KHÁI NIỆM VỀ CÂU LỆNHMỗi câu lệnh thực hiện một chức năng nào đó như lệnh gán, lệnh xuất dữ liệu ra màn hình, câu lệnh có thể được viết trên một hoặc nhiều dòng và được kết thúc bằng
Trang 3 KHÁI NIỆM VỀ CÂU LỆNH
Mỗi câu lệnh thực hiện một chức năng nào
đó (như lệnh gán, lệnh xuất dữ liệu ra màn hình), câu lệnh có thể được viết trên một hoặc nhiều dòng và được kết thúc bằng dấu chấm phẩy (;).
Ví dụ:
cv=2*r*M_PI;
printf( "\nChu vi = %10.2f \ \nDien tich = %10.2f" ,cv,dt);
Trang 4 KHÁI NIỆM VỀ KHỐI LỆNH
Một dãy các câu lệnh được đặt trong một cặp dấu { và } được gọi là một khối lệnh
Ví dụ:
{ float cv,dt;
Trang 6 If(d==0) printf(“/n nghiem kep= 5.2%d\f”,-b/2/a);
If(d<0) printf(“\n vo nhiem”);
Trang 7max = b;
min = a;
}
if (c>max) max = c;
else if (c<min) min = c;
mid = (a+b+c) - (max + min);
printf( “%d %d %d” , min, mid, max);
CÂU LỆNH IF
Trang 8case n 1 : <các câu lệnh>; < break >;
case n 2 : <các câu lệnh>; < break >;
case n k : <các câu lệnh>; < break >; [ default : <các câu lệnh>;
< break >;]
LỆNH SWITCH
Trang 9 Nếu giá trị của biểu thức = ni
thực hiện câu lệnh sau case ni.
Nếu giá trị biểu thức khác tất cả các
giá trị ni thực hiện câu lệnh sau
switch
LỆNH SWITCH
Trang 10 Khi chương trình đã thực hiện xong câu
lệnh của case ni nào đó thì nó sẽ thực
hiện luôn các câu lệnh thuộc case bên dưới nó mà không xét lại điều kiện (do các ni được xem như các nhãn).
Do đó để chương trình thoát khỏi lệnh
switch , sau khi thực hiện xong một trường hợp, ta dùng lệnh break
LỆNH SWITCH
Trang 11case 0: case 1: case 2: case 3:
printf( “Kem\n” ); break ;
case 4: printf( “Yeu\n” ); break ;
case 5: case 6:
printf( “Trung binh\n” ); break ;
case 7: case 8: printf( “Kha\n” ); break ;
case 9: case 10:
printf( “Gioi\n” ); break ;
default : printf (“Nhap diem sai\n” );
} // Kết thúc switch
LỆNH SWITCH
Trang 12 vD nhap thang , nam Cho biet thagn
do co bao nhieu ngay`
Ta biet thang 2 nam nhuan co 29
ngay
Nam nhuan chia het cho 4 Dat 1
bien namnhuan = (nam%4==0)&& nam%100!= 0)||(nam%400==0);
Trang 13 CÚ PHÁP KHAI BÁO LỆNH FOR
for (<biểuthức1>; <biểuthức2>;
<biểuthức3>) <Khối lệnh>;
Hoạt động:
1 Tính giá trị của <biểuthức1>
2 Tính giá trị của <biểuthức2>
3 Nếu giá trị <biểuthức2> khác 0
thực hiện <khối lệnh>
Ngược lại
thoát khỏi lệnh for
4 Tính giá trị <biểuthức3> rồi lặp lại bước 2
LỆNH FOR
Trang 16 CÚ PHÁP KHAI BÁO LỆNH WHILE
while (biểu thức) <khối lệnh>;
Ý nghĩa:
Nếu giá trị của biểu thức còn khác 0 (còn đúng) thì còn thực hiện <khối lệnh>.
For dung vong lap da biet truoc so lan lap
While dung vong lap ko biet truoc so lan lap
Bai toan nao giai dc bang for thi cung giai dc bang
LỆNH WHILE
Trang 19Su khac nhau giua while…do va while
Do while bao h cung chay It nhat 1 lan trong khi do neu dk sai ngay tu dau thi` while ko lam j ca?h1
LỆNH DO … WHILE
Trang 20 Khi gặp lệnh goto máy sẽ nhảy tới thực
hiện câu lệnh viết sau nhãn.
MỘT SỐ CÂU LỆNH KHÁC
Trang 21 VÍ DỤ MINH HỌA LỆNH GOTO
Nếu mã của phím nhấn vào != ESC thì thực hiện lại chương trình kể từ câu lệnh clrscr().
printf( “\nNhan ESC \
de ket thuc chuong trinh ” );
Trang 22 LỆNH BREAK
Lệnh break chỉ được khai báo bên trong
các câu lệnh vòng lặp for , while , do…
while hoặc switch
Khi gặp câu lệnh break máy sẽ thoát khỏi
vòng lặp trong cùng chứa nó.
MỘT SỐ CÂU LỆNH KHÁC
Trang 23 VÍ DỤ MINH HỌA LỆNH BREAK
Viết đoạn chương trình kiểm tra n có phải là số nguyên tố không?
if (i>t) printf( “%d là SNT” , n);
else printf( “%d khong la SNT” , n);
MỘT SỐ CÂU LỆNH KHÁC
Trang 24 LỆNH CONTINUE
Lệnh continue chỉ được khai báo bên trong
các vòng lặp for , while hoặc do…while
Khi gặp câu lệnh continue máy sẽ bỏ qua
các câu lệnh còn lại trong thân vòng lặp để bắt đầu một lần lặp mới
MỘT SỐ CÂU LỆNH KHÁC
Trang 27MỘT SỐ CÂU LỆNH KHÁC