1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CẤU TRÚC NGỮ PHÁP ĐẶC BIỆT pps

16 425 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 180,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tran bão khủng khiếp đến nỗi nhiêu căn nhà bi cuén phang di So beautifully did he play the guitar that all the audience appreciated him Dùng then = afterwards: thê rồi, cuối cùng, rồi

Trang 1

20

GMD

+ wun

„0

“xu

tä hiện tượng, hay sự

ế mô

Œ so thai ổ

qd

- W

Trang 2

việc ở một mức độ tính chất mà có thế gây nên hậu quả,

Kôi quả tương ứng

Ex: 5O lerriDle was the slorm thai a lọi of houses were

swept away (Tran bão khủng khiếp đến nỗi nhiêu căn nhà

bi cuén phang di) So beautifully did he play the guitar that

all the audience appreciated him

Dùng then (= afterwards: thê rồi, cuối cùng, rồi) - Đề nêu

ra sự ve gì đó cuỗi cùng rôi cũng sẽ xảy ra như là kết cục

Trang 3

tật nhiên của một quá trình, hoặc khi trình bảy hậu quả

Cuối cùng của sự ve hay hành động xảy ra - Từ “come”

được chia thì theo về đẳng Sau Ex: Tnen came a divoroe,

as they had a routine now (thé rdi ly hn xảy ra, vì họ cứ

Gải nhau hoài)

- Đề diễn tả sự mong ước, bày tỏ điều gì đó hay một đề

nghị, xin lỗi

- Là một cầu chúc

Trang 4

Ex: May | appologize at once for the misspelling of your surname in the letter from my assistant, Miss Dowdy (T6i thành thật xin lỗi ông vì người trợ lý của tôi, cô Dowdy, đã viết sai tên họ của ông) May you all have happiness and

luck (Chúc bạn may mắn và hạnh phúc)

4 It is no + comparative adj + than + V-ing

- Nghĩa là: thật sự không gì hơn làm vc gì đó

Ex: For me it is no more difficult than saying “I love you”

(Đôi với tôi không gì khó hơn bằng vc nói “anh Yêu em”ø

Trang 5

5.S + V + far more + than +

- Đề diễn tả cái gì tác động hay xảy ra với sự vc hay đôi tượng này nhiều hơn sự vc hay đối tượng kia

Ex: The material world greatly influences far more young

people than old people (Thế giới vật chất sẽ ảnh hưởng đến thanh niên nhiều hơn người già@ In many countries,

far more teenagers than adults get infected with HIV

6 S + love/like/wish + nothing more than to be +

Trang 6

nia la: al

rae

>

hay sở thích

Ôi Xử công

+

re

#

aM

ý nguyện, ướ muốn

ay

ác, mẫu câu này có ng

ao

La

ro

Š này

non |

+

a

Ex: VWe wisn nothing more than to be equally respected

Trang 7

- Dùng đề so sánh sự trùng nhau hay giống nhau hoặc tương đông giữa hai sự việc, hai người hoặc hai nhóm

người ở hai thời điễm khác nhau

cx: My daughter is just like ner mother was 35 yares ago when she was my classmate al Harvard University (C6

con gai tol y het nhu me no cach day 35 nam lúc bà còn là

pan hoc cung lop voi (0) tal dai hoc Harvard) She is the

same as she was (C6 4y van nhu ngay nao)

Trang 8

#†%

a nal, cua

ra

Z#

od

- Đề đưa ra quan niệm, ÿ kiên hay thái ổ

è nào đó Ngoài

and

`

ee

eu người vỆ vận

hay nhiề ông

đ

công

+?

thê dùng believed, hoped

Ex: His not always thought essential that Miss worid must

ôn cho rằng

Hu mon

have the great appearance (Kn

i hinh hap dan)

