CÁCH VIẾT CẤU HÌNH ELECTRÔN NGUYÊN TỬXác định số electrôn trong nguyên tử VD1: Viết cấu hình electrôn của natri Na +Số electrôn trong nguyên tử là 11 VD2: Viết cấu hình electrôn của sắ
Trang 2
Trang 3
2 2 s
2 2p
2 2 s
2 2p
2 2 s
2 2 s
2 2s
2 2p
Trang 411 Natri Na 2 8 1 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1
13 Nh«m Al 2 8 3 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
17 Clo Cl 2 8 7 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5
18 Agon Ar 2 8 8 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6
19 Kali K 2 8 8 1 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1
Na Mg
Si Al
P S Cl Ar K Ca
↵
↵
↵
↵
↵
↵
↵
↵
↵
↵
Trang 5CÁCH VIẾT CẤU HÌNH ELECTRÔN NGUYÊN TỬ
Xác định số electrôn trong nguyên tử
VD1: Viết cấu hình electrôn của natri Na
+Số electrôn trong nguyên tử là 11
VD2: Viết cấu hình electrôn của sắt Fe 26
+Eletrôn phân bố theo chiều tăng của mức năng
Viết cấu hình e biểu diễn sự phân bố e tren các phân lớp
thuộc các lớp khác nhau.
Electrôn được phân bố theo chiều tăng của năng lượng
nguyên tử theo qui tắc : phân lớp s chứa tối đa 2e,p-6e,d-10e,f-14e.