Tran bão khủng khiếp đến nỗi nhiêu căn nhà bi cuén phang di So beautifully did he play the guitar that all the audience appreciated him Dùng then = afterwards: thê rồi, cuối cùng, rồi
Trang 120
GMD
+ wun
„0
“xu
tä hiện tượng, hay sự
ế mô
Œ so thai ổ
qd
“
“
- W
Trang 2việc ở một mức độ tính chất mà có thế gây nên hậu quả,
Kôi quả tương ứng
Ex: 5O lerriDle was the slorm thai a lọi of houses were
swept away (Tran bão khủng khiếp đến nỗi nhiêu căn nhà
bi cuén phang di) So beautifully did he play the guitar that
all the audience appreciated him
Dùng then (= afterwards: thê rồi, cuối cùng, rồi) - Đề nêu
ra sự ve gì đó cuỗi cùng rôi cũng sẽ xảy ra như là kết cục
Trang 3tật nhiên của một quá trình, hoặc khi trình bảy hậu quả
Cuối cùng của sự ve hay hành động xảy ra - Từ “come”
được chia thì theo về đẳng Sau Ex: Tnen came a divoroe,
as they had a routine now (thé rdi ly hn xảy ra, vì họ cứ
Gải nhau hoài)
- Đề diễn tả sự mong ước, bày tỏ điều gì đó hay một đề
nghị, xin lỗi
- Là một cầu chúc
Trang 4Ex: May | appologize at once for the misspelling of your surname in the letter from my assistant, Miss Dowdy (T6i thành thật xin lỗi ông vì người trợ lý của tôi, cô Dowdy, đã viết sai tên họ của ông) May you all have happiness and
luck (Chúc bạn may mắn và hạnh phúc)
4 It is no + comparative adj + than + V-ing
- Nghĩa là: thật sự không gì hơn làm vc gì đó
Ex: For me it is no more difficult than saying “I love you”
(Đôi với tôi không gì khó hơn bằng vc nói “anh Yêu em”ø
Trang 55.S + V + far more + than +
- Đề diễn tả cái gì tác động hay xảy ra với sự vc hay đôi tượng này nhiều hơn sự vc hay đối tượng kia
Ex: The material world greatly influences far more young
people than old people (Thế giới vật chất sẽ ảnh hưởng đến thanh niên nhiều hơn người già@ In many countries,
far more teenagers than adults get infected with HIV
6 S + love/like/wish + nothing more than to be +
Trang 6nia la: al
rae
>
hay sở thích
Ôi Xử công
+
re
`»
#
aM
ý nguyện, ướ muốn
ay
ác, mẫu câu này có ng
ao
La
ro
Š này
non |
+
a
Ex: VWe wisn nothing more than to be equally respected
Trang 7- Dùng đề so sánh sự trùng nhau hay giống nhau hoặc tương đông giữa hai sự việc, hai người hoặc hai nhóm
người ở hai thời điễm khác nhau
cx: My daughter is just like ner mother was 35 yares ago when she was my classmate al Harvard University (C6
con gai tol y het nhu me no cach day 35 nam lúc bà còn là
pan hoc cung lop voi (0) tal dai hoc Harvard) She is the
same as she was (C6 4y van nhu ngay nao)
Trang 8#†%
a nal, cua
ra
Z#
od
- Đề đưa ra quan niệm, ÿ kiên hay thái ổ
è nào đó Ngoài
and
`
ee
eu người vỆ vận
hay nhiề ông
đ
công
+?
