1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập: Phương trình vi phân pdf

2 1,7K 21
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập: Phương trình vi phân pdf
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán Ứng dụng
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu ñịnh lý tồn tại và duy nhất nghiệm của phương trình vi phân cấp 1 2.. Dạng của ptvp biến số phân ly.. Chỉ rõ phương pháp tích phân phương trình ñó?. Dạng của ptvp ñẳng cấp và c

Trang 1

Bài tập Giải tích 2 – Tổ Bộ môn Toán – Lý, Khoa Vật Lý – ðHSP TpHCM

Bài tập PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

CÂU HỎI ÔN TẬP LÝ THUYẾT:

1 Phát biểu ñịnh lý tồn tại và duy nhất nghiệm của phương trình vi phân cấp 1

2 Ý nghĩa hình học của ptvp cấp 1

3 Dạng của ptvp biến số phân ly Chỉ rõ phương pháp tích phân phương trình ñó?

4 Dạng của ptvp ñẳng cấp và cách giải nó

5 Ptvp cấp 1 như thế nào ñược gọi là ptvp tuyến tính? Cách giải?

6 Dạng của ptvp toàn phần Thế nào là thừa số tích phân Cách giải phương trình vi phân toàn phần

7 Dạng của ptvp tuyến tính cấp 2 ñẳng cấp và không ñẳng cấp?

8 Nghiệm tổng quát của pttt cấp 2, hệ số hằng, không có vế phải?

9 Nghiệm tổng quát của pttt cấp 2, hệ số hằng, không có vế phải có dạng như thế nào khi phương trình ñặc trưng: Có 2 nghiệm thực khác nhau, có 2 nghiệm thực bằng nhau, có 2 nghiệm ảo?

10 Quy tắc tìm nghiệm riêng của ptvp cấp 2, hệ số hằng và vế phải có dạng:

f(x) = eax (Pn(x)cosbx + Qm(x) sinbx) – Pn,Qm là các ña thức bậc n và m

BÀI TẬP

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 1:

Bài 1:

1 tgxsin2ydx + cos2x cotgy dy = 0

ð/s: cotg2y = tg2x + C

2 y – xy’ = a(1 + x2y’)

ð/s: y = a + cx

1 + ax

3 y’ = cos(y – x)

ð/s: cotg y - x

2 = x + C

4 y’ = 4x + 2y -1

4x + 2y -1 – 2ln( 4x + 2y -1 + 2) = x

+C

5 xdy – ydx = x2 + y2 dx

ð/s: arcsin (y/x) = ln C; y = ± x

6 (2 st – s)dt + tds = 0 ð/s: s/t + ln |t| = C; t = 0

7 xy’ – y = (x+y) ln( x + y

x ) ð/s: ln( x + yx ) = Cx

8 2(3xy2 + 2x3)dx + 3(2x2y + y2) dy =

0 ð/s: x4

+ 3x2y2 + y3 = C

9 y’ = (tgx).y + cos x ð/s: y = (½ x + ¼ sin2x + C) (1/cosx)

10 y’ + 2xy = xe-x2

Trang 2

Bài tập Giải tích 2 – Tổ Bộ môn Toán – Lý, Khoa Vật Lý – ðHSP TpHCM

Bài 2:

1 y = (2x + y3)y’ ð/s : x = y3 + Cy2

2 (y3 – x)y’ = y ð/s: xy = ¼ y4 + C

3 xy’ + x2 + xy – y = 0

ð/s: y = x(Ce- x – 1)

4 y = x(y’ – xcosx)

ð/s: y = x(C + sinx)

5 (2x + y)dy = ydx + 4lny dy

ð/s: x = 2lny – y + 1 + Cy2

6 3y2y’ – ay3 – x – 1 = 0

ð/s:

7 y’(x2y3 + xy) = 1

ð/s:

8 (2x – y2)y’ + 1 = 0

ð/s: x= Ce-2y + ½ y2 – ½ y + ¼

9 a(xy’ + 2y) = xyy’

ð/s: y = 2x + C

2Cx - 1

10 x2y’ = y(x + y)

ð/s: y = 2x

Cx2 - 1 ; y = 0

11 xy’ = y (1 + lny – lnx), y(1) = e

ð/s: y = xex

12 (x – ycosx/y)dx + xcosx/y dy = 0

ð/s: sin(y/x) = - ln|x| + C

13 (x + 1)(y’ + y2) = -y

ð/s:

14 x – y/y’ = 2/y

ð/s: y2 = C(xy – 1); xy = 1

15 (x + y)2y’ = 1

ð/s: x +y = tg(y – C)

16 dx/x = (1/y – 2x)dy

ð/s: y(xy – 1) = Cx

17 y - xy'

x + yy' = 2 ð/s: ln(x2

+ y2) + arctg(y/x) = 0

18 (1 + y2)(e2x dx – eydy)–(1 + y)dy = 0 ð/s: ½ e2x

– ey – arctgy – ½ ln(1 + y2) = C

19 yey = (y3 + 2xey)y’

ð/s: x = y2(C – e-y) và y = 0

20 xdx + ydy

x2 + y2 =

xdy - ydx

y2 ð/s: x2 + y2 = x/y + C

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 2 HỆ SỐ HẰNG:

1 2y’’ – y’ – y = 4xe2x 2 y’’ – 2y’ + y = xex

3 y’’ + y = xsinx 4 y’’ – y = 2ex – x2

5 y’’ – 3y’ + 2y = xcosx 6 2y’’ + 5y’ = 29xsinx

7 y’’ – 2y’ – 3y = xe4x + x2 8 y’’ + 4y = 2sìnx – 3cos2x

9.y’’ + 4y’ + 4y = 1 +e-2xlnx

Ngày đăng: 02/08/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w