cách dùng từ "go" Go đi với giới từ có rất nhiều ,mình chỉ kể ra một số chữ thông dụng Go about + N : - đi khắp nơi He has about the country : anh ta đi khắp đất nước - bắt đầu... You a
Trang 1cách dùng từ "go"
Go đi với giới từ có rất nhiều ,mình chỉ kể ra một số chữ thông
dụng
Go about + N :
- đi khắp nơi
He has about the country : anh ta đi khắp đất nước
- bắt đầu
Trang 2You are going about it in the right way : bạn đang bắt đầu làm
đúng cách
Go about + to inf : cố gắng làm việc gì
He goes about to study English : anh ta bắt đầu học tiếng Anh
Go about with : giao du với
Go back on : phụ bạc
Go down : đi xuống
The prices go down : giá cả đi xuống
Go for : đi mời
I go for a doctor : đi mời bác sĩ
Trang 3Go in : vào ,bị mây che ,theo
Go at : chống lại
Go by : đi qua ,trôi qua ,làm theo
Go off :
- đi ra , bỏ đi
She went off in a passion : cô ấy bỏ đi trong tức giận
- nổ ( súng )
The gun went off from all derectiopns : súng nổ từ mọi phía
- bán tống ,bàn chạy
Trang 4The goods went off today : hàng hóa được bán đổ bán tháo hôm
nay
- thối ươn
The milk has went off : sửa đã bị chua
- ngủ say ,lịm đi
She went off into a faint : cô ấy lịm đi
- diễn ra
The play went off very well : võ kịch diễn ra rất tốt đẹp
- phai ,xuống sức ,tiều tụy
Her beauty has gone off : sắc đẹp cô ấy đã phai tàn
Trang 5Go on :
- tiếp tục
- trôi qua ( thời gian )
- căn cứ vào
- chửi mắng
Go over :
- đi qua ,vượt qua
- chuyển sang ,đổi sang
- kiểm tra ,xem xét kỹ lưỡng
- ôn lại
Trang 6- sửa lại
- bị lật úp ,.bị đổ nhào
Go out :
- đi ra
- giao thiệp ,đi dự
- đi ra nước ngoài
- đình công
- tắt ( đèn ,lữa )
The light went out : cúp điện
Trang 7- lỗi thời ( mốt )
- về hưu ,từ chức
- có cảm tình
- hết ( thời gian )
- bỏ cuộc ( thể thao )
- chết
Go round
- đi vòng quanh
- chia khắp lượt
Trang 8There are not enough cakes to go around : không đủ bánh để
chia khắp lượt
- đi thăm
- quay tròn ( bánh xe )
Go through :
- đi qua
- kiểm tra kỹ lưỡng ,xem xét tỉ mỉ
Go through a document : đọc kỹ một tài liệu
- được thông qua
- thực hiện ,hoàn thành
Trang 9- tiêu xài hết
- chịu đựng ,trãi qua