L4

h phải có ngoạ

`

“+

+

re

6 gigi ca

Hioa hậu th

62

tt

gem

wee

£%

“2

eo Pte,

ae ‘ites

Trang 9

- Khi muôn nhắc lại, gợi lại ý, sự ve đã trình bày, đã đề

cập đến trc đó với người đọc hay người nghe

Ex: As spoken above, we are short of capital (Nhu da no

ở trên, chúng ta thiéu vén) As can be seen, a new school

is going to be built on this site (Nhu da thay, mét trong học mới sẽ đc xây dựng trén khu dat này)

- Dùng câu này khi bạn đưa ra ý kiến hay lời bình của

mình Point out nghĩa là chỉ ra vạch ra, cho thấy, cho

Trang 10

rằng

Ex: She point out that he was wrong (Cô ấy chỉ ra rằng anh ta da lam)

12 It is/was evident to someone + that clause

- Có nghĩa là đối với ai đó rõ ràng, nhất định là

Ex: It was evident to them that someone gave him a hand

to finish it (HO ctr nhat dinh rang ai đó đã giúp anh ta một

tay hoàn tất vc đóa

Trang 11

"ence

Z4,

lên hoặc được thực h

a xay ra

- Go ngnia la nh

ix: What was said was (hal) sne had to leave (Nn

y phat ra di) What | want you to do is that

a

a

duvoc not!

you take more care of yoursell

i hay van

£

#

ra

- Đề chỉ mục đích chính, hay ch

Trang 12

đề nào đó mang lại

Ex: Entertainment is what football is all about (Bóng đá cốt

để giải trí

15 S + be (just) + what S + V

- Nhằm nhân mạnh vân đề hay ý kiên hoặc sự vc mà ai đó cân, quan tâm, hoặc muốn thực hiện

Ex: It was just what I wanted (Đó là những gì tôi muốn)

You are what Qod brings into my life (Em là những gì

chúa ban cho cuộc đời anh)

Trang 13

ag

Ñ)

ee

add

œ

=

cH

fn

c

“me

“3

a:

<=

C2

En

C3

<

G

=

fe

= _

©

C

©

Se

5

coo

ed

tT

a

Som

“24

Ch

=

©

+

eos

=

K=

a

K4

kệ eee

ss

then

2/206

oy

enone

co

iin,

e%

5

oo

wa

of

a

z2”

than

Gatien

>

II

ert

mn

c

©

-

+

mm

>

eons

cự

ain

EE

ee,

a:

gs,

a

ng

tu

won

c3

soo

sahanntl

ot

€3

«e8

sấu

2

ie

©

=

=

=

ca

sen

CD

t5

©

aaa

C

6)

a

£

=

os

2

st

Ñ2

sae

ce

wheat

ape

res

&

==

win

Sang

spond

ogee

tớ

.—

=

~~

€2

a

oe

TH

+

ø

©

S

«

a

a

2

Ø15

£

i

=

©

c

2

‘©

&

co

tos

-

Ø

=

ee

as

of

=

ge

xe

we

a)

>

oF

2)

ieee,

co

ra

op

&

elpea

ch

&

tổ

¿Ép

_=

Soon

X—-

©

Sa,

Mộ

+-

`

&

@

=5

=

TH

c

-‹CŨ

op

=

a

92

con

=

2€

=

c

+

cổ

ye"

`

oo

Bon

ce

Trang 14

- nghĩa là “không có và cũng không có”

Ex: There is no food nor water (kh6ng có thức ăn và cũng không có nước

18 There isn’t/wasn’t time to V/be + adj

- Nghia là: “đã không kip/không đủ thời gian”

Ex: there wasn'† time to identify what is was (Không kịp nhận ra đó là cái gì

Trang 15

oe

hội được

z

dién ta khi ai d

"

re

đẻ

en

tre

ao

~D

Trang 16

tan hưởng hay được thực hiện cái gi

Ex: You can see yoursell riding a cable-car in San

Francisco (Ban co co’ héi duoc di cap treo & San

- Dùng appear = seem †o với ý nghĩa: dường như thê Ex: There didnt appear to be anything in the museum (Đường như không có gì trong báo tàng cä)

Ngày đăng: 02/08/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w