1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Câú trúc hay pdf

10 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 60,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câú trúc hay: to be • To be dainty: Khó tính • To be dark-complexioned: Có nớc da ngăm ngăm • To be dead against sth: Kịch liệt phản đối việc gì • To be dead keen on sb: Say đắm ai • To

Trang 1

Câú trúc hay: to be

• To be dainty: Khó tính

• To be dark-complexioned: Có nớc da ngăm ngăm

• To be dead against sth: Kịch liệt phản đối việc gì

• To be dead keen on sb: Say đắm ai

• To be dead-set on doing sth: Kiên quyết làm việc gì

• To be debarred from voting in the eletion: Tớc quyền bầu cử

• To be declared guilty of murder: Bị lên án sát nhân

Trang 2

• To be deeply in debt: Nợ ngập đầu

• To be defective in sth: Thiếu vật gì, có tỳ vết ở nơi nào

• To be deferential to sb: Kính trọng ngời nào

• To be deliberate in speech: Ăn nói thận trọng;

• To be delivered of a poem: Sáng tác một bài thơ

• To be delivered of: (Đen, bóng)Đẻ ra, cho ra đời

Trang 3

• To be demented, to become demented: Điên, loạn trí

• To be dependent on sb: Dựa vào ai

• To be deranged: (Ngời)Loạn trí, loạn óc

• To be derelict (in one's duty): (Ngời)Lãng quên bổn phận của

mình

• To be derived, (from): Phát sinh từ

Trang 4

• To be desirous of sth, of doing sth: Muốn, khao khát vật gì,

muốn làm việc gì

• To be destined for a place: Đi, sắp sửa đi đến một nơi nào

• To be destined for some purpose: Để dành riêng cho một mục

đích nào đó

• To be different from: Khác với

• To be dight with (in) diamond: Trang sức bằng kim cơng

Trang 5

• To be disabled: (Máy, tàu)Hết chạy đợc

• To be disappointed in love: Thất vọng vì tình, thất tình

• To be discomfited by questions: Bị bối rối vì các câu hỏi

• To be discontented with one's job: Bất mãn với công việc của

mình

• To be disinclined to: Không muốn

• To be disloyal to one's country: Không trung thành với tổ quốc

Trang 6

• To be dismissed from the service: Bị đuổi khỏi sở

• To be displaced by : (Chỉ một đạo quân)Đợc thay thế(lính)

• To be displeased at (with)sth: Không hài lòng về cái gì, bực

mình về cái gì

• To be disrespectful to sb: Vô lễ với ngời nào

• To be dissatisfied with (at)sth: Không hài lòng điều gì

Trang 7

• To be distinctly superior: Là kẻ bề trên rõ ràng

• To be divorced from reality: Ly dị với thực tại

• To be dotty on one's legs: Chân đứng không vững, lảo đảo

• To be double the length of sth: Dài bằng hai vật gì

• To be doubtful of sth: Không chắc việc gì

• To be down in (at) heath: Sức khỏe giảm sút

Trang 8

• To be down in the mouth: Chán nản, thất vọng

• To be drafted into the army: Bị gọi nhập ngũ

• To be dressed in black, in silk: Mặc đồ đen, đồ hàng lụa

• To be dressed in green: Mặc quần áo màu lục

• To be dressed up to the nines (to the knocker): Diện kẻng

• To be driven ashore: Bị trôi giạt vào bờ

Trang 9

• To be drowned in sleep: Chìm đắm trong giấc ngủ

• To be drowned: Chết đuối

• To be due to: Do, tại

• To be dull of mind: Đần độn

• To be dull of sight, of hearing: Mắt yếu, tai nặng(không thính)

• To be dying for sth: Muốn, thèm m

Ngày đăng: 02/08/2014, 13:20

w