã c ng chính là ặ ị ư ụ ô ư u

th m c ch a file Rose (.mdl) c a h th ng ư ụ ư ủ ệ ô

đang phat tri n

 N u không xây d ng cac component thì Rose ế ự

s dùng c u truc package trong logical view đ ẽ ấ ể

t o c u truc t m c ch a mã ạ ấ ư ụ ư

PTTKHT bang UML - BM HTTT 34

Trang 35

Sau khi phat mã

 Ngay khi cac file đã đượ ạc t o, v n còn 2 bâ ước mà cac nhà phat tri n c n th c hi n:ể ầ ự ệ

◦ M cac file ra và b sung thêm mã vào m i ở ổ ỗ

operation c a l p ủ ơ

◦ Thi t k giao di n ngê ê ê ười dùng (GUI) vì Rose không ph i là công c thi t k GUI ả u ê ê

Ngày đăng: 02/08/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w