thê dùng believed, hoped
Ex: His not always thought essential that Miss worid must
ôn cho rằng
Hu mon
have the great appearance (Kn
i hinh hap dan)
L4
h phải có ngoạ
`
“+
+
re
6 gigi ca
Hioa hậu th
62
tt
gem
wee
£%
“2
eo Pte,
ae ‘ites
Trang 9- Khi muôn nhắc lại, gợi lại ý, sự ve đã trình bày, đã đề
cập đến trc đó với người đọc hay người nghe
Ex: As spoken above, we are short of capital (Nhu da no
ở trên, chúng ta thiéu vén) As can be seen, a new school
is going to be built on this site (Nhu da thay, mét trong học mới sẽ đc xây dựng trén khu dat này)
- Dùng câu này khi bạn đưa ra ý kiến hay lời bình của
mình Point out nghĩa là chỉ ra vạch ra, cho thấy, cho
Trang 10rằng
Ex: She point out that he was wrong (Cô ấy chỉ ra rằng anh ta da lam)
12 It is/was evident to someone + that clause
- Có nghĩa là đối với ai đó rõ ràng, nhất định là
Ex: It was evident to them that someone gave him a hand
to finish it (HO ctr nhat dinh rang ai đó đã giúp anh ta một
tay hoàn tất vc đóa
Trang 11"ence
Z4,
lên hoặc được thực h
a xay ra
- Go ngnia la nh
ix: What was said was (hal) sne had to leave (Nn
y phat ra di) What | want you to do is that
a
CÔ
a
duvoc not!
you take more care of yoursell
i hay van
£
#
ra
- Đề chỉ mục đích chính, hay ch
Trang 12đề nào đó mang lại
Ex: Entertainment is what football is all about (Bóng đá cốt
để giải trí
15 S + be (just) + what S + V
- Nhằm nhân mạnh vân đề hay ý kiên hoặc sự vc mà ai đó cân, quan tâm, hoặc muốn thực hiện
Ex: It was just what I wanted (Đó là những gì tôi muốn)
You are what Qod brings into my life (Em là những gì
chúa ban cho cuộc đời anh)
Trang 13—
ag
Ñ)
ee
add
œ
=
cH
fn
c
“me
“3
a:
<=
C2
En
C3
<
G
=
fe
= _
©
C
©
Se
5
coo
ed
tT
—
a
Som
—
“24
Ch
=
©
“
+
eos
=
K=
a
K4
kệ eee
ss
then
2/206
oy
enone
co
iin,
e%
5
oo
wa
tà
of
a
z2”
than
Gatien
>
II
ert
mn
c
©
-
+
mm
>
eons
cự
ain
EE
ee,
a:
gs,
a
ng
tu
won
c3
soo
sahanntl
ot
€3
mà
«e8
sấu
2
ie
©
=
=
=
ca
sen
CD
t5
©
aaa
C
6)
a
£
=
os
2
st
—
Ñ2
sae
ce
wheat
ape
res
&
==
win
Sang
spond
ogee
tớ
.—
=
~~
€2
a
oe
—
TH
+
ø
©
S
«
a
a
2
Ø15
£
i
=
©
c
2
‘©
&
co
tos
-
Ø
=
ee
as
of
q®
=
ge
xe
we
a)
>
oF
2)
ieee,
co
ra
op
&
elpea
ch
&
tổ
—
¿Ép
_=
Soon
X—-
©
Sa,
Mộ
+-
`
&
@
—
=5
=
TH
c
-‹CŨ
op
=
a
92
con
=
2€
=
c
+
cổ
ye"
`
oo
Bon
ce
Cá
Trang 14- nghĩa là “không có và cũng không có”
Ex: There is no food nor water (kh6ng có thức ăn và cũng không có nước
18 There isn’t/wasn’t time to V/be + adj
- Nghia là: “đã không kip/không đủ thời gian”
Ex: there wasn'† time to identify what is was (Không kịp nhận ra đó là cái gì
Trang 15oe
hội được
z
dién ta khi ai d
"
re
đẻ
en
tre
ao
~D
Trang 16tan hưởng hay được thực hiện cái gi
Ex: You can see yoursell riding a cable-car in San
Francisco (Ban co co’ héi duoc di cap treo & San
- Dùng appear = seem †o với ý nghĩa: dường như thê Ex: There didnt appear to be anything in the museum (Đường như không có gì trong báo tàng cä)