1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Các câu lệnh trong lập trình c trên win pptx

25 574 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 191,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Trong câu l nh: ệ m_pMainWnd->ShowWindowSW_SHOW;Đ i thành: ổ => m_pMainWnd->ShowWindowSW_ SHOWMAXIMIZED;// tao cua so cuc dai khi ung dung bat dau chay... ặ B3:Vào fileview-> Header Fi

Trang 1

Các câu l nh trong l p trình c trên win ệ ậ

T p tin ậ Vidu1.H : ch a các khai báo liên quan đ n l p Cvidu1App: ứ ế ớ

T p tin ậ MainFrm.H: ch a các khai báo liên quan đ n l p khung c a ứ ế ớ ử

s chính (main frame) c a ng d ng ổ ủ ứ ụ

T p tin ậ Vidu1Doc.H : ch a các khai báo liên quan đ n tài li u ứ ế ệ

T p tin ậ Vidu1.RC : ch a các tài nguyên liên quan đ n menu, phím ứ ế

int xsize =GetSystemMetrics(SM_CXSCREEN);

int ysize =GetSystemMetrics(SM_CYSCREEN);

cs.style&=~(WS_MAXIMIZEBOX);\\ lo i b thu nho phóng to ạ ỏ

cs.style&=~(WS_MINIMIZEBOX);\\ lo i b thu xu ng thanh d ạ ỏ ố ướ i

return true; // đã có trong câu câu l nh ệ

}

3.KHÔNG CHO THAY Đ I KÍCH TH Ổ ƯỚ C C A S LÀM VI C: Ử Ổ Ệ

(vi t trong mi n làm vi c classview->cmainfrane->precreatewindow) ế ề ệ

{ cs.style&=~(WS_MAXIMIZEBOX);\\ lo i b thu nho phóng to ạ ỏ

cs.style&=~(WS_MINIMIZEBOX);\\ lo i b thu xu ng thanh d ạ ỏ ố ướ i

Trang 2

-Trong câu l nh: ệ m_pMainWnd->ShowWindow(SW_SHOW);

Đ i thành: ổ

=> m_pMainWnd->ShowWindow(SW_ SHOWMAXIMIZED);// tao cua so cuc dai khi ung dung bat dau chay.

5 T o h p tho i:ạ ộ ạ

B1: Vào resource-> menu->t o tên m c trên thanh menu ạ ụ

- Trong caption: gõ tên s t o khi ch y ch ẽ ạ ạ ươ ng trình.

Vd: B n mu n tao menu thông báo thì trong caption b n gõ : ạ ố ạ

mu n t o phím t t kí t nào thì ch c n đ “&” tr ố ạ ắ ự ỉ ầ ể ướ c kí t t đó ự

Vd :t&hongbao: thì khi ch y nh n alt+H ạ ấ

- Đ a ch ID lúc này đang m , b n mu n nó hi n lên thì kích chu t ị ỉ ờ ạ ố ệ ộ vào pop-up đ b d u check ể ỏ ấ

- Ghi đ a ch vào ID: ị ỉ

B2 :Vào view->CFC classviewzard

- Opject IDs:Ch n tên đ a ch ID c a menu v a t o ọ ị ỉ ủ ừ ạ

- Messager:+ Ch n command: vi t câu l nh cho menu v a t o b ng ọ ế ệ ừ ạ ằ

Trang 3

cách click vào nó, n u b n không mu n thay đ i tên thì b n b m ok ế ạ ố ổ ạ ấ (Dùng đ t o h p tho i) ể ạ ộ ạ

IDR_TOOLBAR1-> vào propertise -> đ i tên ổ

- Các nút công c b n v a t o ph i ghi đ a ch ID cho nó b ng cách click ụ ạ ừ ạ ả ị ỉ ằ chu t vào nó ộ

=>B2:Vào classview->ch n m_wndtooolbar ọ

- Trong hàm protected b n có th thêm đ i t ạ ể ố ượ ng hàm Ctoolbar vào ở bên d ướ i:

Ctoolbar tên_đ i t ố ượ ng;

Vd: Ctoolbar hi;

=>B3: Vào CmainFrame -> oncreated() đ i tên nh b ổ ư ướ c2.

