DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ... ĐÀN TRÂU RỪNG TÂY NGUYÊN BÁO TRONG CHUỒNG QUẦN THỂ = TỔ CHỨC TẬP HỢP CÁ THỂ... Hoa đơn tính trên cùng 1 cơ thể Hoa lưỡng tính NHỊ NHUỴ... Giao phối Vốn gen Vố
Trang 1DI TRUYỀN HỌC
QUẦN THỂ
Trang 22
Trang 3ĐÀN TRÂU RỪNG TÂY NGUYÊN BÁO TRONG CHUỒNG
QUẦN THỂ = TỔ CHỨC TẬP HỢP CÁ THỂ
Trang 4Cách tính T/S
Số lượng Tần số VD
PHIẾU HỌC TẬP SỐ
VD: SGK: QT A- đỏ, a- trắng
1000 cây = 500 cây (AA) + 200 cây (Aa) + 300 cây (aa)
Đọc SGK và làm VD theo nội dung bảng sau (thời gian 5 phút, mỗi bàn là 1 nhóm)
Trang 5Cách tính
T/S
Số
lượng
Tần số
V
D
SL alen Tổng số alen
Số cá thể có KG đó Tổng số cá thể
2 loai A,a 3 loai AA,Aa, aa
Tổng số alen= (500.2) + (300.2)+ (200.2)= 2000
A= (500.2)+200 = 1200 T/s A= 1200/2000= 0,6 a=(300.2)+200= 800 T/s a =800/2000= 0,4
AA = 500/1000 = 0,5
Aa = 200/1000 = 0,2
aa = 300/1000 = 0,3
Đáp án
Trang 6Hoa đơn tính trên
cùng 1 cơ thể
Hoa lưỡng
tính
NHỊ
NHUỴ
Trang 72,93m
2,46m
2,34 m
Tự thụ phấn qua
15 thế hệ
Tự thụ phấn qua
30 thế hệ
Ns: 47,6 tạ/ha Ns: 24,1 tạ/ha Ns: 15,2 tạ/ha
Trang 8b Ví dụ (SGK) Giả sử 1 QT cây đậu Hà Lan có 100% KG Aa tự thụ phấn
Hãy X/Đ TLKG: AA; Aa; aa sau 1, 2, 3, …n thế hệ?
$ Sơ đồ tự thụ phấn và tỉ lệ dị hợp, đồng hợp từ P đến Fn?
1
1 (50%) 2
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎝ ⎠
1
1
1 (50%)
2
⎛ ⎞
−⎜ ⎟⎝ ⎠
F1:
0,0(0%)
1,0(100%)
AA + Aa + aa
F1: 1(AA x AA)
4 + 1(Aa x Aa)
2 + 1(aa x aa)
4
F2: 1 A A
4 + 1
2
1 aa 4
+
1 AA 8
1
A A
4
1 Aa 4
1 aa 8
1 aa 4
+
3 AA 8
1 Aa 4
3
a a 8
+ +
AA + Aa + aa
2
1
(25%) 2
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎝ ⎠
2
1
1 (75%)
2
⎛ ⎞
−⎜ ⎟
⎝ ⎠
F2: 3
8(AA x AA)
1
4(Aa x Aa)
3 (aa x aa) 8
+ +
3
AA
8
1 4
3 aa 8
+ +
+
+ 1AA + Aa + aa2 1
F 3 :
3
AA
8
1 AA 16
1 Aa 8
3
a a 8
1 aa 16
7
AA 16
1 Aa 8
7 aa 16
+ +
3
1
(12, 5%) 2
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎝ ⎠
3
1
1 (87, 5%)
2
⎛ ⎞
− ⎜ ⎟⎝ ⎠
Trang 9F1:
F2:
F3:
P:
Th ế hệ T ỉ lệ dị hợp T ỉ lệ đồng hợp
1 1
2
n
⎛ ⎞
−⎜ ⎟
⎝ ⎠
1
1 (50%) 2
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎝ ⎠
1
1
1 (50%)
2
⎛ ⎞
−⎜ ⎟⎝ ⎠
2
1
(25%) 2
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎝ ⎠
2
1
1 (75%)
2
⎛ ⎞
−⎜ ⎟⎝ ⎠
3
1
(12,5%) 2
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎝ ⎠
3
1
1 (87,5%)
2
⎛ ⎞
−⎜ ⎟⎝ ⎠
Tỉ lệ đồng hợp trội(AA) luôn bằng tỉ lệ đồng hợp lặn(aa) Ta có:
lim n
n F
→∞ = 1
2
n
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎝ ⎠ = 0 ( 0 % ) lim n
n F
→∞ = 1 1
2
n
⎛ ⎞
−⎜ ⎟
⎝ ⎠ =1(100%)
1
1 -
2 2
n
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎝ ⎠
1 2
n
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎝ ⎠
Trang 100,5 0,5 0,375 0,25 0,375
2
n
0,5 0,5 0,25 0,5 0,25
1
0,5 0,5
0 1 0 0
Tần số tương đối của các alen
A a
Tần số các loại kiểu gen
AA Aa aa
Thế hệ
1- (1/2 n ) / 2 1- (1/2 n ) / 2 (1/2n)
VỐN GEN CỦA QT TỰ THỤ
Trang 11T/S QT ban đầu: dAA + hAa + raa = 1
T/S KG qua n lần tự thụ:
AA = d + (h – H’)/2
aa = r + (h – H’)/2
Ví dụ: P: 0,5AA + 0,4Aa + 0,1aa =1
- Tính T/S các alen.
- Tính T/S KG qua 3 lần tự thụ.
Trang 12Giao phối
(Vốn gen)
(Vốn gen)
Trang 13A
B
C
D
Câu 1:
Trong 1 QT tự phối thì TPKG của QT có xu
hướng
Phân hóa thành dòng thuần có KG khác nhau
Ngày càng phong phú, đa dạng về KG
Tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp
Ngày càng ổn định về tần số các alen
Sai Sai Sai
Đúng
Trang 14A
B
C
D
Câu 2:
G/S 1 QT TV có TPKG ở thế hệ xuất phát là :
0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa Nếu cho tự thụ phấn nghiêm ngặt thì ở thế hệ sau TPKG của QT tính theo lý thuyết là:
0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa
0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa
0,125AA : 0,750Aa : 0,125aa 0,375AA : 0,375Aa : 0,250aa
Sai
Sai Sai
Đúng
Trang 15A
B
C
D
Câu 3:
G/S 1 QT TV có TPKG ở thế hệ xuất phát là :
0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa Nếu cho tự thụ phấn nghiêm ngặt thì ở thế hệ sau TPKG của QT tính theo lý thuyết là:
0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa
0,375AA : 0,250Aa : 0,375aa
0,125AA : 0,750Aa : 0,125aa 0,375AA : 0,375Aa : 0,250aa
Sai
Sai Sai
Đúng