1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tìm hiễu bộ vi xử lý phần 9 potx

6 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm Hiểu Bộ Vi Xử Lý Phần 9
Tác giả Trần Thiên Thanh
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 271,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch1 IV Bộ nhớ memoryMemory  Là bộ nhớ chỉ đọc, không thể sửa đổi thông tin trong các hoạt động thông thường.. Ch1 IV Bộ nhớ memory Có hai loại RAM chính:  RAM độ ng – DRAM Dynamic R

Trang 1

Ch1 IV Bộ nhớ (memory)

Memory)

 Là bộ nhớ chỉ đọc, không thể sửa đổi thông tin

trong các hoạt động thông thường.

 Thông tin ghi trong ROM sẽ không bị mất đi khi mất nguồn cung cấp.

 ROM được ghi bằng thiết bị chuyên dụng.

 ROM thường được dùng để chứa các chương trình

và dữ liệu cố định ( chương tr ình kh ởi độ ng, d ữ

Trang 2

Ch1 IV Bộ nhớ (memory)

b B ộ nh ớ truy xu ấ t ng ẫ u nhiên –

RAM (Random Access Memory)

 Cho phép đọc/ghi thông tin bất kỳ lúc nào trong quá trình làm việc mà không cần

thiết bị đặc biệt.

 Thông tin trong RAM sẽ bị mất khi mất

nguồn cung cấp.

Trang 3

Ch1 IV Bộ nhớ (memory)

 Có hai loại RAM chính:

RAM độ ng – DRAM (Dynamic RAM): có cấu tạo từ các

transistor MOSFET và tụ điện (1 ph ầ n t ử nh ớ), lưu trữ thông tin bằng điện tích trong tụ nên thông tin có thể mất đi (rò rĩ hết) nếu không có biện pháp duy trì thích hợp Do đó cần có

các ô nhớ trước khi nó mất đi (rò rĩ hết) DRAM có thể tích hợp với dung lượng lớn

RAM t ĩ nh – SRAM (Static RAM): cấu tạo từ những Flipflop

(FF) (1 ph ầ n t ử nh ớ), mỗi FF lưu trữ một bit thông tin nên SRAM không cần quá trình làm tươi để duy trì nội dung Tuy

Trang 4

Ch1 IV Bộ nhớ (memory)

2 Cấu trúc bên trong tiêu biểu của bộ nhớ

tổ chức dưới dạng ma trận Mỗi ô nhớ chứa một bit thông tin

hay t ừ nh ớ (word)

 Ví dụ: bộ nhớ 1024 x 8 bao gồm 210 ngăn nhớ, mỗi ngăn nhớ có 8-bit.

Trang 5

Ch1 IV Bộ nhớ (memory)

 Cấu trúc bên trong tiêu biểu của bộ nhớ: Memory array: Mảng ô

nhớ Row address decoder: Bộ giải mã địa chỉ hàng

Column address decoder:

Bộ giải mã địa chỉ cột Memory cell: Ô nhớ Three state driver: Bộ điều khiển ngõ ra 3 trạng thái

Memory array

Write

Row address decoder …

EN Three State driver

Data Output

Data Input

Data

OE

)

RD

(

WE

)

WR

(

CS

Address

Trang 6

Ch1 IV Bộ nhớ (memory)

Các tín hiệu tiêu biểu trên một chip nhớ:

+ (Chip Select): tín hiệu chọn chip (cho phép chip).

+ (Output Enable): tín hiệu cho phép

xuất dữ liệu (nh ận xung kích từ P).

+ (Write Enable): tín hiệu cho phép

ghi dữ liệu (nh ận xung kích từ P).

+ Address: các tín

hiệu địa chỉ (t ừ bus

Memory array

Write

Row address decoder …

Column address

EN Three State driver

Data Output

Data Input

Data

OE

)

RD

(

WE

)

WR

(

CS

Address

Memory cell

Ngày đăng: 01/08/2014, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w