Vd:copy đo n mã và đ i tên cho phù h p ạ ổ ợ

if (!m_wndToolBar.CreateEx(this, TBSTYLE_FLAT, WS_CHILD |

WS_VISIBLE | CBRS_TOP

Trang 4

| CBRS_GRIPPER | CBRS_TOOLTIPS | CBRS_FLYBY |

CBRS_SIZE_DYNAMIC) ||

!m_wndToolBar.LoadToolBar(IDR_MAINFRAME))

{

TRACE0("Failed to create toolbar\n");

return -1; // fail to create

}

L u ý: ư - B n ph i thay đ i các tên m_wndtoolbar => hi ạ ả ổ

Trong đó :hi là tên b n t o trong khai báo hàm ctoolbar ạ ạ ở

DockControlBar( CControlBar *pBar, UINT nDockBarID= 0);

pBar : con tr đ i t ỏ ố ượ ng toolbar

nDockBarID : gtr xác đ nh v trí thanh công c ị ị ị ụ

đ di chuy n thanh toolbar ể ể

 AFX_IDW_DOCKBAR_TOP : Toolbar x p vào phía trên vùng ế client c a s ử ổ

 AFX_IDW_DOCKBAR_BOTTOM : Toolbar x p vào phía d ế ướ i vùng client c a s ử ổ

 AFX_IDW_DOCKBAR_LEFT : Toolbar x p vào phía bên trái ế vùng client c a s ử ổ

 AFX_IDW_DOCKBAR_RIGHT : Toolbar x p vào phía bên ph i ế ả vùng client c a s ử ổ

Vd:

hi.EnableDocking(CBRS_ALIGN_ANY);

EnableDocking(CBRS_ALIGN_ANY);

DockControlBar(&hi,AFX_IDW_DOCKBAR_BOTTOM );

7.Thêm text vào nút toolbar :

Vào cMainfram->cú pháp này được vi t trong Oncreate(…)ế

- Cú pháp:

Trang 5

SetButtonText ( int nIndex, LPCTSTR lpszText );

nIndex: s th t c a nút thêm text ố ứ ự ủ

lpszText: chu i văn b n thêm vào ỗ ả

Xác đ nh kích th ị ướ c các nút trong toolbar và kích ướ c iMage SetSizes ( SIZE sizeButton, SIZE sizeImage );

B1: vào fileview->source file->MainFrm.cpp

- Trong hàm “static UINT indicators[] =” b n thêm thanh tr ng thái m i ạ ạ ớ Vd: ID_INDICATOR_TG,//do ng ườ i dùng đ t tên ặ

B2:khai báo vao resoure->string table-> string table ->chon hàm có

ID_INDICATOR_ r i đ t tên cho no băng cách kích chu t ph i ->new ồ ặ ộ ả string->go tên

B2:T o hi n th cho cho ch danh: khai báo phía d ạ ể ị ỉ ở ướ i trong

Trong đó: Stbarnew do ng ườ i dùng đ t ặ

B3:Vào fileview-> Header Files-> MainFrm.h

Trang 6

II- CÁC HÀM Đ H A: Ồ Ọ

1.T o đ ạ ườ ng th ng: ẳ

B1:T o menu ho c thanh công c nh đã trình bày trên.ạ ặ ụ ư ở

B2:Vào view-> classwinzar

B3:Ch n đ a ch ID ọ ị ỉ c a nút công c v a m i t o thanh toollbar ho c menuủ ụ ừ ớ ạ ở ặ->click vào command->ok->edit code và gõ l nh:ệ

C1:

- Cú pháp: CDC * pDC = GetDC();; // Khai báo thi t b DC ế ị

ReleaseDC (hWnd, hDC ); // Gi i phóng DC ả

pDC -> LineTo(int X, int Y);

pDC -> MoveToEx(int X, int Y);

pDC->LineTo(p); //chi u dài hình về ẽ

2.Hình ch nh t ữ ậ : ( vi t t ế ượ ng t nh các b ự ư ở ướ ạ c t o đ ườ ng th ng) ẳ

=> Hình ch nh t th ữ ậ ườ : ng

- Cú pháp :

pDC -> Rectangle(int upX, int upY, int lowX, int lowY);

upX, upY: góc trên bên trái

Trang 7

- Cú pháp:

pDC-> Ellipse(int upX, int upY, int lowX, int lowY);

upX, upY: góc trên bên trái

pDC-> pie(int upX, int upY, int lowX, int lowY, int Xs, int Ys, int Xe, int Ye);

upX, upY: góc trên bên trái

lowX , lowY : góc d ướ i bên ph i ả

Xs, Ys: Đi m b t đ u cung ể ắ ầ

Xe, Ye: Đi m k t thúc cung ể ế

int y;

} pt[0].x=200;

pt[0].y=300;

pt[1].x=250;

pt[1].y=200;

Trang 9

x, y đi m b t đ u c a chu i ký t trong client ể ắ ầ ủ ỗ ự

string là m t con tr tr đ n m t chu i ký t ộ ỏ ỏ ố ộ ỗ ự

9 Thi t l p màu ch : ế ậ ữ (Ph i đ t tr ả ặ ướ ệ c l nh t o text.) ạ

Trang 10

pDC->MoveTo(453,140);

pDC->LineTo(444,155);

pDC->MoveTo(453,140);//MUI pDC->LineTo(462,155);

pDC->MoveTo(444,155);

pDC->LineTo(462,155);

pDC->MoveTo(453,180);//MIENG pDC->LineTo(428,170);

Trang 11

pDC->LineTo(375,600);//chan pDC->MoveTo(530,400);

