1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ngôn ngữ không rõ ràng ppsx

7 157 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 60,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngôn ngữ không rõ ràng Chúng ta sử dụng ngôn ngữ không rõ ràng khi chúng ta không muốn hoặc không có thể chính xác, đúng đắn và tỉ mỉ.. Chúng ta có thể sử dụng những mệnh đề này trước nh

Trang 1

Ngôn ngữ không rõ ràng

Chúng ta sử dụng ngôn ngữ không rõ ràng khi chúng ta không

muốn (hoặc không có thể) chính xác, đúng đắn và tỉ mỉ

1 Kind of và sort of: giống như, tương tự như

Chúng ta có thể sử dụng những mệnh đề này trước những danh

từ và tính từ:

Ex: A paramedic(nhân viên cấp cứu) is a kind of doctor, or

Trang 2

perhaps it is a sort of nurse I’m not sure, but they help injured

people

** Chúng ta cũng sử dụng kind of và sort of trước ‘like’ hoặc

‘similar to’:

Ex: Australian Rules Football is kind of like soccer and rugby

combined

- New Zealand is sort of similar to Britain

2 ish:

Chúng ta có thể thêm 'ish' vào những tính từ và số để có nghĩa là

'khoảng'

Trang 3

Ex: How old is he? I’m not sure, perhaps fortyish

- And he’s got blueish eyes, or are they greenish? I’m not so sure

(Và anh ta có đôi mắt xanh dương hoặc xanh lá cây? Tôi không

chắc lắm.)

** Tất cả những từ dưới đây có thể được sử dụng để thay cho

danh từ khi chúng ta không biết từ chính xác hoặc chúng ta

không thể nhớ nó

a whatsit - a whatsitcalled

a thingummy - a thingummyjig

Trang 4

Ex: You need one of those oh, you know, you need a whatsit to

open that bottle.(Bạn cần một trong những cái bạn biết rồi đó,

bạn cần cái thứ để mở chai.)

- Thingummy có thể được sử dụng để thay cho tên một người

nào đó

Have you seen, erm, thingummy, you know, the guy with

glasses?

Bạn có thấy cái ông, người mà mang kính đó?

3.Stuff và thing:

Trang 5

- Thing ám chỉ một vật đếm được số ít (ex: a car, a mouse)

Things ám chỉ những vật đếm được số nhiều (ex: clothes,

spiders, pens)

- Stuff: ám chỉ những vật không đếm được (ex: oil, information)

hoặc một loạt những vật đếm được (giống như things) Ex: a lot

of clothes, shopping items

Chúng ta thường không sử dụng những từ này khi cả hai người

nói và người nghe biết về những việc mà đang được thảo luận,

hoặc khi chúng ta không biết chính xác từ, hoặc ngay cả không

có từ chính xác

Trang 6

Ex: Where do you keep all the cleaning stuff?

Bạn cất những vật dụng vệ sinh ở đâu?

- 'the cleaning stuff' có nghĩa tất cả những vật dụng khác nhau

mà được sử dụng để vệ sinh nhà: cây lau nhà, chổi, dung dịch và

đồ đánh bóng.means

Ex: I can’t clean your bedroom floor, there’s loads of stuff/things

all over it

- 'loads of stuff/things' có thể có nghĩa là đồ chơi, vớ, giấy tờ

Trang 7

Ex: I need a thing to stop my washing machine from leaking, you

know, a round rubber thing that goes on the main pipe

(Tôi cần một thứ để làm cho máy giặt không chảy nước ra ngoài,

bạn biết đó, nó là một miếng cao su tròn mà nhét vào ống nước

chính.)

Ngày đăng: 02/08/2014, 07:21

w