1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

TỔNG QUAN HỆ ĐIỀU HÀNH docx

28 208 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 854,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chức năng của HĐH Quản trị tài nguyên o Tài nguyên: CPU, RAM, HDD, printer… o Đối tượng sử dụng tài nguyên: Chương trình ứng dụng o Nhiệm vụ: cung cấp giải thuật cấp phát, quản trị tài

Trang 1

TỔNG QUAN

HỆ ĐIỀU HÀNH

GV: MAI Xuân Phú xuanphu150@gmail.com Khoa Công Nghệ Thông Tin Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Trang 3

Hệ điều hành

Hệ điều hành – Operating System

o Chương trình (hệ chương trình) giao diện giữa phần

Trang 4

Chức năng của HĐH

 Quản trị tài nguyên

o Tài nguyên: CPU, RAM, HDD, printer…

o Đối tượng sử dụng tài nguyên: Chương trình ứng dụng

o Nhiệm vụ: cung cấp giải thuật cấp phát, quản trị tài

nguyên cho các đối tượng hoạt động.

o Mục tiêu: Cấp phát đầy đủ, công bằng , hiệu quả

 Giả lập máy tính mở rộng (Điều khiển thiết bị)

o Nhiệm vụ: Che dấu các chi tiết phần cứng, tạo môi trường

dễ làm việc hơn cho người dùng.

o Mục tiêu: Tạo sự độc lập thiết bị.

o Ví dụ: Làm sao để MS.Word có thể in được với nhiều loại máy in khác nhau như in kim, laser, phun của nhiều hãng

Trang 5

Lịch sử phát triển HĐH

 Thiết kế tuần tự, 1950s

o Hệ thống xử lý bó (batch programming system)

Hệ thống đa lập trình (multiprogramming system), 1968

o Chia sẻ tài nguyên giữa các quá trình

 Máy tính tương tác, 1970s

o Hệ thống chia sẻ thời gian (time-sharing systems)

o User – Terminal (non - computer)

Hệ thống đa xử lý (multiprocessing system)

o Nhiều bộ vi xử lý chia sẻ tài nguyên (bộ nhớ, thiết bị cứng)

Hệ thống mạng (network systems)

o Mỗi quá trình chạy trên 1 máy

o Chia sẻ file và thông điệp

Trang 6

Thành phần HĐH

Trang 7

Các khái niệm của HĐH

Trang 8

• Các thanh ghi (register)

• Danh sách các tập tin đang mở

• Danh sách các tiến trình liên quan

Thông tin tiến trình được lưu trữ trong bảng tiếntrình (Process Table)

Trang 9

Không gian địa chỉ

Dải địa chỉ rời rạc ảo phát sinh bởi chương trình

Bộ nhớ chính

o Chứa chương trình đang thực thi

o HĐH đơn giản: chỉ duy nhất 1 chương trình trong bộ nhớ chính

o HĐH đa chương: nhiều chương trình đồng thời trong

bộ nhớ chính

Hệ thống máy 32 hoặc 64 bit

o Không gian địa chỉ 2 32 hoặc 2 64 byte

Trang 10

Tập tin

Trang 11

Nhập xuất

Thiết bị vật lý

o Thu nhận dữ liệu vào (input)

o Xuất kết quả (output)

Trang 12

Bảo vệ

Cô lập các chương trình nguy hiểm với người

dùng: virus, malware,…

Bảo vệ tập tin với một mã bảo vệ 9 bit

o Chia làm 3 trường: owner, owner group members & every

o Mỗi 3 bit của 1 trường quy định quyền: đọc, viết và

thực thi

o Ví dụ: rwx r-x x

Tránh xung đột khi truy xuất tập tin, bộ nhớ,

CPU,…

Trang 13

Shell

o Cung cấp giao diện người dùng của 1 HĐH được

dùng để truy cập các dịch vụ của nhân

Trang 14

Cấu trúc HĐH

Kiến trúc đơn giản (Monolithic Systems)

Kiến trúc phân lớp (Layered Systems)

Kiến trúc máy ảo (Virtual Machine)

Kiến trúc client/server

Trang 15

Kiến trúc đơn giản (1)

HĐH chỉ làm một số nhiệm vụ quản lý còn khá đơn giản và cung cấp thêm một số dịch vụ

Trang 16

Kiến trúc đơn giản (2)

Ví dụ: HĐH MS-DOS

COMMAND.COM

MSDOS.SYS

IO.SYS

Trang 17

Kiến trúc đơn giản (3)

Khuyết điểm

o Không hỗ trợ đa nhiệm

o Không che giấu dữ liệu, mỗi thủ tục có thể gọi tất cả thủ tục khác  khó kiểm soát và bảo vệ hệ thống

o Hệ thống thủ tục: tĩnh  thiếu chủ động trong quản lý môi trường

Trang 18

Kiến trúc phân lớp (1)

Mục đích

o Đơn thể hóa hệ thống

o Che dấu thông tin

Ví dụ: THE (Technische Hogeschool Eindhoven)

Trang 20

Các chương trình không biết mình đang chạy

trên máy ảo, cũng không biết mình đang phải

chia sẻ tài nguyên với các chương trình khác

o Ví dụ:

• CPU ảo: mỗi chương trình sở hữu một CPU ảo

• Bộ nhớ ảo: mỗi chương trình một không gian nhớ riêng

Trang 21

Máy ảo (2)

Trang 22

Máy ảo (3)

o Môi trường thuận lợi cho sự tương thích

o Tăng tính an toàn cho hệ thống do các VM độc lập

o Dễ phát triển các HĐH đơn nhiệm cho các VM độc lập

o Phức tạp trong việc giả lập

Trang 23

Kiến trúc client/server (1)

Các dịch vụ của HĐH được chia thành 2 phần:

server cung cấp

Chuyển các chương trình lên tầng cao hơn vàthu nhỏ các chương trình ở mức hệ thống

Trang 24

Kiến trúc client/server (2)

Trang 26

Tham khảo

Trần Hạnh Nhi, “Hệ Điều Hành”, Khoa CNTT,

ĐH khoa học tự nhiên TPHCM: chương 1

Andrew S Tanenbaum, “Modern Operating

Systems”, 3rd Edition, Prentice Hall, 2009:

chapter 1

Trang 27

Thảo luận

Câu hỏi?

Ý kiến?

Trang 28

Củng cố

1 Hai chức năng chính của HĐH?

2 Các thành phần của HĐH MS-DOS?

3 Ưu điểm chính đối với người thiết kế HĐH khi

sử dụng máy ảo? Đối với người dùng thì ưu

điểm là gì?

4 Xác định quyền của người dùng đối với tập tin

có thuộc tính

Ngày đăng: 01/08/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w