B2:T o ngu n Bitmap trong t p tài nguyên có đuôi rc b ng cách: ạ ồ ậ ằ

Ch n file ->open->ch n đuôi rc(trong save as ch n text)->open- ọ ọ ọ

CBitmap bm;//khai báo

bm.LoadBitmap(ID_BITMAP);//n p bitmap t tài nguyên.ạ ừ

CDC*pDC=GetDC();

CDC mDC;

mDC.CreateCompatibleDC(pDC); //Đ t đạ ượ c DC c a b nh s ch a bitmap ủ ộ ớ ẽ ứ

mDC.SelectObject(bm);// Ch n bitmap trong device context c a ọ ủ

b nh ộ ớ

Trang 12

BITMAP TT;//khai báobm.GetObject(sizeof(TT),&TT);//nh p thơng tin c a bitmapậ ủpDC->BitBlt (100,300,TT.bmWidth,TT.bmHeight,&mDC,0,0,SRCCOPY);

//Sao chép bitmap t DC c a b nh sang DC c a c a s ừ ủ ộ ớ ủ ử ổ

-Trong đĩ:bm,TT,mDC:do ng ườ ậ i l p trình đ t ặ

B5: vào resouce.h đ nh nghĩa.

#define ID_BITMAP 32804 //s này khơng trùng v i số ớ ố phía trên

B6:ch y chạ ương trình

11.T o font cho text: ạ

B1: t o ra text đã h c trên ạ ọ ở

B2:thi t l p font:đ ế ậ ượ c vi t trên text ế

CFont Font;//do ng ườ ậ l p trình đ t tên ặ

B3: g i ọ

Font CreateFont đ t o ra font cĩ thu c tính xác đ nh ể ạ ộ ị

Font.CreateFont(int Height, //kích th ướ c đi m ể

0, 0, 0, FW_NORMAL, // Đ d y, cĩ th là FW_BOLD ộ ầ ể

0, // n u 1 nghiêng ế

0, // N u 1 g ch d ế ạ ướ i

0, //n u 1 g ch ngang ế ạ 0,0, 0, 0,0,“VNI-Times”); //ki u ch ể ữ

 B4: G i ọ SelectObject () cài đ t Font vào vùng client ặ

Font.CreateFont(40,0,0,0,FW_BOLD,0,1,0,0,0,0,0,0,"VNI-Times"); CFont *pFont = (CFont *) pDC->SelectObject(&Font);

SetFont(pFont);

CString str("bạn đã tạo font chữ thành công!!");

pDC->TextOut(400,300,str, str.GetLength());

pDC-> SetTextAlign(TA_CENTER) ;

Trang 13

III-HÀM X LÝ THÔNG ĐI P CHU T:Ữ Ệ Ộ

1).T o hình khi nh n chu t: ạ ấ ộ

B1:t o nút tool ho c menu ạ ặ

B2: vào classwinzard ch n l p view, ch n thông đi p chu t trong messagesọ ớ ọ ệ ộ

B3:khai báo bi n b ng cách kích chu t ph i vào l p view ch n Add Memberế ằ ộ ả ớ ọ

Varible…gõ ki u và bi n do ngể ế ườ ậi l p trình đ t.ặ

Vd:t o hình ch nh t và đạ ữ ậ ường th ngẳ

B1:trong thông đi p chu t OnLButtonDownệ ộ

void CBaitap2View::OnLButtonDown(UINT nFlags, CPoint point)

pl.x=point.x;

pl.y=point.y ;lc=2;

}else

{CDC*pDC=GetDC();

if (hinh==2)

{

if (lc==1){

pl.x=point.x;

pl.y=point.y ;lc=2;

}else

Trang 14

pDC->MoveTo(pl.x,pl.y);

pDC->LineTo(point.x ,point.y);

lc=1;

}}

Trang 15

- B3:vào hàm ondraw gõ l nh mu n th c hi n ệ ố ự ệ

Vd: mu n v hình tròn thì gõ :ố ẽ

if (hinh==1){

p1=point;

lc=2;

}else

Trang 17

BITMAP TT;//khai báo

bm.GetObject(sizeof(TT),&TT);//nh?p thông tin c?a bitmap

pDC->BitBlt (p1.x,p1.y,TT.bmWidth,TT.bmHeight,&mDC,0,0,SRCCOPY);

}

Bài t p 2 hình ch y tông vào nhau rôi b t ra ậ ạ ậ

B1:khai bao: int x1,x2,x3,x4,y1,y2,y3,y4,h1,h2;

Trang 19

B4: khai bao id_tm:vào view->resource sybol

B5:khai bao trong view

Trang 22

p2.x=p2.x-3;

Trang 25

p4.y=p4.y-3;

}else{

d=1;

}}

pDC->TextOut(p1.x, p2.y,"Tran Tran Thao", 15);

pDC->TextOut(p3.x, p4.y,"Nguyen Van hien", 15);

Ngày đăng: 01/08/2014, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN